Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

castle là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ castle trong tiếng Anh

castle /ˈkɑːsl/
- (n) : thành trì, thành quách

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

castle: Lâu đài

Castle là một loại công trình kiến trúc lớn, thường là nơi sinh sống của các gia đình hoàng gia hoặc quý tộc, có tường thành và cổng thành.

  • They visited a medieval castle during their trip to Europe. (Họ thăm một lâu đài thời Trung Cổ trong chuyến du lịch đến Châu Âu.)
  • The castle was built on a hill to provide protection. (Lâu đài được xây trên một ngọn đồi để bảo vệ.)
  • She lives in a beautiful castle surrounded by gardens. (Cô ấy sống trong một lâu đài đẹp bao quanh bởi các khu vườn.)

Bảng biến thể từ "castle"

1 castle
Phiên âm: /ˈkɑːsl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lâu đài Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một tòa nhà lớn, thường là nơi ở của vua chúa

Ví dụ:

The castle is located on the hill

Lâu đài nằm trên đỉnh đồi

2 castling
Phiên âm: /ˈkɑːslɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự di chuyển lâu đài (trong cờ vua) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động di chuyển quân cờ lâu đài trong cờ vua

Ví dụ:

He performed castling during the game

Anh ấy đã thực hiện nước cờ lâu đài trong trận đấu

3 castellated
Phiên âm: /ˈkæstɪleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có kiểu lâu đài, giống lâu đài Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả kiến trúc giống như lâu đài, đặc biệt có những tháp cao

Ví dụ:

The castle had a castellated roof

Lâu đài có mái vòm kiểu lâu đài

Danh sách câu ví dụ:

An Englishman’s home is his castle.

Nhà của người Anh là pháo đài của chính anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

A man’s house is his castle.

Nhà của mỗi người là lâu đài của họ.

Ôn tập Lưu sổ

The knight spurred on toward the castle.

Hiệp sĩ thúc ngựa tiến về phía lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

They had to approach the castle through thick swamps.

Họ phải tiếp cận lâu đài qua những đầm lầy rậm rạp.

Ôn tập Lưu sổ

The old castle is said to be haunted.

Người ta nói rằng lâu đài cổ bị ma ám.

Ôn tập Lưu sổ

The castle has remained intact over the centuries.

Lâu đài vẫn còn nguyên vẹn qua nhiều thế kỷ.

Ôn tập Lưu sổ

The castle dates back to the 14th century.

Lâu đài có từ thế kỷ 14.

Ôn tập Lưu sổ

The castle was enlarged considerably in the fifteenth century.

Lâu đài được mở rộng đáng kể vào thế kỷ 15.

Ôn tập Lưu sổ

The ancient ivy clung to the ruined castle walls.

Dây thường xuân cổ bám vào những bức tường lâu đài đổ nát.

Ôn tập Lưu sổ

The castle had been used as a gaol.

Lâu đài từng được dùng làm nhà giam.

Ôn tập Lưu sổ

We advanced toward the castle.

Chúng tôi tiến về phía lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

They built a moat to encompass the castle.

Họ xây một con hào bao quanh lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

The castle had been used as a jail.

Lâu đài từng được sử dụng làm nhà tù.

Ôn tập Lưu sổ

The castle is an imposing building.

Lâu đài là một công trình đồ sộ.

Ôn tập Lưu sổ

The castle receives a steady stream of visitors.

Lâu đài đón lượng khách tham quan ổn định.

Ôn tập Lưu sổ

The castle is founded on solid rock.

Lâu đài được xây trên nền đá vững chắc.

Ôn tập Lưu sổ

Let's go and see the castle.

Chúng ta đi tham quan lâu đài nhé.

Ôn tập Lưu sổ

Let's wall the prisoner up in the castle.

Hãy giam kín tù nhân trong lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

The baron lived in a castle.

Nam tước sống trong một lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

The lofty walls of the castle seemed impregnable.

Những bức tường cao của lâu đài dường như bất khả xâm phạm.

Ôn tập Lưu sổ

A spirit haunts the castle.

Một linh hồn ám lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

These are all the lands pertaining to the castle.

Đây là toàn bộ đất đai thuộc về lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

In the cold dawn light, the castle looked stark and forbidding.

Trong ánh bình minh lạnh lẽo, lâu đài trông trơ trọi và đáng sợ.

Ôn tập Lưu sổ

The house of everyone is to him his castle and fortress.

Ngôi nhà của mỗi người đối với họ là lâu đài và pháo đài.

Ôn tập Lưu sổ

There was an air of romance about the old castle.

Lâu đài cổ mang vẻ lãng mạn.

Ôn tập Lưu sổ

Damage was confined to a small portion of the castle.

Thiệt hại chỉ giới hạn ở một phần nhỏ của lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

Visitors have complained about the scaffolding that shrouds half the castle.

Du khách phàn nàn về giàn giáo che phủ một nửa lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

Our guide gave us some interesting titbits about the history of the castle.

Hướng dẫn viên kể cho chúng tôi vài mẩu chuyện thú vị về lịch sử lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

They visited a medieval castle.

Họ đã tham quan một lâu đài thời trung cổ.

Ôn tập Lưu sổ

They were invited to a banquet in the castle.

Họ được mời đến dự tiệc trong lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

They sought safety within the castle walls.

Họ tìm nơi an toàn bên trong tường thành lâu đài.

Ôn tập Lưu sổ

Edinburgh Castle was loyally held in the queen's name.

Lâu đài Edinburgh được giữ trung thành dưới danh nghĩa của nữ hoàng.

Ôn tập Lưu sổ

The castle overlooks the town.

Lâu đài nhìn xuống toàn cảnh thị trấn.

Ôn tập Lưu sổ

The castle perches on a high rock.

Lâu đài nằm chênh vênh trên một mỏm đá cao.

Ôn tập Lưu sổ

The castle was held by an opposing faction.

Lâu đài bị kiểm soát bởi một phe đối lập.

Ôn tập Lưu sổ

They had to approach the castle through thick swamps.

Họ phải tiếp cận lâu đài qua những đầm lầy rậm rạp.

Ôn tập Lưu sổ

The ruins of an ancient castle stand to the west of the town.

Tàn tích của một lâu đài cổ nằm ở phía tây thị trấn.

Ôn tập Lưu sổ

Edinburgh castle was loyally held in the queen's name.

Lâu đài Edinburgh được tổ chức trung thành với tên của nữ hoàng.

Ôn tập Lưu sổ

The intruder was arrested in the grounds of Windsor Castle.

Kẻ đột nhập bị bắt trong khuôn viên của Lâu đài Windsor.

Ôn tập Lưu sổ