cameraman: Quay phim
Cameraman là người vận hành máy quay trong các buổi ghi hình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
camera
|
Phiên âm: /ˈkæmərə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy ảnh, máy quay | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thiết bị dùng để chụp ảnh hoặc quay video |
Ví dụ: She took a picture with her camera
Cô ấy đã chụp một bức ảnh bằng máy ảnh của mình |
Cô ấy đã chụp một bức ảnh bằng máy ảnh của mình |
| 2 |
2
cameraman
|
Phiên âm: /ˈkæmərəˌmæn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người quay phim | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người vận hành máy quay trong quá trình ghi hình |
Ví dụ: The cameraman captured the perfect shot
Người quay phim đã ghi lại cảnh quay hoàn hảo |
Người quay phim đã ghi lại cảnh quay hoàn hảo |
| 3 |
3
camerawork
|
Phiên âm: /ˈkæmərəˌwɜːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Công việc quay phim, kỹ thuật quay | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ kỹ thuật quay phim hoặc các cảnh quay trong một sản phẩm |
Ví dụ: The camerawork in the movie was impressive
Kỹ thuật quay phim trong bộ phim thật ấn tượng |
Kỹ thuật quay phim trong bộ phim thật ấn tượng |
| 4 |
4
camerawoman
|
Phiên âm: /ˈkæmərəˌwɪmɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nữ quay phim | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nữ người quay phim |
Ví dụ: The camerawoman worked hard during the event
Người quay phim nữ đã làm việc chăm chỉ trong sự kiện |
Người quay phim nữ đã làm việc chăm chỉ trong sự kiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||