Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

call là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ call trong tiếng Anh

call /kɔːl/
- (v) (n) : gọi; tiếng kêu, tiếng gọi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

call: Gọi

Call dùng để chỉ hành động gọi ai đó qua điện thoại hoặc lên tiếng để thu hút sự chú ý.

  • She called her friend to wish her a happy birthday. (Cô ấy gọi điện cho bạn mình để chúc mừng sinh nhật.)
  • He called for help when the fire broke out. (Anh ấy gọi cứu trợ khi đám cháy bùng phát.)
  • I will call you later to discuss the details. (Tôi sẽ gọi cho bạn sau để thảo luận chi tiết.)

Bảng biến thể từ "call"

1 call
Phiên âm: /kɔːl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gọi, kêu Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động kêu hoặc gọi một người hoặc vật

Ví dụ:

He called his friend to ask about the meeting

Anh ấy đã gọi bạn mình để hỏi về cuộc họp

2 call
Phiên âm: /kɔːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc gọi, lời gọi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động gọi điện thoại hoặc gọi một người

Ví dụ:

She made a call to confirm the appointment

Cô ấy đã gọi điện để xác nhận cuộc hẹn

3 calling
Phiên âm: /ˈkɔːlɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang gọi Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động gọi đang diễn ra

Ví dụ:

He is calling his mother right now

Anh ấy đang gọi cho mẹ ngay bây giờ

4 called
Phiên âm: /kɔːld/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã gọi Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động gọi đã hoàn thành

Ví dụ:

She called the office to cancel the meeting

Cô ấy đã gọi văn phòng để hủy cuộc họp

Danh sách câu ví dụ:

No man could call back yesterday.

Không ai có thể gọi lại ngày hôm qua.

Ôn tập Lưu sổ

No one could call back yesterday.

Không ai có thể gọi lại ngày hôm qua.

Ôn tập Lưu sổ

The religion we call false was once true.

Tôn giáo mà ta cho là sai từng được coi là đúng.

Ôn tập Lưu sổ

As the call, so the echo.

Gọi sao thì vọng lại vậy.

Ôn tập Lưu sổ

Whom the gods wish to destroy, they first call promising.

Người mà các vị thần muốn hủy diệt thì trước hết họ làm cho kẻ đó đầy hứa hẹn.

Ôn tập Lưu sổ

We call each other by our first names here.

Ở đây chúng tôi gọi nhau bằng tên riêng.

Ôn tập Lưu sổ

She didn't even call to say she wasn't coming.

Cô ấy thậm chí còn không gọi để nói rằng mình sẽ không đến.

Ôn tập Lưu sổ

I'll call the restaurant and make a reservation.

Tôi sẽ gọi cho nhà hàng để đặt chỗ.

Ôn tập Lưu sổ

Please do not hesitate to call us.

Xin đừng ngần ngại gọi cho chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I'm transferring your call to the person in charge.

Tôi đang chuyển cuộc gọi của bạn cho người phụ trách.

Ôn tập Lưu sổ

Will you call your dog off, please?

Làm ơn gọi con chó của bạn lại.

Ôn tập Lưu sổ

Do you want him to call you back?

Bạn có muốn anh ấy gọi lại cho bạn không?

Ôn tập Lưu sổ

Please have him call me back.

Làm ơn nhắn anh ấy gọi lại cho tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Where can I make a call?

Tôi có thể gọi điện ở đâu?

Ôn tập Lưu sổ

Why doesn't the servant come when I call?

Tại sao người hầu không đến khi tôi gọi?

Ôn tập Lưu sổ

Well, I can call for help.

Vậy thì tôi có thể gọi trợ giúp.

Ôn tập Lưu sổ

I'll call you from home later.

Lát nữa tôi sẽ gọi cho bạn từ nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Don't call me unless it's a real emergency.

Đừng gọi cho tôi trừ khi đó là trường hợp khẩn cấp thật sự.

Ôn tập Lưu sổ

Now and then a magpie would call.

Thỉnh thoảng một con chim ác là lại kêu lên.

Ôn tập Lưu sổ

They decided to call the baby Mark.

Họ quyết định đặt tên em bé là Mark.

