| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
chance
|
Phiên âm: /tʃæns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ hội, khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một cơ hội hoặc khả năng xảy ra một sự kiện nào đó |
Ví dụ: This is a chance to improve your skills
Đây là cơ hội để cải thiện kỹ năng của bạn |
Đây là cơ hội để cải thiện kỹ năng của bạn |
| 2 |
2
chance
|
Phiên âm: /tʃæns/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: May mắn, có cơ hội | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động xảy ra một cách ngẫu nhiên, không thể đoán trước |
Ví dụ: He chanced upon a rare book in the library
Anh ấy tình cờ gặp một cuốn sách hiếm trong thư viện |
Anh ấy tình cờ gặp một cuốn sách hiếm trong thư viện |
| 3 |
3
chances
|
Phiên âm: /ˈtʃænsɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Cơ hội (số nhiều) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều cơ hội hoặc khả năng |
Ví dụ: The chances of winning the lottery are very low
Cơ hội trúng xổ số là rất thấp |
Cơ hội trúng xổ số là rất thấp |
| 4 |
4
chancy
|
Phiên âm: /ˈtʃænsi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: May rủi, không chắc chắn | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó có tính rủi ro hoặc không chắc chắn |
Ví dụ: It's a chancy situation, but we have to try
Đây là một tình huống may rủi, nhưng chúng ta phải thử |
Đây là một tình huống may rủi, nhưng chúng ta phải thử |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||