Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

carrot là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ carrot trong tiếng Anh

carrot /ˈkærət/
- (n) : củ cà rốt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

carrot: Cà rốt

Carrot là một loại củ có màu cam, thường được ăn sống hoặc chế biến trong các món ăn.

  • She added carrots to the salad for extra flavor. (Cô ấy thêm cà rốt vào món salad để tăng thêm hương vị.)
  • Carrots are rich in vitamins and good for your eyesight. (Cà rốt rất giàu vitamin và tốt cho thị lực của bạn.)
  • The rabbit loves to eat fresh carrots. (Con thỏ thích ăn cà rốt tươi.)

Bảng biến thể từ "carrot"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: carrot
Phiên âm: /ˈkærət/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cà rốt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một loại rau củ có màu cam, thường dùng trong nấu ăn She made a carrot salad for lunch
Cô ấy đã làm một món salad cà rốt cho bữa trưa
2 Từ: carrot-shaped
Phiên âm: /ˈkærət ʃeɪpt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hình dạng giống cà rốt Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó có hình dáng giống cà rốt The necklace had a carrot-shaped pendant
Sợi dây chuyền có một mặt dây chuyền hình cà rốt
3 Từ: carrot-top
Phiên âm: /ˈkærət tɒp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lá cà rốt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trên cùng của cây cà rốt, bao gồm cả lá The rabbit loved eating carrot-tops
Con thỏ thích ăn lá cà rốt

Từ đồng nghĩa "carrot"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "carrot"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

We used a carrot for the snowman's nose.

Chúng tôi dùng một củ cà rốt làm mũi người tuyết.

Lưu sổ câu

2

Grate the carrot finely / into small pieces.

Bào nhỏ cà rốt.

Lưu sổ câu

3

I want some more carrot.

Tôi muốn thêm một ít cà rốt nữa.

Lưu sổ câu

4

He nibbled on a piece of raw carrot.

Anh ấy nhấm nháp một miếng cà rốt sống.

Lưu sổ câu

5

They are holding out a carrot of $120 million in economic aid.

Họ đưa ra “củ cà rốt” viện trợ kinh tế trị giá 120 triệu đô la.

Lưu sổ câu

6

Higher education grants are a carrot with which to entice students.

Học bổng giáo dục đại học là “củ cà rốt” để thu hút sinh viên.

Lưu sổ câu

7

It's a big carrot he's dangling in front of Marler's nose.

Đó là một “củ cà rốt” rất lớn mà anh ta đang đưa ra để dụ Marler.

Lưu sổ câu

8

The emphasis is on the carrot of incentive rather than the stick of taxes.

Trọng tâm là khuyến khích bằng “củ cà rốt” hơn là trừng phạt bằng “cây gậy” thuế.

Lưu sổ câu

9

Mix the meat with the onion, carrot, and some seasoning.

Trộn thịt với hành, cà rốt và một ít gia vị.

Lưu sổ câu

10

It's rather early to be sowing carrot seeds, isn't it?

Bây giờ gieo hạt cà rốt thì hơi sớm, phải không?

Lưu sổ câu

11

Sometimes I just have to resort to the carrot-and-stick approach with my children.

Đôi khi tôi buộc phải dùng biện pháp thưởng – phạt với con cái.

Lưu sổ câu

12

They dangled the carrot of a large salary in front of me.

Họ đưa ra mức lương cao như “củ cà rốt” để dụ tôi.

Lưu sổ câu

13

If you put carrot tops in water, they start to grow.

Nếu bạn ngâm ngọn cà rốt vào nước, chúng sẽ bắt đầu mọc.

Lưu sổ câu

14

His rule was solidified with a policy of carrot and big stick.

Quyền lực của ông ta được củng cố bằng chính sách vừa thưởng vừa phạt cứng rắn.

Lưu sổ câu

15

The baby clutched a nub of carrot.

Đứa bé nắm chặt một mẩu cà rốt.

Lưu sổ câu

16

Have you tried Alison's carrot cake?

Bạn đã thử bánh cà rốt của Alison chưa?

