| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
carbon
|
Phiên âm: /ˈkɑːrbən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Carbon; than; nguyên tố C | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, môi trường |
Ví dụ: Carbon is essential to life
Carbon rất cần thiết cho sự sống |
Carbon rất cần thiết cho sự sống |
| 2 |
2
carbonize
|
Phiên âm: /ˈkɑːrbənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Carbon hóa; đốt cháy thành than | Ngữ cảnh: Dùng khi vật bị đốt đen |
Ví dụ: The wood was carbonized by the fire
Gỗ bị cháy đen bởi ngọn lửa |
Gỗ bị cháy đen bởi ngọn lửa |
| 3 |
3
carbon dioxide
|
Phiên âm: /ˌkɑːrbən daɪˈɒksaɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khí CO₂ | Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường, hóa học |
Ví dụ: Carbon dioxide levels are rising
Lượng CO₂ đang tăng |
Lượng CO₂ đang tăng |
| 4 |
4
carbon footprint
|
Phiên âm: /ˈkɑːrbən fʊtprɪnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lượng khí thải carbon | Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường |
Ví dụ: Reduce your carbon footprint
Hãy giảm lượng khí thải carbon của bạn |
Hãy giảm lượng khí thải carbon của bạn |
| 5 |
5
carbon-based
|
Phiên âm: /ˈkɑːrbən beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên carbon | Ngữ cảnh: Khoa học, sinh học |
Ví dụ: Humans are carbon-based life forms
Con người là sinh vật dựa trên carbon |
Con người là sinh vật dựa trên carbon |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||