calm: Bình tĩnh
Calm dùng để chỉ trạng thái yên tĩnh, không có sự xao động hoặc sự hoảng loạn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
calm
|
Phiên âm: /kɑːm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bình tĩnh, yên lặng | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả sự không có sóng gió hoặc không có sự lo lắng |
He remained calm during the emergency |
Anh ấy đã giữ bình tĩnh trong suốt tình huống khẩn cấp |
| 2 |
Từ:
calm
|
Phiên âm: /kɑːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm dịu, làm bình tĩnh | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động giúp ai đó bình tĩnh lại |
She calmed the crying baby |
Cô ấy đã làm dịu đứa bé đang khóc |
| 3 |
Từ:
calming
|
Phiên âm: /ˈkɑːmɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang làm dịu, đang làm bình tĩnh | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang giúp ai đó bình tĩnh |
The sound of the ocean is calming |
Âm thanh của biển giúp tôi bình tĩnh |
| 4 |
Từ:
calmed
|
Phiên âm: /kɑːmd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã làm dịu, đã làm bình tĩnh | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc làm dịu ai đó |
The teacher calmed the students before the exam |
Cô giáo đã làm dịu các học sinh trước kỳ thi |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
In a calm sea, every man is a pilot. Biển lặng thì ai cũng là thuyền trưởng. |
Biển lặng thì ai cũng là thuyền trưởng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
After a storm comes a calm. Sau cơn bão là sự yên bình. |
Sau cơn bão là sự yên bình. | Lưu sổ câu |
| 3 |
His air of calm superiority annoyed her intensely. Vẻ bình thản đầy tự cao của anh ta khiến cô rất khó chịu. |
Vẻ bình thản đầy tự cao của anh ta khiến cô rất khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Her voice was surprisingly calm. Giọng cô ấy bình tĩnh một cách đáng ngạc nhiên. |
Giọng cô ấy bình tĩnh một cách đáng ngạc nhiên. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The government has appealed for calm. Chính phủ đã kêu gọi sự bình tĩnh. |
Chính phủ đã kêu gọi sự bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The main thing is to stay calm. Điều quan trọng nhất là phải giữ bình tĩnh. |
Điều quan trọng nhất là phải giữ bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 7 |
He just needs to calm down a wee bit. Anh ấy chỉ cần bình tĩnh lại một chút. |
Anh ấy chỉ cần bình tĩnh lại một chút. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The sea was as calm as a millpond. Mặt biển phẳng lặng như ao tù. |
Mặt biển phẳng lặng như ao tù. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The city is calm again after yesterday's riots. Thành phố đã yên bình trở lại sau vụ bạo loạn hôm qua. |
Thành phố đã yên bình trở lại sau vụ bạo loạn hôm qua. | Lưu sổ câu |
| 10 |
She's so calm that nothing seems to faze her. Cô ấy điềm tĩnh đến mức dường như không điều gì làm lay động được. |
Cô ấy điềm tĩnh đến mức dường như không điều gì làm lay động được. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Under his apparent calm lay real anxiety. Dưới vẻ bình thản của anh ta là nỗi lo âu thực sự. |
Dưới vẻ bình thản của anh ta là nỗi lo âu thực sự. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Yoga gives me a sense of inner calm. Yoga mang lại cho tôi cảm giác bình yên nội tâm. |
Yoga mang lại cho tôi cảm giác bình yên nội tâm. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He was well-informed and shrewd, with good, calm judgment. Anh ấy hiểu biết, sắc sảo và có phán đoán điềm tĩnh, đúng đắn. |
Anh ấy hiểu biết, sắc sảo và có phán đoán điềm tĩnh, đúng đắn. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The sea was calm and still. Biển lặng và yên ả. |
Biển lặng và yên ả. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Glen was calm and composed at the funeral. Glen vẫn bình tĩnh và điềm đạm tại đám tang. |
Glen vẫn bình tĩnh và điềm đạm tại đám tang. | Lưu sổ câu |
| 16 |
His calm manner slaked their enthusiasm. Phong thái điềm tĩnh của anh làm dịu bớt sự hăng hái của họ. |
Phong thái điềm tĩnh của anh làm dịu bớt sự hăng hái của họ. | Lưu sổ câu |
| 17 |
It took a lot of willpower to stay calm. Cần rất nhiều ý chí để giữ được bình tĩnh. |
Cần rất nhiều ý chí để giữ được bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Her calm expression hid her inward panic. Vẻ mặt bình thản của cô che giấu nỗi hoảng loạn bên trong. |
Vẻ mặt bình thản của cô che giấu nỗi hoảng loạn bên trong. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Responding to the news, Mr Watt appealed for calm. Trước tin tức đó, ông Watt kêu gọi mọi người giữ bình tĩnh. |
Trước tin tức đó, ông Watt kêu gọi mọi người giữ bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Her voice sounded calm and resolute. Giọng cô ấy nghe bình tĩnh và kiên quyết. |
Giọng cô ấy nghe bình tĩnh và kiên quyết. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He strove very hard to remain calm. Anh ấy đã cố gắng rất nhiều để giữ bình tĩnh. |
Anh ấy đã cố gắng rất nhiều để giữ bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Continual calm reassurance should be given. Cần liên tục trấn an một cách bình tĩnh. |
Cần liên tục trấn an một cách bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The calm sea glistened in the sunlight. Mặt biển yên ả lấp lánh dưới ánh nắng. |