Ôn tập Lưu sổ

His name's Hiroshi, but everyone calls him Hiro.

Tên anh ấy là Hiroshi, nhưng mọi người gọi anh ấy là Hiro.

Ôn tập Lưu sổ

What is their son called?

Con trai họ tên là gì?

Ôn tập Lưu sổ

I don't know anyone called Scott.

Tôi không biết ai tên là Scott.

Ôn tập Lưu sổ

I've forgotten what the firm he works for is called.

Tôi quên mất công ty anh ấy làm việc tên là gì.

Ôn tập Lưu sổ

What's it called again? Oh yes, a router.

Nó gọi là gì nhỉ? À đúng rồi, router.

Ôn tập Lưu sổ

It is commonly called something else.

Nó thường được gọi bằng một tên khác.

Ôn tập Lưu sổ

This group of artists and poets is sometimes called the New York School.

Nhóm nghệ sĩ và nhà thơ này đôi khi được gọi là Trường phái New York.

Ôn tập Lưu sổ

They called their first daughter after her grandmother.

Họ đặt tên con gái đầu lòng theo tên bà của bé.

Ôn tập Lưu sổ

The cheese is called after the town of the same name.

Loại phô mai này được đặt theo tên của thị trấn cùng tên.

Ôn tập Lưu sổ

We call each other by our first names here.

Ở đây chúng tôi gọi nhau bằng tên riêng.

Ôn tập Lưu sổ

The plant is called by different names in different parts of the country.

Loài cây này được gọi bằng những tên khác nhau ở các vùng khác nhau.

Ôn tập Lưu sổ

I'll call again later.

Tôi sẽ gọi lại sau.

Ôn tập Lưu sổ

I got a message to call home immediately.

Tôi nhận được tin nhắn yêu cầu gọi về nhà ngay.

Ôn tập Lưu sổ

I called the office to tell them I'd be late.

Tôi gọi cho văn phòng để báo mình sẽ đến muộn.

Ôn tập Lưu sổ

People called to ask how they could help.

Mọi người gọi điện để hỏi họ có thể giúp gì.

Ôn tập Lưu sổ

My brother called me from Spain last night.

Anh trai tôi đã gọi cho tôi từ Tây Ban Nha tối qua.

Ôn tập Lưu sổ

Someone called the police.

Ai đó đã gọi cảnh sát.

Ôn tập Lưu sổ

Call an ambulance or a doctor.

Hãy gọi xe cứu thương hoặc bác sĩ.

Ôn tập Lưu sổ

I'll call a taxi for you.

Tôi sẽ gọi taxi cho bạn.

Ôn tập Lưu sổ

I'll call you a taxi.

Tôi sẽ gọi taxi cho bạn.

Ôn tập Lưu sổ

Fire crews were called to the building at 9 p.m.

Lực lượng cứu hỏa được gọi đến tòa nhà lúc 9 giờ tối.

Ôn tập Lưu sổ

The doctor has been called to an urgent case.

Bác sĩ đã được gọi đến một ca khẩn cấp.

Ôn tập Lưu sổ

I wouldn't call German an easy language.

Tôi không cho rằng tiếng Đức là một ngôn ngữ dễ.

Ôn tập Lưu sổ

Are you calling me a liar?

Bạn đang gọi tôi là kẻ nói dối à?

Ôn tập Lưu sổ

She now calls Southern California home.

Giờ cô ấy xem Nam California là nhà của mình.

Ôn tập Lưu sổ

I make it ten pounds forty-three you owe me - let's call it ten pounds.

Tôi tính bạn nợ tôi 10 bảng 43 xu - làm tròn thành 10 bảng nhé.

Ôn tập Lưu sổ

They call themselves “The Gang”.

Họ tự gọi mình là “The Gang”.

Ôn tập Lưu sổ

Would you call it blue or green?

Bạn sẽ gọi nó là xanh dương hay xanh lá?

Ôn tập Lưu sổ

You could hardly call the show perfect, but it was successful.

Khó có thể gọi chương trình là hoàn hảo, nhưng nó đã thành công.

Ôn tập Lưu sổ

She has no right to call herself a feminist.

