| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
champagne
|
Phiên âm: /ʃæmˈpeɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rượu sâm panh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại rượu vang sủi bọt, thường dùng trong lễ kỷ niệm |
Ví dụ: They opened a bottle of champagne to celebrate
Họ mở một chai sâm panh để ăn mừng |
Họ mở một chai sâm panh để ăn mừng |
| 2 |
2
champagne-colored
|
Phiên âm: /ʃæmˈpeɪn ˈkʌləd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Màu sâm panh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả màu sắc nhạt, ánh vàng |
Ví dụ: She wore a champagne-colored dress
Cô ấy mặc một chiếc váy màu sâm panh |
Cô ấy mặc một chiếc váy màu sâm panh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||