century: Thế kỷ
Century là khoảng thời gian 100 năm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
century
|
Phiên âm: /ˈsɛnʧəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thế kỷ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian kéo dài 100 năm |
The 21st century began in 2001 |
Thế kỷ 21 bắt đầu vào năm 2001 |
| 2 |
Từ:
centurion
|
Phiên âm: /sɛnˈtjʊərɪən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chỉ huy, đội trưởng (trong quân đội La Mã cổ đại) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một người lính hoặc chỉ huy trong quân đội La Mã chỉ huy 100 người |
The centurion led his troops into battle |
Đội trưởng đã dẫn dắt binh lính của mình vào trận chiến |
| 3 |
Từ:
centenary
|
Phiên âm: /ˌsɛntəˈnɛri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kỷ niệm 100 năm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện kỷ niệm 100 năm |
The school celebrated its centenary last year |
Trường học đã tổ chức lễ kỷ niệm 100 năm vào năm ngoái |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It was built in the 8th century. Nó được xây dựng vào thế kỷ thứ 8. |
Nó được xây dựng vào thế kỷ thứ 8. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The city won its liberty in the sixteenth century. Thành phố giành được quyền tự do vào thế kỷ 16. |
Thành phố giành được quyền tự do vào thế kỷ 16. | Lưu sổ câu |
| 3 |
His ideas enjoyed wide currency during the last century. Những tư tưởng của ông rất phổ biến trong thế kỷ trước. |
Những tư tưởng của ông rất phổ biến trong thế kỷ trước. | Lưu sổ câu |
| 4 |
She collects paintings by nineteenth-century Australian artists. Cô ấy sưu tầm tranh của các họa sĩ Úc thế kỷ 19. |
Cô ấy sưu tầm tranh của các họa sĩ Úc thế kỷ 19. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The castle dates back to the 14th century. Lâu đài có niên đại từ thế kỷ 14. |
Lâu đài có niên đại từ thế kỷ 14. | Lưu sổ câu |
| 6 |
In the nineteenth century, pirates roamed the seas. Vào thế kỷ 19, cướp biển tung hoành trên các vùng biển. |
Vào thế kỷ 19, cướp biển tung hoành trên các vùng biển. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The palace was built in the fifteenth century. Cung điện được xây dựng vào thế kỷ 15. |
Cung điện được xây dựng vào thế kỷ 15. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The castle was enlarged considerably in the fifteenth century. Lâu đài đã được mở rộng đáng kể vào thế kỷ 15. |
Lâu đài đã được mở rộng đáng kể vào thế kỷ 15. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The century plant blooms only once in its lifetime. Cây thùa chỉ nở hoa một lần trong đời. |
Cây thùa chỉ nở hoa một lần trong đời. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The church was completely rebuilt in the last century. Nhà thờ đã được xây dựng lại hoàn toàn trong thế kỷ trước. |
Nhà thờ đã được xây dựng lại hoàn toàn trong thế kỷ trước. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The century is advanced, but every individual begins afresh. Thế kỷ có thể đã tiến xa, nhưng mỗi cá nhân đều bắt đầu lại từ đầu. |
Thế kỷ có thể đã tiến xa, nhưng mỗi cá nhân đều bắt đầu lại từ đầu. | Lưu sổ câu |
| 12 |
A century ago, eastern Germany was an agricultural hinterland. Một thế kỷ trước, miền đông nước Đức là vùng nông nghiệp hẻo lánh. |
Một thế kỷ trước, miền đông nước Đức là vùng nông nghiệp hẻo lánh. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The custom has continued from the 16th century downward. Phong tục này đã tiếp tục từ thế kỷ 16 cho đến nay. |
Phong tục này đã tiếp tục từ thế kỷ 16 cho đến nay. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The land was enclosed in the seventeenth century. Vùng đất này đã được rào lại vào thế kỷ 17. |
Vùng đất này đã được rào lại vào thế kỷ 17. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Living standards have improved over the last century. Mức sống đã được cải thiện trong suốt thế kỷ qua. |
Mức sống đã được cải thiện trong suốt thế kỷ qua. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Champagne wines became immensely popular in the 18th century. Rượu sâm panh trở nên vô cùng phổ biến vào thế kỷ 18. |
Rượu sâm panh trở nên vô cùng phổ biến vào thế kỷ 18. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The church has become more liberal in this century. Nhà thờ đã trở nên cởi mở hơn trong thế kỷ này. |
Nhà thờ đã trở nên cởi mở hơn trong thế kỷ này. | Lưu sổ câu |
| 18 |
