Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cabin là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cabin trong tiếng Anh

cabin /ˈkæbɪn/
- noun : cabin

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

cabin: Buồng; túp lều

Cabin là danh từ chỉ phòng nhỏ trên tàu, máy bay; hoặc căn nhà gỗ nhỏ.

  • We stayed in a mountain cabin for the weekend. (Chúng tôi ở trong túp lều trên núi vào cuối tuần.)
  • The ship’s cabins are small but cozy. (Các buồng trên tàu nhỏ nhưng ấm cúng.)
  • Please return to your cabin before landing. (Vui lòng trở lại buồng của bạn trước khi hạ cánh.)

Bảng biến thể từ "cabin"

1 cabin
Phiên âm: /ˈkæbɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà gỗ nhỏ; buồng lái; khoang Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch, tàu bay

Ví dụ:

They stayed in a mountain cabin

Họ ở trong một căn nhà gỗ trên núi

2 cabin crew
Phiên âm: /ˈkæbɪn kruː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phi hành đoàn Ngữ cảnh: Nhân viên phục vụ trên máy bay

Ví dụ:

The cabin crew greeted passengers

Phi hành đoàn chào đón hành khách

3 cabin fever
Phiên âm: /ˈkæbɪn fiːvər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cảm giác bí bách (ở trong phòng quá lâu) Ngữ cảnh: Thường dùng khi cách ly, thời tiết xấu

Ví dụ:

I had cabin fever during the lockdown

Tôi cảm thấy bí bách trong thời gian giãn cách

4 cabin-like
Phiên âm: /ˈkæbɪn laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống nhà gỗ nhỏ Ngữ cảnh: Mô tả kiến trúc, đồ vật

Ví dụ:

The room had a cabin-like design

Căn phòng có thiết kế giống nhà gỗ nhỏ

Danh sách câu ví dụ:

I lay in my cabin feeling miserably seasick.

Tôi nằm trong cabin của mình với cảm giác say sóng thảm hại.

Ôn tập Lưu sổ

the first-class cabin

khoang hạng nhất

Ôn tập Lưu sổ

a log cabin

một cabin bằng gỗ

Ôn tập Lưu sổ