Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

car là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ car trong tiếng Anh

car /kɑː/
- (n) : xe hơi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

car: Xe hơi

Car là phương tiện giao thông có động cơ, thường có bốn bánh, được sử dụng để di chuyển người và hàng hóa.

  • He bought a new car last week. (Anh ấy đã mua một chiếc xe mới tuần trước.)
  • The car broke down in the middle of the road. (Chiếc xe bị hỏng giữa đường.)
  • They are planning to take the car on a road trip this summer. (Họ đang lên kế hoạch đi phượt bằng xe hơi vào mùa hè này.)

Bảng biến thể từ "car"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: car
Phiên âm: /kɑːr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xe ô tô Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phương tiện giao thông có bốn bánh, chạy bằng động cơ He bought a new car last week
Anh ấy đã mua một chiếc ô tô mới vào tuần trước
2 Từ: car
Phiên âm: /kɑːr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi ô tô, lái xe Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đi hoặc lái xe ô tô She drove her car to work today
Cô ấy đã lái xe ô tô đến công ty hôm nay
3 Từ: carpool
Phiên âm: /ˈkɑːrpuːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cùng đi chung xe Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc việc chia sẻ xe với người khác They set up a carpool to save on gas
Họ đã lập nhóm đi chung xe để tiết kiệm xăng
4 Từ: carless
Phiên âm: /ˈkɑːrləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có ô tô Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người không sở hữu ô tô He has been carless since his car broke down
Anh ấy không có ô tô kể từ khi xe của anh ấy hỏng

Từ đồng nghĩa "car"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "car"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The car was completely crushed under the truck.

Chiếc xe bị xe tải nghiền nát hoàn toàn.

Lưu sổ câu

2

The car had spun through 180 degrees on impact.

Chiếc xe đã quay 180 độ khi va chạm.

Lưu sổ câu

3

The car was a bargain at that price.

Chiếc xe là món hời với mức giá đó.

Lưu sổ câu

4

The car stalled at the roundabout.

Chiếc xe bị chết máy ở bùng binh.

Lưu sổ câu

5

The car rammed into the lorry.

Chiếc xe đâm thẳng vào xe tải.

Lưu sổ câu

6

The car overtook with a toot.

Chiếc xe vượt lên và bấm còi.

Lưu sổ câu

7

My car has had two punctures this week.

Xe tôi bị thủng lốp hai lần trong tuần này.

Lưu sổ câu

8

The car hit a tree or something.

Chiếc xe đã đâm vào một cái cây hay vật gì đó.

Lưu sổ câu

9

I wish we had a car.

Tôi ước gì chúng tôi có một chiếc xe.

Lưu sổ câu

10

They decorated the wedding car with ribbons and flowers.

Họ trang trí xe hoa bằng ruy băng và hoa.

Lưu sổ câu

11

The car is in very good condition.

Chiếc xe đang ở tình trạng rất tốt.

Lưu sổ câu

12

She was crippled in a car accident.

Cô ấy bị tàn tật trong một tai nạn xe hơi.

Lưu sổ câu

13

The car sputtered once or twice and then stopped.

Chiếc xe khựng lại một hai lần rồi tắt máy.

Lưu sổ câu

14

I suggested going in my car.

Tôi đề nghị đi bằng xe của tôi.

Lưu sổ câu

15

I was furious when he crashed my car.

Tôi vô cùng tức giận khi anh ta làm hỏng xe của tôi.

Lưu sổ câu

16

The man estimated the cost of repairing the car.

Người đàn ông đã ước tính chi phí sửa chữa chiếc xe.

Lưu sổ câu

17

I've left my bag in the car.

Tôi đã để quên túi trong xe.

Lưu sổ câu

18

My car won't go more than 70 mph.

Xe tôi không chạy quá 70 dặm một giờ.

Lưu sổ câu

19

She's outside, working on the car.

Cô ấy đang ở bên ngoài sửa xe.

Lưu sổ câu

20

I just want a good reliable car, nothing flashy.

Tôi chỉ muốn một chiếc xe tốt và đáng tin cậy, không cần hào nhoáng.

Lưu sổ câu

21

He won a car in the raffle.

Anh ấy trúng thưởng một chiếc xe trong buổi rút thăm.

Lưu sổ câu

22

Don't park your car on double yellow lines.

Đừng đỗ xe ở chỗ có hai vạch vàng.

Lưu sổ câu

23

My car needs a new exhaust.

Xe tôi cần thay ống xả mới.

Lưu sổ câu

24

The car is presently at the prototype stage.

Chiếc xe hiện đang ở giai đoạn nguyên mẫu.

Lưu sổ câu

25

The new car embodies many improvements.

Chiếc xe mới tích hợp nhiều cải tiến.

Lưu sổ câu

26

The car was hauled out of the river.

Chiếc xe được kéo lên khỏi sông.

Lưu sổ câu

27

The car came to a halt.

Chiếc xe dừng lại.

Lưu sổ câu

28

Go and give the car a wash.

Đi rửa xe đi.

