Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

caught là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ caught trong tiếng Anh

caught /kɔːt/
- Động từ quá khứ : Đã bắt, đã chộp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "caught"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: catch
Phiên âm: /kætʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bắt, chộp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động bắt hoặc nắm lấy một vật He caught the ball with one hand
Anh ấy đã bắt bóng bằng một tay
2 Từ: catch
Phiên âm: /kætʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự bắt, cuộc bắt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động bắt được ai đó hoặc vật gì đó The catch was successful during the game
Cuộc bắt bóng đã thành công trong trận đấu
3 Từ: caught
Phiên âm: /kɔːt/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã bắt, đã chộp Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động bắt hoặc chộp đã hoàn thành She caught the thief red-handed
Cô ấy đã bắt được tên trộm khi hắn đang thực hiện hành động
4 Từ: catching
Phiên âm: /ˈkætʃɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang bắt, đang chộp Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động bắt đang diễn ra He is catching the bus right now
Anh ấy đang bắt xe buýt ngay bây giờ

Từ đồng nghĩa "caught"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "caught"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!