Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

celling là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ celling trong tiếng Anh

celling /ˈsɛlɪŋ/
- Danh từ : Mái của tế bào

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "celling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cell
Phiên âm: /sɛl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tế bào, phòng nhỏ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đơn vị cơ bản của sinh vật sống, hoặc phòng nhỏ trong nhà tù, tổ chức The blood cells transport oxygen
Các tế bào máu vận chuyển oxy
2 Từ: cellular
Phiên âm: /ˈsɛljʊlər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về tế bào Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến tế bào The cellular structure of plants is complex
Cấu trúc tế bào của cây rất phức tạp
3 Từ: celling
Phiên âm: /ˈsɛlɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mái của tế bào Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh sinh học, chỉ phần mái của tế bào trong mô sống The celling of the organism is highly specialized
Mái của tế bào trong sinh vật là rất đặc biệt

Từ đồng nghĩa "celling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "celling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!