Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

business là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ business trong tiếng Anh

business /ˈbɪznɪs/
- noun : việc kinh doanh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

business: Kinh doanh, doanh nghiệp

Business là danh từ chỉ hoạt động thương mại hoặc một công ty cụ thể.

  • He runs a small business. (Anh ấy điều hành một doanh nghiệp nhỏ.)
  • Business is good this year. (Kinh doanh năm nay thuận lợi.)
  • They discussed business over lunch. (Họ bàn chuyện kinh doanh trong bữa trưa.)

Bảng biến thể từ "business"

1 busy
Phiên âm: /ˈbɪzi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bận rộn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc địa điểm có nhiều công việc hoặc hoạt động

Ví dụ:

She is always busy with work

Cô ấy luôn bận rộn với công việc

2 busily
Phiên âm: /ˈbɪzɪli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách bận rộn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm gì đó với sự chú tâm và đầy công việc

Ví dụ:

He worked busily to meet the deadline

Anh ấy làm việc một cách bận rộn để kịp thời hạn

3 business
Phiên âm: /ˈbɪznɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Công việc, thương mại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động thương mại hoặc công việc

Ví dụ:

The business is growing rapidly

Công việc kinh doanh đang phát triển nhanh chóng

4 businessman
Phiên âm: /ˈbɪznɪsˌmæn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Doanh nhân Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tham gia vào các hoạt động kinh doanh

Ví dụ:

The businessman traveled to several countries for meetings

Doanh nhân đã đi đến nhiều quốc gia để tham gia các cuộc họp

Danh sách câu ví dụ:

It's been a pleasure to do business with you.

Rất vui được làm ăn với bạn.

Ôn tập Lưu sổ

There will be some changes to the way we conduct business.

Sẽ có một số thay đổi trong cách chúng tôi tiến hành kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

When he left school, he went into business with his brother.

Khi rời trường, anh ấy bắt đầu kinh doanh cùng anh trai mình.

Ôn tập Lưu sổ

He works in the music, entertainment, and movie business.

Anh ấy làm việc trong ngành âm nhạc, giải trí và điện ảnh.

Ôn tập Lưu sổ

She works in the insurance and banking business.

Cô ấy làm việc trong ngành bảo hiểm và ngân hàng.

Ôn tập Lưu sổ

They work in the food, restaurant, and hotel business.

Họ làm việc trong ngành thực phẩm, nhà hàng và khách sạn.

Ôn tập Lưu sổ

Retail is a tough business.

Bán lẻ là một ngành kinh doanh khó khăn.

Ôn tập Lưu sổ

She works in the software business.

Cô ấy làm việc trong ngành phần mềm.

Ôn tập Lưu sổ

Business owners and leaders attended the conference.

Các chủ doanh nghiệp và lãnh đạo doanh nghiệp đã tham dự hội nghị.

Ôn tập Lưu sổ

He is my business partner.

Anh ấy là đối tác kinh doanh của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The business community welcomed the proposal.

Cộng đồng doanh nghiệp hoan nghênh đề xuất này.

Ôn tập Lưu sổ

Business opportunities, interests, and ventures are expanding.

Các cơ hội, lợi ích và dự án kinh doanh đang mở rộng.

Ôn tập Lưu sổ

The business cycle, sector, and world are changing rapidly.

Chu kỳ kinh doanh, khu vực kinh doanh và thế giới kinh doanh đang thay đổi nhanh chóng.

Ôn tập Lưu sổ

Is the trip to Rome for business or pleasure?

Chuyến đi Rome là vì công việc hay để giải trí?

Ôn tập Lưu sổ

He has a business trip, meeting, and lunch tomorrow.

Ngày mai anh ấy có chuyến công tác, cuộc họp công việc và bữa trưa công việc.

Ôn tập Lưu sổ

Business travel and business travellers are increasing.

Việc đi công tác và số người đi công tác đang tăng lên.

Ôn tập Lưu sổ

He's away on business.

Anh ấy đi công tác.

Ôn tập Lưu sổ

How's business?

