calendar: Lịch
Calendar là danh từ chỉ hệ thống đo thời gian theo ngày, tháng, năm; hoặc bảng sắp xếp sự kiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
calendar
|
Phiên âm: /ˈkælɪndər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lịch; cuốn lịch | Ngữ cảnh: Hệ thống ngày tháng |
Ví dụ: The meeting is marked on the calendar
Cuộc họp được đánh dấu trên lịch |
Cuộc họp được đánh dấu trên lịch |
| 2 |
2
calendars
|
Phiên âm: /ˈkælɪndərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các loại lịch | Ngữ cảnh: Lịch bàn, lịch tường, vv |
Ví dụ: They collect vintage calendars
Họ sưu tầm lịch cổ |
Họ sưu tầm lịch cổ |
| 3 |
3
calendrical
|
Phiên âm: /kəˈlendrɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về lịch; phép tính lịch | Ngữ cảnh: Dùng trong khảo cổ, thiên văn |
Ví dụ: Ancient calendrical systems were complex
Hệ thống lịch cổ xưa rất phức tạp |
Hệ thống lịch cổ xưa rất phức tạp |
| 4 |
4
calendar year
|
Phiên âm: /ˈkælɪndər jɪr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Năm dương lịch | Ngữ cảnh: Tính từ ngày 1/1 đến 31/12 |
Ví dụ: The calendar year ends in December
Năm dương lịch kết thúc vào tháng 12 |
Năm dương lịch kết thúc vào tháng 12 |
| 5 |
5
calendar app
|
Phiên âm: /ˈkælɪndər æp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ứng dụng lịch | Ngữ cảnh: Dùng trên điện thoại |
Ví dụ: He uses a calendar app to stay organized
Anh ấy dùng ứng dụng lịch để sắp xếp công việc |
Anh ấy dùng ứng dụng lịch để sắp xếp công việc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a calendar for 2020.
Đây là một cuốn lịch năm 2020. |
Đây là một cuốn lịch năm 2020. | |
| 2 |
I think I'm free on that day; let me check my calendar.
Tôi nghĩ hôm đó tôi rảnh; để tôi kiểm tra lịch của mình. |
Tôi nghĩ hôm đó tôi rảnh; để tôi kiểm tra lịch của mình. | |
| 3 |
This is one of the biggest weeks in the racing calendar.
Đây là một trong những tuần quan trọng nhất trong lịch đua. |
Đây là một trong những tuần quan trọng nhất trong lịch đua. | |
| 4 |
The group has a busy social calendar.
Nhóm này có lịch hoạt động xã hội dày đặc. |
Nhóm này có lịch hoạt động xã hội dày đặc. | |
| 5 |
It is a major festival in the church's calendar.
Đó là một lễ hội lớn trong lịch của nhà thờ. |
Đó là một lễ hội lớn trong lịch của nhà thờ. | |
| 6 |
These days, the tennis calendar has become so crowded.
Ngày nay, lịch thi đấu quần vợt đã trở nên rất dày đặc. |
Ngày nay, lịch thi đấu quần vợt đã trở nên rất dày đặc. | |
| 7 |
This is the Islamic calendar.
Đây là lịch Hồi giáo. |
Đây là lịch Hồi giáo. | |
| 8 |
I think I'm free on that day, let me check my calendar.
Tôi nghĩ hôm đó tôi rảnh, để tôi kiểm tra lịch đã. |
Tôi nghĩ hôm đó tôi rảnh, để tôi kiểm tra lịch đã. |