Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

capitalist là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ capitalist trong tiếng Anh

capitalist /ˈkæpɪtəʊlɪst/
- (adj) : tư bản chủ nghĩa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

capitalist: Tư bản chủ nghĩa / Nhà tư bản

Capitalist có thể chỉ người sở hữu vốn, đầu tư vào sản xuất để thu lợi; hoặc mô tả hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa.

  • He is a successful capitalist with several factories. (Ông ấy là một nhà tư bản thành công với nhiều nhà máy.)
  • The capitalist system encourages competition. (Hệ thống tư bản chủ nghĩa khuyến khích cạnh tranh.)
  • Capitalist societies often emphasize private property rights. (Các xã hội tư bản thường đề cao quyền sở hữu tư nhân.)

Bảng biến thể từ "capitalist"

1 capital
Phiên âm: /ˈkæpɪtl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thủ đô, tài sản, vốn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thành phố chính của một quốc gia, hoặc tài sản đầu tư

Ví dụ:

The capital of France is Paris

Thủ đô của Pháp là Paris

2 capital
Phiên âm: /ˈkæpɪtl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về vốn, tài chính Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến tài sản, đầu tư hoặc tài chính

Ví dụ:

He made a capital investment in the company

Anh ấy đã đầu tư vốn vào công ty

3 capitalist
Phiên âm: /ˈkæpɪtəlɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà tư bản Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đầu tư vào doanh nghiệp hoặc ngành công nghiệp

Ví dụ:

The capitalist invested heavily in new technology

Nhà tư bản đã đầu tư mạnh vào công nghệ mới

4 capitalization
Phiên âm: /ˌkæpɪtləˈzeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đầu tư, sự sử dụng vốn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình sử dụng tài sản hoặc vốn trong đầu tư

Ví dụ:

The capitalization of the company increased after the merger

Việc sử dụng vốn của công ty đã tăng lên sau vụ sáp nhập

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!