capital: Thủ đô, vốn
Capital có thể chỉ thành phố là thủ đô của một quốc gia hoặc tài sản, vốn dùng để đầu tư hoặc phát triển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
capital
|
Phiên âm: /ˈkæpɪtl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thủ đô, tài sản, vốn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thành phố chính của một quốc gia, hoặc tài sản đầu tư |
Ví dụ: The capital of France is Paris
Thủ đô của Pháp là Paris |
Thủ đô của Pháp là Paris |
| 2 |
2
capital
|
Phiên âm: /ˈkæpɪtl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về vốn, tài chính | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến tài sản, đầu tư hoặc tài chính |
Ví dụ: He made a capital investment in the company
Anh ấy đã đầu tư vốn vào công ty |
Anh ấy đã đầu tư vốn vào công ty |
| 3 |
3
capitalist
|
Phiên âm: /ˈkæpɪtəlɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà tư bản | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đầu tư vào doanh nghiệp hoặc ngành công nghiệp |
Ví dụ: The capitalist invested heavily in new technology
Nhà tư bản đã đầu tư mạnh vào công nghệ mới |
Nhà tư bản đã đầu tư mạnh vào công nghệ mới |
| 4 |
4
capitalization
|
Phiên âm: /ˌkæpɪtləˈzeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đầu tư, sự sử dụng vốn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình sử dụng tài sản hoặc vốn trong đầu tư |
Ví dụ: The capitalization of the company increased after the merger
Việc sử dụng vốn của công ty đã tăng lên sau vụ sáp nhập |
Việc sử dụng vốn của công ty đã tăng lên sau vụ sáp nhập |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Labour is the capital of our working men.
Lao động là vốn liếng của người lao động. |
Lao động là vốn liếng của người lao động. | |
| 2 |
Missile attacks on the capital resumed at dawn.
Các cuộc tấn công bằng tên lửa vào thủ đô tái diễn vào lúc bình minh. |
Các cuộc tấn công bằng tên lửa vào thủ đô tái diễn vào lúc bình minh. | |
| 3 |
Beijing is the capital of China.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc. |
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc. | |
| 4 |
The capital is located on the river.
Thủ đô nằm bên bờ sông. |
Thủ đô nằm bên bờ sông. | |
| 5 |
At last they ceased working for lack of capital.
Cuối cùng họ phải ngừng hoạt động vì thiếu vốn. |
Cuối cùng họ phải ngừng hoạt động vì thiếu vốn. | |
| 6 |
We don't have enough capital to buy new premises.
Chúng tôi không đủ vốn để mua cơ sở mới. |
Chúng tôi không đủ vốn để mua cơ sở mới. | |
| 7 |
He argued in favour of capital punishment.
Ông ấy lập luận ủng hộ án tử hình. |
Ông ấy lập luận ủng hộ án tử hình. | |
| 8 |
He advocates the return of capital punishment.
Ông ấy chủ trương khôi phục án tử hình. |
Ông ấy chủ trương khôi phục án tử hình. | |
| 9 |
Most democracies have abolished capital punishment.
Hầu hết các nền dân chủ đã bãi bỏ án tử hình. |
Hầu hết các nền dân chủ đã bãi bỏ án tử hình. | |
| 10 |
Cairo is the capital of Egypt.
Cairo là thủ đô của Ai Cập. |
Cairo là thủ đô của Ai Cập. | |
| 11 |
The government chartered a new bank in the capital.
Chính phủ cấp phép thành lập một ngân hàng mới tại thủ đô. |
Chính phủ cấp phép thành lập một ngân hàng mới tại thủ đô. | |
| 12 |
Armed rebels advanced towards the capital.
Các phiến quân có vũ trang tiến về phía thủ đô. |
Các phiến quân có vũ trang tiến về phía thủ đô. | |
| 13 |
Well, we have not enough fluid capital.
Chúng tôi không có đủ vốn lưu động. |
Chúng tôi không có đủ vốn lưu động. | |
| 14 |
Madrid is the capital of Spain.
Madrid là thủ đô của Tây Ban Nha. |
Madrid là thủ đô của Tây Ban Nha. | |
| 15 |
Guerrillas captured and briefly held an important provincial capital.
Du kích đã chiếm giữ trong thời gian ngắn một thủ phủ tỉnh quan trọng. |
Du kích đã chiếm giữ trong thời gian ngắn một thủ phủ tỉnh quan trọng. | |
| 16 |
They marched 20 miles to reach the capital.
Họ hành quân 20 dặm để tới thủ đô. |
Họ hành quân 20 dặm để tới thủ đô. | |
| 17 |
Troops are stationed in and around the capital.
Quân đội được bố trí trong và xung quanh thủ đô. |
Quân đội được bố trí trong và xung quanh thủ đô. | |
| 18 |
Paris is the gastronomic capital of the world.