We're studying dramatic texts by sixteenth-century playwrights. Chúng tôi đang nghiên cứu các kịch bản của các nhà viết kịch thế kỷ 16. |
Chúng tôi đang nghiên cứu các kịch bản của các nhà viết kịch thế kỷ 16. | Lưu sổ câu |
| 19 |
This custom dates from the nineteenth century. Phong tục này có từ thế kỷ 19. |
Phong tục này có từ thế kỷ 19. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He was born at the turn of the century. Anh ấy sinh vào thời điểm giao thoa giữa hai thế kỷ. |
Anh ấy sinh vào thời điểm giao thoa giữa hai thế kỷ. | Lưu sổ câu |
| 21 |
In the 18th century art was seen, along with music and poetry, as something edifying. Vào thế kỷ 18, nghệ thuật – cùng với âm nhạc và thơ ca – được xem là có tác dụng giáo hóa. |
Vào thế kỷ 18, nghệ thuật – cùng với âm nhạc và thơ ca – được xem là có tác dụng giáo hóa. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The town has a 14th-century citadel overlooking the river. Thị trấn có một thành lũy thế kỷ 14 nhìn ra sông. |
Thị trấn có một thành lũy thế kỷ 14 nhìn ra sông. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Cycling enjoyed a vogue at the end of the nineteenth century. Đạp xe trở nên thịnh hành vào cuối thế kỷ 19. |
Đạp xe trở nên thịnh hành vào cuối thế kỷ 19. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Settlers established a new colony in the early 18th century. Những người định cư đã lập nên một thuộc địa mới vào đầu thế kỷ 18. |
Những người định cư đã lập nên một thuộc địa mới vào đầu thế kỷ 18. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The big bell in the Temple of Reclining Buddha was recast in the sixteenth century. Quả chuông lớn trong chùa Phật Nằm được đúc lại vào thế kỷ 16. |
Quả chuông lớn trong chùa Phật Nằm được đúc lại vào thế kỷ 16. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The town hall is the only edifice surviving from the fifteenth century. Tòa thị chính là công trình duy nhất còn sót lại từ thế kỷ 15. |
Tòa thị chính là công trình duy nhất còn sót lại từ thế kỷ 15. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He traces his family back to about the fifteenth century. Ông truy nguyên gia đình mình về khoảng thế kỷ 15. |
Ông truy nguyên gia đình mình về khoảng thế kỷ 15. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The sword hardly varied in form from the 12th to the 15th century. Thanh kiếm hầu như không thay đổi hình dạng từ thế kỷ 12 đến thế kỷ 15. |
Thanh kiếm hầu như không thay đổi hình dạng từ thế kỷ 12 đến thế kỷ 15. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The countries have been at peace for more than a century. Các quốc gia này đã hòa bình hơn một thế kỷ. |
Các quốc gia này đã hòa bình hơn một thế kỷ. | Lưu sổ câu |
| 30 |
A century ago, Valparaiso was the country's main port. Một thế kỷ trước, Valparaiso là cảng chính của đất nước. |
Một thế kỷ trước, Valparaiso là cảng chính của đất nước. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He was born more than a century after the death of Confucius. Ông sinh ra hơn một thế kỷ sau khi Khổng Tử qua đời. |
Ông sinh ra hơn một thế kỷ sau khi Khổng Tử qua đời. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The twentieth century is the period from 1901 to 2000. Thế kỷ 20 là giai đoạn từ năm 1901 đến 2000. |
Thế kỷ 20 là giai đoạn từ năm 1901 đến 2000. | Lưu sổ câu |
| 33 |
This happened during the second half of the fifteenth century. Điều này xảy ra vào nửa sau thế kỷ 15. |
Điều này xảy ra vào nửa sau thế kỷ 15. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Eighteenth-century writers contributed greatly to literature. Các nhà văn thế kỷ 18 đã đóng góp lớn cho văn học. |
Các nhà văn thế kỷ 18 đã đóng góp lớn cho văn học. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Life was very different in the previous century. Cuộc sống rất khác ở thế kỷ trước. |
Cuộc sống rất khác ở thế kỷ trước. | Lưu sổ câu |
| 36 |
This event took place at the beginning of the century. Sự kiện này diễn ra vào đầu thế kỷ. |
Sự kiện này diễn ra vào đầu thế kỷ. | Lưu sổ câu |
| 37 |
It happened in the early years of the 17th century. Điều đó xảy ra vào những năm đầu thế kỷ 17. |
Điều đó xảy ra vào những năm đầu thế kỷ 17. | Lưu sổ câu |
| 38 |
This reform began in the first quarter of the century. Cuộc cải cách này bắt đầu vào quý đầu của thế kỷ. |
Cuộc cải cách này bắt đầu vào quý đầu của thế kỷ. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The last decade of the 20th century saw rapid changes. Thập kỷ cuối của thế kỷ 20 chứng kiến nhiều thay đổi nhanh chóng. |