Cô ấy không có quyền tự gọi mình là người theo nữ quyền.

Ôn tập Lưu sổ

I thought I heard somebody calling.

Tôi nghĩ mình nghe thấy ai đó đang gọi.

Ôn tập Lưu sổ

She called out to her father for help.

Cô ấy gọi lớn cầu cứu cha mình.

Ôn tập Lưu sổ

Someone called to him to wait.

Ai đó gọi anh ấy dừng lại.

Ôn tập Lưu sổ

Did somebody call my name?

Có ai gọi tên tôi không?

Ôn tập Lưu sổ

People in the audience called out requests.

Khán giả trong buổi biểu diễn đã gọi lớn các yêu cầu.

Ôn tập Lưu sổ

“See you later!” she called.

“Hẹn gặp lại sau nhé!” cô ấy gọi với theo.

Ôn tập Lưu sổ

Will you call the kids in for lunch?

Bạn gọi bọn trẻ vào ăn trưa nhé?

Ôn tập Lưu sổ

He heard me call him and came to the door.

Anh ấy nghe tôi gọi và ra mở cửa.

Ôn tập Lưu sổ

Did you call?

Bạn có gọi tôi không?

Ôn tập Lưu sổ

Several candidates were called for a second interview.

Một số ứng viên được gọi đến phỏng vấn vòng hai.

Ôn tập Lưu sổ

The ambassador was called back to London by the prime minister.

Đại sứ đã bị thủ tướng triệu hồi về London.

Ôn tập Lưu sổ

You may be called to give evidence.

Bạn có thể được gọi ra làm chứng.

Ôn tập Lưu sổ

She was called to testify before a Senate subcommittee.

Cô ấy được triệu tập để làm chứng trước tiểu ban Thượng viện.

Ôn tập Lưu sổ

The defence says it plans to call four witnesses.

Bên bào chữa cho biết họ dự định gọi bốn nhân chứng.

Ôn tập Lưu sổ

They decided to call a meeting/strike.

Họ quyết định triệu tập một cuộc họp/đình công.

Ôn tập Lưu sổ

The prime minister has called an election for 8 June.

Thủ tướng đã quyết định tổ chức bầu cử vào ngày 8 tháng 6.

Ôn tập Lưu sổ

I'll call round and see you on my way home.

Tôi sẽ ghé qua thăm bạn trên đường về nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Let's call on John.

Hãy ghé thăm John.

Ôn tập Lưu sổ

He was out when I called to see him.

Anh ấy không có nhà khi tôi đến thăm.

Ôn tập Lưu sổ

The cuckoo called across the trees to its mate.

Chim cu gáy gọi bạn tình từ phía bên kia hàng cây.

Ôn tập Lưu sổ

It's a very open game that is very hard to call.

Đây là một trận đấu rất khó đoán kết quả.

Ôn tập Lưu sổ

It is difficult or impossible to call.

Rất khó hoặc không thể dự đoán.

Ôn tập Lưu sổ

The result of this election is going to be too close to call.

Kết quả cuộc bầu cử này sẽ quá sít sao để dự đoán.

Ôn tập Lưu sổ

Most media pundits called it for the Conservatives.

Hầu hết các chuyên gia truyền thông dự đoán phe Bảo thủ sẽ thắng.

Ôn tập Lưu sổ

Call heads or tails.

Hãy chọn ngửa hay sấp.

Ôn tập Lưu sổ

She couldn't call to mind where she had seen him before.

Cô ấy không thể nhớ ra đã gặp anh ấy ở đâu trước đây.

Ôn tập Lưu sổ

Chess is a game that calls into play all your powers of concentration.

Cờ vua là trò chơi đòi hỏi toàn bộ khả năng tập trung của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

His honesty has never been called into question.

Sự trung thực của anh ấy chưa bao giờ bị nghi ngờ.

Ôn tập Lưu sổ

Stop calling me names!

Đừng gọi tôi bằng những cái tên xúc phạm nữa!

Ôn tập Lưu sổ

I believe in calling a spade a spade.

Tôi tin vào việc nói thẳng, gọi đúng bản chất sự việc.

