Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

castling là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ castling trong tiếng Anh

castling /ˈkɑːslɪŋ/
- Danh từ : Sự di chuyển lâu đài (trong cờ vua)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "castling"

1 castle
Phiên âm: /ˈkɑːsl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lâu đài Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một tòa nhà lớn, thường là nơi ở của vua chúa

Ví dụ:

The castle is located on the hill

Lâu đài nằm trên đỉnh đồi

2 castling
Phiên âm: /ˈkɑːslɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự di chuyển lâu đài (trong cờ vua) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động di chuyển quân cờ lâu đài trong cờ vua

Ví dụ:

He performed castling during the game

Anh ấy đã thực hiện nước cờ lâu đài trong trận đấu

3 castellated
Phiên âm: /ˈkæstɪleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có kiểu lâu đài, giống lâu đài Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả kiến trúc giống như lâu đài, đặc biệt có những tháp cao

Ví dụ:

The castle had a castellated roof

Lâu đài có mái vòm kiểu lâu đài

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!