Thập kỷ cuối của thế kỷ 20 chứng kiến nhiều thay đổi nhanh chóng. | Lưu sổ câu |
| 40 |
This trend continued throughout the latter part of the 12th century. Xu hướng này tiếp diễn trong nửa sau thế kỷ 12. |
Xu hướng này tiếp diễn trong nửa sau thế kỷ 12. | Lưu sổ câu |
| 41 |
He lived in the 16th century. Ông sống vào thế kỷ 16. |
Ông sống vào thế kỷ 16. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Technology advanced rapidly in the late 20th century. Công nghệ phát triển nhanh vào cuối thế kỷ 20. |
Công nghệ phát triển nhanh vào cuối thế kỷ 20. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The event occurred in the mid-nineteenth century. Sự kiện xảy ra vào giữa thế kỷ 19. |
Sự kiện xảy ra vào giữa thế kỷ 19. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The structure dates back to the 9th century. Công trình này có từ thế kỷ 9. |
Công trình này có từ thế kỷ 9. | Lưu sổ câu |
| 45 |
By the close of this century, another two billion people will have been born. Đến cuối thế kỷ này, thêm hai tỷ người nữa sẽ được sinh ra. |
Đến cuối thế kỷ này, thêm hai tỷ người nữa sẽ được sinh ra. | Lưu sổ câu |
| 46 |
It was built at the turn of the century. Nó được xây dựng vào thời điểm chuyển giao thế kỷ. |
Nó được xây dựng vào thời điểm chuyển giao thế kỷ. | Lưu sổ câu |
| 47 |
America's influence on culture grew throughout the 20th century. Ảnh hưởng của Mỹ đối với văn hóa tăng lên trong suốt thế kỷ 20. |
Ảnh hưởng của Mỹ đối với văn hóa tăng lên trong suốt thế kỷ 20. | Lưu sổ câu |
| 48 |
As the 21st century dawned, the internet promised to reshape society. Khi thế kỷ 21 bắt đầu, internet hứa hẹn sẽ thay đổi xã hội. |
Khi thế kỷ 21 bắt đầu, internet hứa hẹn sẽ thay đổi xã hội. | Lưu sổ câu |
| 49 |
As we enter the 21st century, the challenges facing our world seem overwhelming. Khi bước vào thế kỷ 21, những thách thức của thế giới trở nên to lớn. |
Khi bước vào thế kỷ 21, những thách thức của thế giới trở nên to lớn. | Lưu sổ câu |
| 50 |
It was built in the 20th century. Nó được xây dựng vào thế kỷ 20. |
Nó được xây dựng vào thế kỷ 20. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The 19th century witnessed the publication of many books on the history of art. Thế kỷ 19 chứng kiến sự xuất bản nhiều sách về lịch sử nghệ thuật. |
Thế kỷ 19 chứng kiến sự xuất bản nhiều sách về lịch sử nghệ thuật. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The city's population doubled during the 19th century. Dân số thành phố tăng gấp đôi trong thế kỷ 19. |
Dân số thành phố tăng gấp đôi trong thế kỷ 19. | Lưu sổ câu |
| 53 |
This is a 17th-century building. Đây là một công trình từ thế kỷ 17. |
Đây là một công trình từ thế kỷ 17. | Lưu sổ câu |
| 54 |
They held a celebration to welcome the new century. Họ tổ chức lễ kỷ niệm để chào đón thế kỷ mới. |
Họ tổ chức lễ kỷ niệm để chào đón thế kỷ mới. | Lưu sổ câu |
| 55 |
There have been orchards in this region for centuries. Đã có những vườn cây ăn trái ở vùng này trong nhiều thế kỷ. |
Đã có những vườn cây ăn trái ở vùng này trong nhiều thế kỷ. | Lưu sổ câu |
| 56 |
a centuries-old custom một phong tục hàng thế kỷ |
một phong tục hàng thế kỷ | Lưu sổ câu |
| 57 |
a collection of paintings spanning four centuries một bộ sưu tập các bức tranh kéo dài bốn thế kỷ |
một bộ sưu tập các bức tranh kéo dài bốn thế kỷ | Lưu sổ câu |
| 58 |
a marble floor worn smooth over the centuries sàn đá cẩm thạch nhẵn bóng qua nhiều thế kỷ |
sàn đá cẩm thạch nhẵn bóng qua nhiều thế kỷ | Lưu sổ câu |
| 59 |
a tradition passed down through the centuries một truyền thống được truyền qua nhiều thế kỷ |
một truyền thống được truyền qua nhiều thế kỷ | Lưu sổ câu |
| 60 |
America's influence on culture grew throughout the 20th century. Ảnh hưởng của Hoa Kỳ đối với văn hóa ngày càng tăng trong suốt thế kỷ 20. |
Ảnh hưởng của Hoa Kỳ đối với văn hóa ngày càng tăng trong suốt thế kỷ 20. | Lưu sổ câu |
| 61 |
Later centuries saw the development of a complex agricultural system. Những thế kỷ sau đó chứng kiến sự phát triển của một hệ thống nông nghiệp phức tạp. |
Những thế kỷ sau đó chứng kiến sự phát triển của một hệ thống nông nghiệp phức tạp. | Lưu sổ câu |
| 62 |
The city's population doubled during the 19th century. Dân số của thành phố tăng gấp đôi trong thế kỷ 19. |
Dân số của thành phố tăng gấp đôi trong thế kỷ 19. | Lưu sổ câu |