Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

catty là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ catty trong tiếng Anh

catty /ˈkæti/
- Tính từ : Độc địa, xấu tính

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "catty"

1 cat
Phiên âm: /kæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mèo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật nhỏ, nuôi làm thú cưng hoặc săn chuột

Ví dụ:

She has a pet cat

Cô ấy có một con mèo nuôi

2 catty
Phiên âm: /ˈkæti/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Độc địa, xấu tính Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người có thái độ hay lời nói gây khó chịu, đầy ác ý

Ví dụ:

She gave a catty remark to her colleague

Cô ấy đã đưa ra một lời nhận xét đầy ác ý với đồng nghiệp

3 catlike
Phiên âm: /ˈkætlʌɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống mèo Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc vật có tính cách hoặc hình dáng giống mèo

Ví dụ:

He moved in a catlike manner, stealthy and graceful

Anh ấy di chuyển một cách giống mèo, lén lút và duyên dáng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!