candy: Kẹo
Candy là đồ ngọt thường được làm từ đường, có thể thêm hương vị, màu sắc, hoặc được làm từ sô cô la.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
candy
|
Phiên âm: /ˈkændi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kẹo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ món ăn ngọt, thường được làm từ đường, sữa hoặc các thành phần khác |
The children love eating candy |
Lũ trẻ thích ăn kẹo |
| 2 |
Từ:
candied
|
Phiên âm: /ˈkændid/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được tẩm đường, kẹo | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó được phủ đường hoặc làm ngọt |
She gave me a candied apple at the fair |
Cô ấy đã đưa tôi một quả táo tẩm đường ở hội chợ |
| 3 |
Từ:
candying
|
Phiên âm: /ˈkændiɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang tẩm đường, đang làm kẹo | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm kẹo hoặc tẩm đường lên thức ăn |
They are candying the fruits for the festival |
Họ đang tẩm đường lên các loại trái cây cho lễ hội |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His pockets bulged with apples and candy. Túi áo anh ấy phồng lên vì đầy táo và kẹo. |
Túi áo anh ấy phồng lên vì đầy táo và kẹo. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Take a candy from the box. Lấy một viên kẹo trong hộp đi. |
Lấy một viên kẹo trong hộp đi. | Lưu sổ câu |
| 3 |
They candy fruit in autumn every year. Họ làm trái cây ngào đường vào mỗi mùa thu. |
Họ làm trái cây ngào đường vào mỗi mùa thu. | Lưu sổ câu |
| 4 |
That candy is a temptation. Món kẹo đó thật là một sự cám dỗ. |
Món kẹo đó thật là một sự cám dỗ. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Sweet candy can also have bitter days. Kẹo ngọt cũng có những lúc đắng cay. |
Kẹo ngọt cũng có những lúc đắng cay. | Lưu sổ câu |
| 6 |
His pocket was all gummed up with candy. Túi áo anh ấy dính đầy kẹo chảy. |
Túi áo anh ấy dính đầy kẹo chảy. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Too much candy is bad for your teeth. Ăn quá nhiều kẹo có hại cho răng. |
Ăn quá nhiều kẹo có hại cho răng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Do you want a piece of candy? Bạn có muốn một viên kẹo không? |
Bạn có muốn một viên kẹo không? | Lưu sổ câu |
| 9 |
Her baby sister bothered her for candy. Em gái nhỏ của cô ấy quấy đòi kẹo. |
Em gái nhỏ của cô ấy quấy đòi kẹo. | Lưu sổ câu |
| 10 |
I desired candy all the time while I was dieting. Tôi lúc nào cũng thèm kẹo trong suốt thời gian ăn kiêng. |
Tôi lúc nào cũng thèm kẹo trong suốt thời gian ăn kiêng. | Lưu sổ câu |
| 11 |
She ran to the candy store to get some sweets. Cô ấy chạy đến cửa hàng kẹo để mua ít đồ ngọt. |
Cô ấy chạy đến cửa hàng kẹo để mua ít đồ ngọt. | Lưu sổ câu |
| 12 |
He coughed up the candy that was stuck in his throat. Anh ấy ho khạc ra viên kẹo bị mắc trong cổ họng. |
Anh ấy ho khạc ra viên kẹo bị mắc trong cổ họng. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Take a piece of candy every day and tell yourself: the day is sweet again. Mỗi ngày hãy ăn một viên kẹo và tự nhủ rằng hôm nay lại là một ngày ngọt ngào. |
Mỗi ngày hãy ăn một viên kẹo và tự nhủ rằng hôm nay lại là một ngày ngọt ngào. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The kids never eat candy bars. Bọn trẻ không bao giờ ăn kẹo thanh. |
Bọn trẻ không bao giờ ăn kẹo thanh. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The child is eager to have the candy. Đứa trẻ rất háo hức muốn có viên kẹo. |
Đứa trẻ rất háo hức muốn có viên kẹo. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Most video games are just brain candy. Hầu hết trò chơi điện tử chỉ là “kẹo cho não”, mang tính giải trí đơn thuần. |
Hầu hết trò chơi điện tử chỉ là “kẹo cho não”, mang tính giải trí đơn thuần. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Who wants the last piece of candy? Ai muốn viên kẹo cuối cùng nào? |
Ai muốn viên kẹo cuối cùng nào? | Lưu sổ câu |
| 18 |
The honey will candy in half an hour. Mật ong sẽ kết tinh trong nửa giờ. |
Mật ong sẽ kết tinh trong nửa giờ. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Jimmy stretched out his hand to take the candy. Jimmy đưa tay ra để lấy viên kẹo. |
Jimmy đưa tay ra để lấy viên kẹo. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She enticed the children with candy. Cô ấy dụ bọn trẻ bằng kẹo. |
Cô ấy dụ bọn trẻ bằng kẹo. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The kids have been stuffing themselves with candy. Bọn trẻ đã ăn kẹo một cách ngấu nghiến. |
Bọn trẻ đã ăn kẹo một cách ngấu nghiến. | Lưu sổ câu |
| 22 |
You greedy pig, you ate all the candy! Đồ tham lam, mày ăn hết kẹo rồi! |
Đồ tham lam, mày ăn hết kẹo rồi! | Lưu sổ câu |
| 23 |
His pockets were bulging with candy. Túi áo anh ấy phồng lên vì đầy kẹo. |
Túi áo anh ấy phồng lên vì đầy kẹo. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Have a piece of candy, please. Mời bạn một viên kẹo. |
Mời bạn một viên kẹo. | Lưu sổ câu |
| 25 |
She tried to candy up her husband's fame. Cô ấy cố tô hồng danh tiếng của chồng mình. |
Cô ấy cố tô hồng danh tiếng của chồng mình. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Vera was doling out candy to all the kids. Vera đang chia kẹo cho tất cả bọn trẻ. |
Vera đang chia kẹo cho tất cả bọn trẻ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He conciliated his angry daughter with a piece of candy. Anh ấy dỗ dành cô con gái đang giận bằng một viên kẹo. |
Anh ấy dỗ dành cô con gái đang giận bằng một viên kẹo. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Back then, women on TV were mostly seen as eye candy. Thời đó, phụ nữ trên truyền hình chủ yếu bị xem như vật trang trí bắt mắt. |
Thời đó, phụ nữ trên truyền hình chủ yếu bị xem như vật trang trí bắt mắt. | Lưu sổ câu |
| 29 |
a box of candy một hộp kẹo |
một hộp kẹo | Lưu sổ câu |
| 30 |
a candy store một cửa hàng kẹo |
một cửa hàng kẹo | Lưu sổ câu |
| 31 |
a candy bar một thanh kẹo |
một thanh kẹo | Lưu sổ câu |
| 32 |
Who wants the last piece of candy? Ai muốn miếng kẹo cuối cùng? |
Ai muốn miếng kẹo cuối cùng? | Lưu sổ câu |
| 33 |
She had enough candies in her pocket for all the children. Cô ấy có đủ kẹo trong túi cho tất cả bọn trẻ. |
Cô ấy có đủ kẹo trong túi cho tất cả bọn trẻ. | Lưu sổ câu |