Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cabinetmaker là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cabinetmaker trong tiếng Anh

cabinetmaker /ˈkæbɪnətˌmeɪkər/
- Danh từ : Người làm tủ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cabinetmaker"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cabinet
Phiên âm: /ˈkæbɪnət/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tủ, kệ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một loại tủ hoặc kệ để đựng đồ vật The dishes are in the kitchen cabinet
Những cái đĩa nằm trong tủ bếp
2 Từ: cabinetry
Phiên âm: /ˈkæbɪnətri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghề làm tủ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công việc hoặc ngành nghề thiết kế và lắp đặt tủ He works in cabinetry, making custom cabinets for homes
Anh ấy làm nghề thiết kế tủ, làm tủ theo yêu cầu cho các gia đình
3 Từ: cabinetmaker
Phiên âm: /ˈkæbɪnətˌmeɪkər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người làm tủ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thiết kế hoặc làm tủ The cabinetmaker crafted beautiful wooden cabinets
Người làm tủ đã chế tác những chiếc tủ bằng gỗ đẹp

Từ đồng nghĩa "cabinetmaker"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cabinetmaker"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!