| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
cancer
|
Phiên âm: /ˈkænsər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ung thư | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bệnh lý đặc trưng bởi sự phát triển không kiểm soát của các tế bào bất thường |
He was diagnosed with cancer last year |
Anh ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh ung thư vào năm ngoái |
| 2 |
Từ:
cancerous
|
Phiên âm: /ˈkænsərəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính ung thư | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó có liên quan đến ung thư |
The tumor was found to be cancerous |
Khối u được phát hiện là có tính ung thư |
| 3 |
Từ:
cancerously
|
Phiên âm: /ˈkænsərəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ung thư, có tính ung thư | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó xảy ra theo cách có liên quan đến ung thư |
The cells were growing cancerously |
Các tế bào đang phát triển theo cách có tính ung thư |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||