Ôn tập Lưu sổ

The argument continued until the chairman called them both to order.

Cuộc tranh luận tiếp diễn cho đến khi chủ tọa yêu cầu cả hai giữ trật tự.

Ôn tập Lưu sổ

I got called on the carpet for being late.

Tôi bị khiển trách vì đến muộn.

Ôn tập Lưu sổ

She's just gone out with old what-d'you-call-him.

Cô ấy vừa đi ra ngoài với cái anh gì-đó-bạn-biết-đấy.

Ôn tập Lưu sổ

His friends affectionately call him “Bear”.

Bạn bè trìu mến gọi anh ấy là “Gấu”.

Ôn tập Lưu sổ

We usually call him by his nickname.

Chúng tôi thường gọi anh ấy bằng biệt danh.

Ôn tập Lưu sổ

What do they call that new fabric?

Họ gọi loại vải mới đó là gì?

Ôn tập Lưu sổ

He is writing a novel, tentatively called “My Future”.

Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết, tạm gọi là “My Future”.

Ôn tập Lưu sổ

The area was formerly called West Meadow.

Khu vực này trước đây được gọi là West Meadow.

Ôn tập Lưu sổ

The plant is variously called “cow parsley” and “Queen Anne's lace”.

Loài cây này còn được gọi là “cow parsley” hoặc “Queen Anne's lace”.

Ôn tập Lưu sổ

The prison is euphemistically called a “rehabilitation centre”.

Nhà tù được gọi một cách uyển ngữ là “trung tâm cải tạo”.

Ôn tập Lưu sổ

The system is officially called the NPV System.

Hệ thống này chính thức được gọi là hệ thống NPV.

Ôn tập Lưu sổ

He called for help, but no one could hear.

Anh ấy kêu cứu nhưng không ai nghe thấy.

Ôn tập Lưu sổ

She called out in pain.

Cô ấy kêu lên vì đau.

Ôn tập Lưu sổ

“Don't forget what I said!” she called after him.

“Đừng quên điều tôi nói!” cô ấy gọi với theo anh.

Ôn tập Lưu sổ

He called out a warning from the kitchen.

Anh ấy gọi lớn cảnh báo từ trong bếp.

Ôn tập Lưu sổ

I thought I heard someone calling.

Tôi nghĩ mình nghe thấy ai đó đang gọi.

Ôn tập Lưu sổ

We called, but they were out.

Chúng tôi ghé thăm nhưng họ không có nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Could you call by later today?

Bạn có thể ghé qua hôm nay không?

Ôn tập Lưu sổ

I called round at the house to check how things were.

Tôi ghé qua nhà để xem tình hình thế nào.

Ôn tập Lưu sổ

Were there any phone calls for me?

Có cuộc gọi nào cho tôi không?

Ôn tập Lưu sổ

How do I make a local call?

Làm thế nào để thực hiện cuộc gọi nội hạt?

Ôn tập Lưu sổ

I’ll give you a call tonight.

Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay.

Ôn tập Lưu sổ

The plant is variously called ‘cow parsley’ and ‘Queen Anne's lace’.

Loại cây này có nhiều tên gọi khác nhau là "mùi tây bò" và "ren của Nữ hoàng Anne".

Ôn tập Lưu sổ

‘Don't forget what I said!’ she called after him.

"Đừng quên những gì tôi đã nói!" Cô ấy gọi theo anh.

Ôn tập Lưu sổ

She cried out for help.

Cô ấy kêu cứu.

Ôn tập Lưu sổ

I cried out his name.

Tôi cất tiếng khóc chào đời.

Ôn tập Lưu sổ

‘It isn’t fair!’ he exclaimed angrily.

“Thật không công bằng!” Anh ta giận dữ kêu lên.

Ôn tập Lưu sổ

He blurted out the answer without thinking.

Anh ta thốt ra câu trả lời mà không cần suy nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

‘He’s a bully!’ the little boy burst out.

"Anh ta là một kẻ bắt nạt!", Cậu bé bật ra.

Ôn tập Lưu sổ

I’ll give you a ring tonight.

Tôi sẽ trao cho bạn một chiếc nhẫn tối nay.

Ôn tập Lưu sổ