Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

casualty ward là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ casualty ward trong tiếng Anh

casualty ward /ˈkæʒuəlti wɔːrd/
- Danh từ : Khu cấp cứu (Anh–Anh)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "casualty ward"

1 casualty
Phiên âm: /ˈkæʒuəlti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nạn nhân; người bị thương; thương vong Ngữ cảnh: Dùng trong tai nạn, chiến tranh

Ví dụ:

The battle caused many casualties

Trận chiến gây ra nhiều thương vong

2 casualties
Phiên âm: /ˈkæʒuəltiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các nạn nhân Ngữ cảnh: Mô tả số lượng thương vong

Ví dụ:

Several casualties were reported

Có một số nạn nhân được báo cáo

3 casualty ward
Phiên âm: /ˈkæʒuəlti wɔːrd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khu cấp cứu (Anh–Anh) Ngữ cảnh: Tương đương ER

Ví dụ:

He was taken to the casualty ward

Anh ấy được đưa đến khu cấp cứu

4 casualty insurance
Phiên âm: /ˈkæʒuəlti ɪnˌʃʊrəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bảo hiểm tai nạn Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính

Ví dụ:

She bought casualty insurance

Cô ấy mua bảo hiểm tai nạn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!