Mặt biển yên ả lấp lánh dưới ánh nắng. | Lưu sổ câu |
| 24 |
He is a man of dignity and calm determination. Ông là người có phẩm giá và sự quyết tâm điềm tĩnh. |
Ông là người có phẩm giá và sự quyết tâm điềm tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The sea was calm after the storm. Biển lặng sau cơn bão. |
Biển lặng sau cơn bão. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Just calm down—shouting won't solve anything! Bình tĩnh lại đi, la hét không giải quyết được gì đâu! |
Bình tĩnh lại đi, la hét không giải quyết được gì đâu! | Lưu sổ câu |
| 27 |
It is important to keep calm in an emergency. Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp. |
Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp. | Lưu sổ câu |
| 28 |
He always stays calm under pressure. Anh ấy luôn giữ bình tĩnh dưới áp lực. |
Anh ấy luôn giữ bình tĩnh dưới áp lực. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Try to remain calm. Hãy cố giữ bình tĩnh. |
Hãy cố giữ bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Her voice was surprisingly calm. Giọng cô ấy bình tĩnh đến bất ngờ. |
Giọng cô ấy bình tĩnh đến bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He was calm and cool in a crisis. Anh ấy bình tĩnh và điềm đạm trong khủng hoảng. |
Anh ấy bình tĩnh và điềm đạm trong khủng hoảng. | Lưu sổ câu |
| 32 |
They were impressed by her calm demeanour. Họ ấn tượng với phong thái điềm tĩnh của cô ấy. |
Họ ấn tượng với phong thái điềm tĩnh của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The city is calm again after yesterday's riots. Thành phố đã yên bình trở lại sau cuộc bạo loạn hôm qua. |
Thành phố đã yên bình trở lại sau cuộc bạo loạn hôm qua. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The sea was flat calm. Biển lặng như tờ. |
Biển lặng như tờ. | Lưu sổ câu |
| 35 |
It was a calm, cloudless day. Đó là một ngày yên bình, không mây. |
Đó là một ngày yên bình, không mây. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The weather was calm and dry. Thời tiết yên tĩnh và khô ráo. |
Thời tiết yên tĩnh và khô ráo. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Her voice was firm and perfectly calm. Giọng cô ấy chắc chắn và hoàn toàn bình tĩnh. |
Giọng cô ấy chắc chắn và hoàn toàn bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I may have appeared calm, but I certainly didn't feel it. Tôi có thể trông bình tĩnh, nhưng thực sự tôi không hề như vậy. |
Tôi có thể trông bình tĩnh, nhưng thực sự tôi không hề như vậy. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Keep the patient calm. Hãy giữ cho bệnh nhân bình tĩnh. |
Hãy giữ cho bệnh nhân bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 40 |
She seemed pretty calm about it. Cô ấy có vẻ khá bình tĩnh về chuyện đó. |
Cô ấy có vẻ khá bình tĩnh về chuyện đó. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Sit down and keep calm! Ngồi xuống và giữ bình tĩnh! |
Ngồi xuống và giữ bình tĩnh! | Lưu sổ câu |
| 42 |
The pain had receded and he felt curiously calm. Cơn đau đã dịu đi và anh ấy cảm thấy bình tĩnh lạ thường. |
Cơn đau đã dịu đi và anh ấy cảm thấy bình tĩnh lạ thường. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The pilot urged the passengers to remain calm. Phi công thúc giục hành khách giữ bình tĩnh. |
Phi công thúc giục hành khách giữ bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The voice sounded outwardly calm. Giọng nói nghe có vẻ bình tĩnh bên ngoài. |
Giọng nói nghe có vẻ bình tĩnh bên ngoài. | Lưu sổ câu |
| 45 |
You seem remarkably calm. Bạn có vẻ bình tĩnh đáng kinh ngạc. |
Bạn có vẻ bình tĩnh đáng kinh ngạc. | Lưu sổ câu |
| 46 |
He spoke in a reassuringly calm voice. Anh ấy nói bằng giọng bình tĩnh đầy trấn an. |
Anh ấy nói bằng giọng bình tĩnh đầy trấn an. | Lưu sổ câu |
| 47 |
She handled the situation with calm assurance. Cô ấy xử lý tình huống với sự điềm tĩnh đầy tự tin. |
Cô ấy xử lý tình huống với sự điềm tĩnh đầy tự tin. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Strangely, she felt quite calm about it. Thật lạ, cô ấy lại cảm thấy khá bình tĩnh về điều đó. |
Thật lạ, cô ấy lại cảm thấy khá bình tĩnh về điều đó. | Lưu sổ câu |
| 49 |
The city is calm again after yesterday's riots. Thành phố lại yên bình sau cuộc bạo loạn hôm qua. |
Thành phố lại yên bình sau cuộc bạo loạn hôm qua. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The golden rule of first aid is to stay calm. Nguyên tắc vàng của sơ cứu là giữ bình tĩnh. |
Nguyên tắc vàng của sơ cứu là giữ bình tĩnh. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The talks took place in a calm and serious atmosphere. Cuộc đàm phán diễn ra trong bầu không khí bình tĩnh và nghiêm túc. |
Cuộc đàm phán diễn ra trong bầu không khí bình tĩnh và nghiêm túc. | Lưu sổ câu |
| 52 |
I may have appeared calm but I certainly didn't feel it. Tôi có thể tỏ ra bình tĩnh nhưng chắc chắn tôi không cảm thấy điều đó. |
Tôi có thể tỏ ra bình tĩnh nhưng chắc chắn tôi không cảm thấy điều đó. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The city is calm again after yesterday's riots. Thành phố yên bình trở lại sau cuộc bạo loạn ngày hôm qua. |
Thành phố yên bình trở lại sau cuộc bạo loạn ngày hôm qua. | Lưu sổ câu |