caution: Sự thận trọng; cảnh báo
Caution là danh từ chỉ sự cẩn trọng; là động từ chỉ việc cảnh báo ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
caution
|
Phiên âm: /ˈkɔːʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thận trọng; cảnh báo | Ngữ cảnh: Dùng trong an toàn |
Ví dụ: Drive with caution
Hãy lái xe cẩn thận |
Hãy lái xe cẩn thận |
| 2 |
2
caution
|
Phiên âm: /ˈkɔːʃən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cảnh báo | Ngữ cảnh: Dùng khi nhắc nhở |
Ví dụ: The sign cautioned drivers
Biển báo cảnh báo tài xế |
Biển báo cảnh báo tài xế |
| 3 |
3
cautious
|
Phiên âm: /ˈkɔːʃəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thận trọng | Ngữ cảnh: Dùng đánh giá hành vi |
Ví dụ: He is cautious with money
Anh ấy thận trọng với tiền bạc |
Anh ấy thận trọng với tiền bạc |
| 4 |
4
cautiously
|
Phiên âm: /ˈkɔːʃəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thận trọng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: She spoke cautiously
Cô ấy nói chuyện thận trọng |
Cô ấy nói chuyện thận trọng |
| 5 |
5
cautionary
|
Phiên âm: /ˈkɔːʃənəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính cảnh báo | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: A cautionary tale
Một câu chuyện mang tính cảnh báo |
Một câu chuyện mang tính cảnh báo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I must stress the need for caution.
Tôi phải nhấn mạnh sự cần thiết phải thận trọng. |
Tôi phải nhấn mạnh sự cần thiết phải thận trọng. | |
| 2 |
The information on the website should be treated with some caution.
Thông tin trên trang web nên được xem xét với sự thận trọng nhất định. |
Thông tin trên trang web nên được xem xét với sự thận trọng nhất định. | |
| 3 |
We proceeded with due caution.
Chúng tôi tiến hành với sự thận trọng thích đáng. |
Chúng tôi tiến hành với sự thận trọng thích đáng. | |
| 4 |
We urge caution in the use of this medication.
Chúng tôi khuyến cáo thận trọng khi sử dụng loại thuốc này. |
Chúng tôi khuyến cáo thận trọng khi sử dụng loại thuốc này. | |
| 5 |
Some cautions must be kept in mind when interpreting these results.
Cần ghi nhớ một số điểm thận trọng khi diễn giải các kết quả này. |
Cần ghi nhớ một số điểm thận trọng khi diễn giải các kết quả này. | |
| 6 |
The board sounded a note of caution about the economy.
Hội đồng đã đưa ra lời cảnh báo thận trọng về nền kinh tế. |
Hội đồng đã đưa ra lời cảnh báo thận trọng về nền kinh tế. | |
| 7 |
I would just like to add a word of caution.
Tôi chỉ muốn thêm một lời cảnh báo thận trọng. |
Tôi chỉ muốn thêm một lời cảnh báo thận trọng. |