Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

capped là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ capped trong tiếng Anh

capped /kæpt/
- Động từ quá khứ : Đã đậy nắp, đã đội mũ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "capped"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cap
Phiên âm: /kæp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mũ, nắp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một loại mũ hoặc nắp dùng để đậy lên vật nào đó He wore a baseball cap to the game
Anh ấy đội một chiếc mũ bóng chày khi đi xem trận đấu
2 Từ: cap
Phiên âm: /kæp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đậy nắp, đội mũ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đậy nắp vào hoặc đội mũ lên đầu She capped the bottle tightly
Cô ấy đã đậy chặt nắp chai
3 Từ: capped
Phiên âm: /kæpt/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã đậy nắp, đã đội mũ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc đậy nắp hoặc đội mũ He capped the pen and put it back in his pocket
Anh ấy đã đậy nắp bút và để lại trong túi
4 Từ: capping
Phiên âm: /ˈkæpɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang đậy nắp, đang đội mũ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang thực hiện việc đậy nắp hoặc đội mũ He is capping the bottle before leaving
Anh ấy đang đậy nắp chai trước khi đi

Từ đồng nghĩa "capped"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "capped"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!