Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

charitable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ charitable trong tiếng Anh

charitable /ˈtʃærɪtəbl/
- Tính từ : Từ thiện, rộng lượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "charitable"

1 charity
Phiên âm: /ˈtʃærɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tổ chức từ thiện, lòng từ thiện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động hoặc tổ chức giúp đỡ người khác, đặc biệt là những người nghèo

Ví dụ:

The charity donated clothes to the homeless

Tổ chức từ thiện đã tặng quần áo cho người vô gia cư

2 charitable
Phiên âm: /ˈtʃærɪtəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Từ thiện, rộng lượng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động hoặc tính cách của người hay tổ chức làm từ thiện

Ví dụ:

He is a charitable person who helps others

Anh ấy là một người rộng lượng, luôn giúp đỡ người khác

3 charitably
Phiên âm: /ˈtʃærɪtəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách từ thiện Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm từ thiện một cách rộng lượng

Ví dụ:

She donated charitably to the local food bank

Cô ấy đã quyên góp từ thiện cho ngân hàng thực phẩm địa phương

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!