Paris là kinh đô ẩm thực của thế giới. |
Paris là kinh đô ẩm thực của thế giới. | |
| 19 |
I'm strongly opposed to capital punishment.
Tôi kịch liệt phản đối án tử hình. |
Tôi kịch liệt phản đối án tử hình. | |
| 20 |
Do you write 'Calvinist' with a capital 'C'?
Bạn có viết “Calvinist” với chữ C viết hoa không? |
Bạn có viết “Calvinist” với chữ C viết hoa không? | |
| 21 |
The army renewed its assault on the capital.
Quân đội đã mở lại cuộc tấn công vào thủ đô. |
Quân đội đã mở lại cuộc tấn công vào thủ đô. | |
| 22 |
The government is eager to attract foreign capital.
Chính phủ rất muốn thu hút vốn nước ngoài. |
Chính phủ rất muốn thu hút vốn nước ngoài. | |
| 23 |
The school has received a large capital grant to improve its buildings.
Nhà trường đã nhận được một khoản vốn lớn để cải thiện cơ sở vật chất. |
Nhà trường đã nhận được một khoản vốn lớn để cải thiện cơ sở vật chất. | |
| 24 |
The rebels took over the capital and set up a new government.
Phiến quân đã chiếm thủ đô và thành lập chính phủ mới. |
Phiến quân đã chiếm thủ đô và thành lập chính phủ mới. | |
| 25 |
An earthquake hit the capital, causing panic among the population.
Một trận động đất đã tấn công thủ đô, gây hoảng loạn trong dân chúng. |
Một trận động đất đã tấn công thủ đô, gây hoảng loạn trong dân chúng. | |
| 26 |
It is also worth tagging on an extra day or two to see the capital.
Cũng đáng dành thêm một hoặc hai ngày để tham quan thủ đô. |
Cũng đáng dành thêm một hoặc hai ngày để tham quan thủ đô. | |
| 27 |
Reports from Chad suggest that rebel forces are advancing on the capital.
Các báo cáo từ Chad cho thấy lực lượng phiến quân đang tiến về thủ đô. |
Các báo cáo từ Chad cho thấy lực lượng phiến quân đang tiến về thủ đô. | |
| 28 |
The state capital is the administrative center of the region.
Thủ phủ bang là trung tâm hành chính của khu vực. |
Thủ phủ bang là trung tâm hành chính của khu vực. | |
| 29 |
Rennes is the provincial capital of Brittany.
Rennes là thủ phủ tỉnh Brittany. |
Rennes là thủ phủ tỉnh Brittany. | |
| 30 |
They went on a tour of six European capital cities.
Họ đã đi tham quan sáu thủ đô châu Âu. |
Họ đã đi tham quan sáu thủ đô châu Âu. | |
| 31 |
She liked the fast pace of life in the capital.
Cô ấy thích nhịp sống nhanh ở thủ đô. |
Cô ấy thích nhịp sống nhanh ở thủ đô. | |
| 32 |
Paris, the fashion capital of the world, attracts millions of visitors each year.
Paris, thủ đô thời trang của thế giới, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm. |
Paris, thủ đô thời trang của thế giới, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm. | |
| 33 |
Use block capitals when filling out the form.
Sử dụng chữ in hoa khi điền vào mẫu. |
Sử dụng chữ in hoa khi điền vào mẫu. | |
| 34 |
Please write your answer in capitals.
Vui lòng viết câu trả lời bằng chữ in hoa. |
Vui lòng viết câu trả lời bằng chữ in hoa. | |
| 35 |
Share, investment, and equity capital are important for a company's growth.
Vốn cổ phần, đầu tư và vốn cổ phiếu quan trọng cho sự phát triển của công ty. |
Vốn cổ phần, đầu tư và vốn cổ phiếu quan trọng cho sự phát triển của công ty. | |
| 36 |
He had various ideas on how to raise capital for the project.
Anh ấy có nhiều ý tưởng về cách huy động vốn cho dự án. |
Anh ấy có nhiều ý tưởng về cách huy động vốn cho dự án. | |
| 37 |
A guide to investing capital in new markets can be very useful.
Một hướng dẫn đầu tư vốn vào thị trường mới có thể rất hữu ích. |
Một hướng dẫn đầu tư vốn vào thị trường mới có thể rất hữu ích. | |
| 38 |
Our capital is all tied up in property.
Vốn của chúng tôi đều đang đầu tư vào bất động sản. |
Vốn của chúng tôi đều đang đầu tư vào bất động sản. | |
| 39 |
Capital investment refers to money invested in a business.
Đầu tư vốn là số tiền được đầu tư vào doanh nghiệp. |
Đầu tư vốn là số tiền được đầu tư vào doanh nghiệp. | |
| 40 |
Capital expenditure includes spending on buildings and equipment.