Lưu sổ câu

29

One car narrowly missed hitting the other one.

Một chiếc xe suýt nữa thì đâm vào chiếc kia.

Lưu sổ câu

30

Your car will bog down in the mud.

Xe của bạn sẽ bị sa lầy trong bùn.

Lưu sổ câu

31

Paula got into the car and drove off.

Paula lên xe và lái đi.

Lưu sổ câu

32

How did you come?’ ‘By car.’

Bạn đến bằng cách nào? ”“ Bằng ô tô. ”

Lưu sổ câu

33

Are you going in the car?

Bạn đang đi trong ô tô?

Lưu sổ câu

34

Her husband was driving the car at the time of the accident.

Chồng cô ấy đang lái xe vào thời điểm xảy ra tai nạn.

Lưu sổ câu

35

Where can I park the car?

Tôi có thể đậu xe ở đâu?

Lưu sổ câu

36

There were parked cars on both sides of the road.

Có ô tô đậu hai bên đường.

Lưu sổ câu

37

a car driver/manufacturer/dealer

tài xế / nhà sản xuất / đại lý ô tô

Lưu sổ câu

38

a car accident/crash

một vụ tai nạn / va chạm xe hơi

Lưu sổ câu

39

I can't find my car keys.

Tôi không thể tìm thấy chìa khóa ô tô của mình.

Lưu sổ câu

40

Several cars went off the rails.

Một số xe ô tô lao khỏi đường ray.

Lưu sổ câu

41

a sleeping/dining car

xe ngủ / ăn

Lưu sổ câu

42

He pulled his car over at a small hotel.

Anh ta tấp xe vào một khách sạn nhỏ.

Lưu sổ câu

43

She swerved her car sharply to the right.

Cô ấy ngoặt xe sang bên phải.

Lưu sổ câu

44

Her car skidded on a patch of ice.

Xe của cô ấy trượt trên một tảng băng.

Lưu sổ câu

45

His car hit a van coming in the opposite direction.

Xe của anh ta tông vào một chiếc xe tải đi ngược chiều.

Lưu sổ câu

46

I lost control of the car and it spun off the road.

Tôi bị mất lái và nó lao ra đường.

Lưu sổ câu

47

The red car suddenly pulled out in front of me.

Chiếc ô tô màu đỏ đột ngột lao ra trước mặt tôi.

Lưu sổ câu

48

I'll wait for you in the car.

Tôi sẽ đợi bạn trên xe.

Lưu sổ câu

49

It's too far to walk. I'll take the car.

Quá xa để đi bộ. Tôi sẽ lấy xe.

Lưu sổ câu

50

The kids all piled into the car.

Tất cả bọn trẻ đều chất đống vào xe.

Lưu sổ câu

51

It's very expensive to run a car these days.

Ngày nay, việc chạy một chiếc xe hơi rất đắt.

Lưu sổ câu

52

I have to take the car in for a service.

Tôi phải lấy xe để bảo dưỡng.

Lưu sổ câu

53

The car does 55 miles per gallon.

Chiếc xe chạy 55 dặm một gallon.

Lưu sổ câu

54

The car was doing over 100 miles an hour.

Chiếc xe đã chạy hơn 100 dặm một giờ.

Lưu sổ câu

55

The government wants more people to use public transport instead of private cars.

Chính phủ muốn nhiều người sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì ô tô cá nhân.

Lưu sổ câu

56

The number of cars on the road is increasing all the time.

Số lượng ô tô trên đường ngày càng tăng.

Lưu sổ câu

57

Police in an unmarked car had been following the stolen vehicle for several minutes.

Cảnh sát trong một chiếc xe không được đánh dấu đã theo dõi chiếc xe bị đánh cắp trong vài phút.

Lưu sổ câu

58

The robbers abandoned their getaway car and ran off.

Những tên cướp bỏ xe chạy trốn.

Lưu sổ câu

59

The driver crashed the stolen car while being chased by the police.

Người tài xế đâm chiếc xe bị đánh cắp trong khi bị cảnh sát truy đuổi.

Lưu sổ câu

60

There was a line of parked cars in front of the building.

Có một hàng ô tô đậu trước tòa nhà.

Lưu sổ câu

61

He opened the car door for her.

Anh mở cửa xe cho cô.

Lưu sổ câu

62

I can put the wheelchair in the back of the car.

Tôi có thể đặt xe lăn ở phía sau xe hơi.

Lưu sổ câu

63

I decided to buy a second-hand car.

Tôi quyết định mua một chiếc xe cũ.

Lưu sổ câu

64

They parked the car and walked the rest of the way.

Họ đậu xe và đi hết đoạn đường còn lại.

Lưu sổ câu

65

I'll wait for you in the car.

Tôi sẽ đợi bạn trong xe.

Lưu sổ câu

66

It's too far to walk. I'll take the car.

Quá xa để đi bộ. Tôi sẽ lấy xe.

Lưu sổ câu

67

It's very expensive to run a car these days.

Ngày nay, việc chạy một chiếc xe hơi rất đắt.

Lưu sổ câu