| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
candle
|
Phiên âm: /ˈkændl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cây nến | Ngữ cảnh: Dùng trong chiếu sáng, trang trí |
Ví dụ: She lit a candle
Cô ấy thắp một cây nến |
Cô ấy thắp một cây nến |
| 2 |
2
candlelight
|
Phiên âm: /ˈkændllaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ánh nến | Ngữ cảnh: Không gian lãng mạn, dịu nhẹ |
Ví dụ: They had a candlelight dinner
Họ có một bữa tối dưới ánh nến |
Họ có một bữa tối dưới ánh nến |
| 3 |
3
candlelit
|
Phiên âm: /ˈkændllɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được thắp sáng bằng nến | Ngữ cảnh: Mô tả không gian |
Ví dụ: They walked through a candlelit hall
Họ đi qua một đại sảnh thắp nến |
Họ đi qua một đại sảnh thắp nến |
| 4 |
4
candlestick
|
Phiên âm: /ˈkændlstɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chân đèn; giá nến | Ngữ cảnh: Dùng để đặt nến |
Ví dụ: The candlestick was made of silver
Giá nến được làm bằng bạc |
Giá nến được làm bằng bạc |
| 5 |
5
candelabra
|
Phiên âm: /ˌkændlˈɑːbrə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chân nến nhiều nhánh | Ngữ cảnh: Dùng trong trang trí cổ điển |
Ví dụ: A candelabra stood on the table
Một chân nến nhiều nhánh đặt trên bàn |
Một chân nến nhiều nhánh đặt trên bàn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||