Chi tiêu vốn bao gồm chi phí cho tòa nhà và thiết bị. |
Chi tiêu vốn bao gồm chi phí cho tòa nhà và thiết bị. | |
| 41 |
The company must consider its capital costs and assets carefully.
Công ty phải cân nhắc kỹ chi phí vốn và tài sản. |
Công ty phải cân nhắc kỹ chi phí vốn và tài sản. | |
| 42 |
The capital value of the property has increased over the years.
Giá trị vốn của bất động sản đã tăng theo các năm. |
Giá trị vốn của bất động sản đã tăng theo các năm. | |
| 43 |
They set up a business with a starting capital of £100,000.
Họ thành lập một doanh nghiệp với vốn khởi điểm 100.000 bảng. |
Họ thành lập một doanh nghiệp với vốn khởi điểm 100.000 bảng. | |
| 44 |
Capital and labour are the two main factors of production.
Vốn và lao động là hai yếu tố sản xuất chính. |
Vốn và lao động là hai yếu tố sản xuất chính. | |
| 45 |
Education creates intellectual capital that can be converted into social and economic rewards.
Giáo dục tạo ra vốn trí tuệ có thể chuyển đổi thành lợi ích xã hội và kinh tế. |
Giáo dục tạo ra vốn trí tuệ có thể chuyển đổi thành lợi ích xã hội và kinh tế. | |
| 46 |
Immigrant children have cultural capital of their own, including their home language, which may be undervalued.
Trẻ em nhập cư có vốn văn hóa riêng, bao gồm cả ngôn ngữ mẹ đẻ, có thể bị đánh giá thấp. |
Trẻ em nhập cư có vốn văn hóa riêng, bao gồm cả ngôn ngữ mẹ đẻ, có thể bị đánh giá thấp. | |
| 47 |
The opposition parties are making political capital out of the government's problems.
Các đảng đối lập đang tận dụng các vấn đề của chính phủ để tạo vốn chính trị. |
Các đảng đối lập đang tận dụng các vấn đề của chính phủ để tạo vốn chính trị. | |
| 48 |
Last week's gathering in the Californian state capital was no ordinary event.
Buổi gặp gỡ tuần trước tại thủ phủ bang California không phải là sự kiện bình thường. |
Buổi gặp gỡ tuần trước tại thủ phủ bang California không phải là sự kiện bình thường. | |
| 49 |
The department store has branches in all major capitals.
Cửa hàng bách hóa có chi nhánh tại tất cả các thủ đô lớn. |
Cửa hàng bách hóa có chi nhánh tại tất cả các thủ đô lớn. | |
| 50 |
Troops are stationed in and around the capital.
Quân đội được triển khai trong và xung quanh thủ đô. |
Quân đội được triển khai trong và xung quanh thủ đô. | |
| 51 |
Los Angeles is the movie capital of the world.
Los Angeles là thủ đô điện ảnh của thế giới. |
Los Angeles là thủ đô điện ảnh của thế giới. | |
| 52 |
He sank vast amounts of capital in the venture.
Anh ấy đã đầu tư một số vốn khổng lồ vào dự án kinh doanh. |
Anh ấy đã đầu tư một số vốn khổng lồ vào dự án kinh doanh. | |
| 53 |
They secured $175 million in capital funding from investors.
Họ đã đảm bảo 175 triệu đô la vốn từ các nhà đầu tư. |
Họ đã đảm bảo 175 triệu đô la vốn từ các nhà đầu tư. | |
| 54 |
Inner city areas require a large injection of capital.
Các khu vực trung tâm thành phố cần một lượng vốn lớn. |
Các khu vực trung tâm thành phố cần một lượng vốn lớn. | |
| 55 |
Investors want an immediate return on their capital.
Các nhà đầu tư muốn thu hồi vốn ngay lập tức. |
Các nhà đầu tư muốn thu hồi vốn ngay lập tức. | |
| 56 |
The company has put a lot of capital into the project.
Công ty đã đầu tư nhiều vốn vào dự án. |
Công ty đã đầu tư nhiều vốn vào dự án. | |
| 57 |
We don't have enough capital to buy new premises.
Chúng tôi không có đủ vốn để mua cơ sở mới. |
Chúng tôi không có đủ vốn để mua cơ sở mới. | |
| 58 |
Last week's gathering in the Californian state capital was no ordinary event.
Cuộc tụ họp tuần trước tại thủ phủ của bang California không phải là một sự kiện bình thường. |
Cuộc tụ họp tuần trước tại thủ phủ của bang California không phải là một sự kiện bình thường. | |
| 59 |
We don't have enough capital to buy new premises.
Chúng tôi không có đủ vốn để mua mặt bằng mới. |
Chúng tôi không có đủ vốn để mua mặt bằng mới. | |
| 60 |
Without capital, you won’t be able to get your business started.
Không có vốn, bạn sẽ không thể bắt đầu kinh doanh. |
Không có vốn, bạn sẽ không thể bắt đầu kinh doanh. |