| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
career
|
Phiên âm: /kəˈrɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công việc hoặc con đường nghề nghiệp mà một người theo đuổi |
She has had a successful career in medicine |
Cô ấy đã có một sự nghiệp thành công trong y học |
| 2 |
Từ:
careerist
|
Phiên âm: /kəˈrɪərɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người theo đuổi sự nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có tham vọng và tập trung vào sự nghiệp |
The careerist worked tirelessly to climb the corporate ladder |
Người theo đuổi sự nghiệp làm việc không mệt mỏi để thăng tiến trong công ty |
| 3 |
Từ:
career-oriented
|
Phiên âm: /kəˈrɪər ɔːrɪˈɛntɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hướng về sự nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người tập trung hoặc định hướng cuộc sống của mình vào sự nghiệp |
He is a career-oriented individual who values work over leisure |
Anh ấy là một người tập trung vào sự nghiệp, coi trọng công việc hơn là giải trí |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||