Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

centenary là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ centenary trong tiếng Anh

centenary /sɪnˈtɪnəri/
- (n) : bách niên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

centenary: Lễ kỷ niệm 100 năm (n/adj)

Centenary chỉ sự kiện kỷ niệm tròn 100 năm.

  • The school celebrated its centenary. (Ngôi trường kỷ niệm 100 năm thành lập.)
  • This book marks the centenary of the war. (Cuốn sách đánh dấu 100 năm cuộc chiến.)
  • They organized a centenary celebration. (Họ tổ chức lễ kỷ niệm trăm năm.)

Bảng biến thể từ "centenary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: century
Phiên âm: /ˈsɛnʧəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thế kỷ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian kéo dài 100 năm The 21st century began in 2001
Thế kỷ 21 bắt đầu vào năm 2001
2 Từ: centurion
Phiên âm: /sɛnˈtjʊərɪən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chỉ huy, đội trưởng (trong quân đội La Mã cổ đại) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một người lính hoặc chỉ huy trong quân đội La Mã chỉ huy 100 người The centurion led his troops into battle
Đội trưởng đã dẫn dắt binh lính của mình vào trận chiến
3 Từ: centenary
Phiên âm: /ˌsɛntəˈnɛri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kỷ niệm 100 năm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện kỷ niệm 100 năm The school celebrated its centenary last year
Trường học đã tổ chức lễ kỷ niệm 100 năm vào năm ngoái

Từ đồng nghĩa "centenary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "centenary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!