Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

casting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ casting trong tiếng Anh

casting /ˈkæstɪŋ/
- Danh từ : Sự phân vai, việc đúc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "casting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cast
Phiên âm: /kæst/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đổ, quăng, cast (vai diễn) Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động đổ khuôn, ném hoặc giao vai diễn cho một người She cast the dice to determine the winner
Cô ấy đã ném xúc xắc để quyết định người chiến thắng
2 Từ: cast
Phiên âm: /kæst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dàn diễn viên, sự đúc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm người tham gia vào một bộ phim hoặc quá trình đúc vật liệu The cast of the play performed beautifully
Dàn diễn viên của vở kịch đã trình diễn tuyệt vời
3 Từ: casting
Phiên âm: /ˈkæstɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phân vai, việc đúc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình chọn diễn viên hoặc đúc vật liệu The casting for the movie took place last week
Việc phân vai cho bộ phim đã diễn ra vào tuần trước
4 Từ: casted
Phiên âm: /ˈkæstɪd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã đúc, đã giao vai Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đúc hoặc giao vai diễn đã hoàn thành She casted the lead role in the musical
Cô ấy đã được giao vai chính trong vở nhạc kịch

Từ đồng nghĩa "casting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "casting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!