Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cherishment là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cherishment trong tiếng Anh

cherishment /ˈtʃerɪʃmənt/
- Danh từ : Sự nâng niu, trân quý

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cherishment"

1 cherishing
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự trân trọng Ngữ cảnh: Dùng dạng V-ing như danh từ

Ví dụ:

His cherishing of tradition is admirable

Việc anh trân trọng truyền thống thật đáng quý

2 cherishment
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nâng niu, trân quý Ngữ cảnh: Dùng trong văn trang trọng/văn học

Ví dụ:

The cherishment of memories lasts forever

Sự nâng niu ký ức kéo dài mãi mãi

3 cherish
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trân trọng, nâng niu Ngữ cảnh: Dùng khi nói giữ gìn điều gì quý giá (kỷ niệm, con người)

Ví dụ:

She cherishes her childhood memories

Cô ấy trân trọng những ký ức tuổi thơ

4 cherished
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được trân trọng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều quý giá

Ví dụ:

This is a cherished tradition

Đây là một truyền thống được trân trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!