Lưu sổ câu

17

I hope they chop off his hairy carrot.

Tôi hy vọng họ sẽ trừng phạt nặng nề hắn.

Lưu sổ câu

18

I go to wine bars; I eat carrot cake.

Tôi đi quán rượu và ăn bánh cà rốt.

Lưu sổ câu

19

Carol's making carrot cake for dessert.

Carol đang làm bánh cà rốt tráng miệng.

Lưu sổ câu

20

Cut the chicken, carrot, and courgette into thin strips.

Cắt thịt gà, cà rốt và bí ngòi thành sợi mỏng.

Lưu sổ câu

21

Jill was reading the paper, crunching a raw carrot as she read.

Jill vừa đọc báo vừa nhai giòn một củ cà rốt sống.

Lưu sổ câu

22

The U.S. has held out the carrot of more aid and investment.

Mỹ đã đưa ra “củ cà rốt” là thêm viện trợ và đầu tư.

Lưu sổ câu

23

The carrot-and-stick approach is about reward and punishment, incentives and pressure.

Phương pháp “củ cà rốt và cây gậy” là thưởng – phạt, khuyến khích – gây sức ép.

Lưu sổ câu

24

Instead of snacking on crisps and chocolate, nibble on celery or carrot.

Thay vì ăn vặt khoai tây chiên và sô-cô-la, hãy nhấm nháp cần tây hoặc cà rốt.

Lưu sổ câu

25

They have refused to sign the agreement despite a carrot of £140 million.

Họ vẫn từ chối ký thỏa thuận dù được đưa ra “củ cà rốt” 140 triệu bảng.

Lưu sổ câu

26

Arabian jam is also known as angel hair preserve, or more simply as carrot jam.

Mứt Ả Rập còn được gọi là mứt “tóc thiên thần”, hay đơn giản là mứt cà rốt.

Lưu sổ câu

27

Their method of negotiating is a combination of the carrot and the stick.

Phương thức đàm phán của họ là sự kết hợp giữa thưởng và phạt.

Lưu sổ câu

28

After vertical roasting, the chicken can be carved using a carrot.

Sau khi quay thẳng đứng, con gà có thể được trình bày với cà rốt trang trí.

Lưu sổ câu

29

grated carrot

cà rốt nạo

Lưu sổ câu

30

a slice of carrot cake

một lát bánh cà rốt

Lưu sổ câu

31

a pound of carrots

một pound cà rốt

Lưu sổ câu

32

a bag of baby carrots

một túi cà rốt bé

Lưu sổ câu

33

a glass of carrot juice

một ly nước ép cà rốt

Lưu sổ câu

34

carrot sticks (= long thin pieces)

cà rốt que (= miếng dài mỏng)

Lưu sổ câu

35

They are holding out a carrot of $120 million in economic aid.

Họ đang cầm một củ cà rốt trị giá 120 triệu đô la viện trợ kinh tế.

Lưu sổ câu

36

It's a big carrot he's dangling in front of Marler's nose.

Đó là một củ cà rốt lớn mà anh ấy đang đung đưa trước mũi Marler.

Lưu sổ câu

37

The emphasis is on the carrot of incentive rather than the stick of taxes.

Trọng tâm là củ cà rốt của sự khuyến khích hơn là cây gậy của thuế.

Lưu sổ câu

38

In a market economy profits are the carrot that encourages firms to take risks.

Trong nền kinh tế thị trường, lợi nhuận là củ cà rốt khuyến khích các doanh nghiệp chấp nhận rủi ro.

Lưu sổ câu

39

to adopt the carrot-and-stick approach

áp dụng phương pháp tiếp cận củ cà rốt và cây gậy

Lưu sổ câu

40

He decided to use the carrot and stick approach.

Anh ấy quyết định sử dụng phương pháp tiếp cận củ cà rốt và cây gậy.

Lưu sổ câu

41

It's a big carrot he's dangling in front of Marler's nose.

Đó là một củ cà rốt lớn mà anh ta đang đung đưa trước mũi Marler.

Lưu sổ câu