Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ceilingless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ceilingless trong tiếng Anh

ceilingless /ˈsiːlɪŋləs/
- Tính từ : Không có trần

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ceilingless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ceiling
Phiên âm: /ˈsiːlɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trần nhà Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trên cùng của một phòng, tòa nhà The ceiling was decorated with beautiful lights
Trần nhà được trang trí với những chiếc đèn đẹp
2 Từ: ceilinged
Phiên âm: /ˈsiːlɪŋd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có trần Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả một không gian hoặc căn phòng có trần nhà The room is a high-ceilinged hall
Căn phòng là một hội trường có trần cao
3 Từ: ceilingless
Phiên âm: /ˈsiːlɪŋləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có trần Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả một không gian hoặc phòng không có trần The open space was ceilingless
Không gian mở không có trần

Từ đồng nghĩa "ceilingless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "ceilingless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!