Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

category là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ category trong tiếng Anh

category /ˈkætəɡəri/
- (n) : hạng, loại; phạm trù

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

category: Hạng mục, loại

Category dùng để chỉ một nhóm hoặc phân loại những thứ có chung đặc điểm.

  • She won the award in the best actress category. (Cô ấy giành giải thưởng trong hạng mục nữ diễn viên xuất sắc nhất.)
  • We have several categories of books in the library. (Chúng tôi có nhiều hạng mục sách khác nhau trong thư viện.)
  • The product is in the electronics category. (Sản phẩm thuộc hạng mục điện tử.)

Bảng biến thể từ "category"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: category
Phiên âm: /ˈkætəɡɔːri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Danh mục, thể loại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm các vật hoặc đối tượng có đặc điểm chung This book falls into the mystery category
Cuốn sách này thuộc thể loại trinh thám
2 Từ: categorical
Phiên âm: /ˌkætəˈɡɔːrɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Rõ ràng, tuyệt đối Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó không có sự thay đổi hoặc không thể tranh cãi He made a categorical statement about the policy
Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố rõ ràng về chính sách
3 Từ: categorically
Phiên âm: /ˌkætəˈɡɔːrɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách rõ ràng, tuyệt đối Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm gì đó một cách chắc chắn, không thể thay đổi She categorically denied the accusation
Cô ấy đã phủ nhận cáo buộc một cách rõ ràng

Từ đồng nghĩa "category"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "category"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

We have created a special category for part-time workers.

Chúng tôi đã tạo một hạng mục riêng cho lao động bán thời gian.

Lưu sổ câu

2

This book clearly falls into the category of fictionalised autobiography.

Cuốn sách này rõ ràng thuộc thể loại tự truyện hư cấu.

Lưu sổ câu

3

Each category has several subdivisions.

Mỗi hạng mục có nhiều phân nhánh.

Lưu sổ câu

4

These form an independent category.

Những điều này tạo thành một hạng mục độc lập.

Lưu sổ câu

5

These are the nominees from each category.

Đây là các đề cử từ mỗi hạng mục.

Lưu sổ câu

6

He competed in the youngest age category.

Anh ấy thi đấu ở hạng tuổi nhỏ nhất.

Lưu sổ câu

7

Students over 25 fall into a different category.

Sinh viên trên 25 tuổi thuộc một nhóm khác.

Lưu sổ câu

8

The film doesn't fit into any specific category.

Bộ phim không thuộc bất kỳ thể loại cụ thể nào.

Lưu sổ câu

9

You can filter the results by category.

Bạn có thể lọc kết quả theo danh mục.

Lưu sổ câu

10

Flutes form a separate category of wind instruments.

Sáo tạo thành một nhóm riêng trong các nhạc cụ hơi.

Lưu sổ câu

11

Intravenous drug users are in a high-risk category for hepatitis C.

Người tiêm chích ma túy thuộc nhóm nguy cơ cao mắc viêm gan C.

Lưu sổ câu

12

Most of his ratings were in the highest category.

Hầu hết các đánh giá của anh ấy thuộc hạng cao nhất.

Lưu sổ câu

13

There's a separate category for children.

Có một danh mục riêng cho trẻ em.

Lưu sổ câu

14

We have created a special category for part-time workers.

Chúng tôi đã tạo một danh mục đặc biệt cho lao động bán thời gian.

Lưu sổ câu

15

This prison is classified as a higher category facility.

Nhà tù này được xếp vào loại cấp cao hơn.

Lưu sổ câu

16

This offence falls into the highest category of sexual assault.

Tội danh này thuộc mức cao nhất của hành vi xâm hại tình dục.

Lưu sổ câu

17

Students over 25 are included in a different category.

Sinh viên trên 25 tuổi được xếp vào nhóm khác.

Lưu sổ câu

18

What subject category do the documents belong to?

Các tài liệu này thuộc danh mục chủ đề nào?

Lưu sổ câu

19

Many of them fall into the same category.

Nhiều người trong số họ thuộc cùng một nhóm.

Lưu sổ câu

20

The line includes more than 30 product categories.

Dòng bao gồm hơn 30 loại sản phẩm.

Lưu sổ câu

21

The cities investigated fell into two broad categories.

Các thành phố được điều tra chia thành hai loại lớn.

Lưu sổ câu

22

There's a separate category for children.

Có một danh mục riêng cho trẻ em.

Lưu sổ câu

23

categories based on ethnic origin

danh mục dựa trên nguồn gốc dân tộc

Lưu sổ câu

24

There are two main categories of homicide according to the law.

Có hai loại án mạng chính theo luật.

Lưu sổ câu

25

This case does not come within any of our established categories.

Trường hợp này không nằm trong bất kỳ danh mục đã thiết lập nào của chúng tôi.

Lưu sổ câu

26

We cannot exclude whole categories of people from the legislation.

Chúng tôi không thể loại trừ toàn bộ danh mục người khỏi luật pháp.

Lưu sổ câu

27

His music is so different that it can't be put into just one category.

Nhạc của anh ấy rất khác đến nỗi không thể xếp nó vào một loại nào.

Lưu sổ câu