| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
cherishing
|
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự trân trọng | Ngữ cảnh: Dùng dạng V-ing như danh từ |
Ví dụ: His cherishing of tradition is admirable
Việc anh trân trọng truyền thống thật đáng quý |
Việc anh trân trọng truyền thống thật đáng quý |
| 2 |
2
cherishment
|
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nâng niu, trân quý | Ngữ cảnh: Dùng trong văn trang trọng/văn học |
Ví dụ: The cherishment of memories lasts forever
Sự nâng niu ký ức kéo dài mãi mãi |
Sự nâng niu ký ức kéo dài mãi mãi |
| 3 |
3
cherish
|
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trân trọng, nâng niu | Ngữ cảnh: Dùng khi nói giữ gìn điều gì quý giá (kỷ niệm, con người) |
Ví dụ: She cherishes her childhood memories
Cô ấy trân trọng những ký ức tuổi thơ |
Cô ấy trân trọng những ký ức tuổi thơ |
| 4 |
4
cherished
|
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được trân trọng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều quý giá |
Ví dụ: This is a cherished tradition
Đây là một truyền thống được trân trọng |
Đây là một truyền thống được trân trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||