| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
chimney
|
Phiên âm: /ˈtʃɪmni/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ống khói | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ống thoát khói |
Ví dụ: Smoke rose from the chimney
Khói bốc lên từ ống khói |
Khói bốc lên từ ống khói |
| 2 |
2
chimneyed
|
Phiên âm: /ˈtʃɪmnid/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có ống khói | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhà cửa (hiếm) |
Ví dụ: A chimneyed house stood nearby
Một ngôi nhà có ống khói ở gần đó |
Một ngôi nhà có ống khói ở gần đó |
| 3 |
3
chimney sweep
|
Phiên âm: /ˈtʃɪmni swiːp/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thợ quét ống khói | Ngữ cảnh: Dùng cho nghề nghiệp |
Ví dụ: The chimney sweep cleaned the flue
Thợ quét ống khói đã làm sạch ống |
Thợ quét ống khói đã làm sạch ống |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||