Công việc kinh doanh thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

Uncertainty is bad for business.

Sự bất ổn có hại cho kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

Stability is good for business.

Sự ổn định có lợi cho kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

If we close down for repairs, we’ll lose business.

Nếu chúng tôi đóng cửa để sửa chữa, chúng tôi sẽ mất khách.

Ôn tập Lưu sổ

The organization represents small businesses.

Tổ chức này đại diện cho các doanh nghiệp nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

She works in the family business.

Cô ấy làm việc trong doanh nghiệp gia đình.

Ôn tập Lưu sổ

We try to support local businesses.

Chúng tôi cố gắng hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.

Ôn tập Lưu sổ

They run a successful and profitable business.

Họ điều hành một doanh nghiệp thành công và có lợi nhuận.

Ôn tập Lưu sổ

She owns a retail and online business.

Cô ấy sở hữu một doanh nghiệp bán lẻ và trực tuyến.

Ôn tập Lưu sổ

He wants to run and start a business.

Anh ấy muốn điều hành và khởi nghiệp kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

They aim to grow, expand, and build a business.

Họ đặt mục tiêu phát triển, mở rộng và xây dựng một doanh nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

He wanted to expand the export side of the business.

Anh ấy muốn mở rộng mảng xuất khẩu của doanh nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

We're looking for new business premises.

Chúng tôi đang tìm mặt bằng kinh doanh mới.

Ôn tập Lưu sổ

It is the business of the police to protect the community.

Bảo vệ cộng đồng là trách nhiệm của cảnh sát.

Ôn tập Lưu sổ

I shall make it my business to find out who is responsible.

Tôi sẽ tự mình tìm ra ai là người chịu trách nhiệm.

Ôn tập Lưu sổ

It's no business of hers who I invite to the party.

Tôi mời ai đến bữa tiệc không phải việc của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Keep your nose out of my business!

Đừng chõ mũi vào chuyện của tôi!

Ôn tập Lưu sổ

He has some unfinished business to deal with.

Anh ấy có vài việc còn dang dở cần giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

The main business of the meeting was the budget.

Vấn đề chính của cuộc họp là ngân sách.

Ôn tập Lưu sổ

They should leave the business of making policy to the experts.

Họ nên để việc xây dựng chính sách cho các chuyên gia.

Ôn tập Lưu sổ

That plane crash was a terrible business.

Vụ rơi máy bay đó là một chuyện thật khủng khiếp.

Ôn tập Lưu sổ

I found the whole business very depressing.

Tôi thấy toàn bộ chuyện đó rất chán nản.

Ôn tập Lưu sổ

The business of the missing tickets hasn't been sorted out.

Vụ những chiếc vé bị mất vẫn chưa được giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

We're grateful for your business.

Chúng tôi cảm ơn quý khách đã giao dịch với chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I think we've finished item four. Now is there any other business?

Tôi nghĩ chúng ta đã xong mục bốn. Bây giờ còn vấn đề nào khác không?

Ôn tập Lưu sổ

All we need is a car, and we'll be in business.

Tất cả những gì chúng ta cần là một chiếc xe, rồi chúng ta sẽ sẵn sàng bắt đầu.

Ôn tập Lưu sổ

Restaurant owners everywhere are in the business of building relationships.

Chủ nhà hàng ở khắp nơi đều làm công việc xây dựng các mối quan hệ.

Ôn tập Lưu sổ

It's business as usual at the factory, even while investigators sift through the bomb wreckage.

Nhà máy vẫn hoạt động như thường lệ, ngay cả khi các điều tra viên đang lục soát đống đổ nát do bom.

Ôn tập Lưu sổ

Let’s get down to business right away; we’ll stop for coffee later.

Chúng ta bắt tay vào việc ngay thôi; lát nữa sẽ nghỉ uống cà phê.

Ôn tập Lưu sổ

The streets were filled with people going about their daily business.

Các con phố đầy người đang làm công việc hằng ngày của họ.

Ôn tập Lưu sổ

Market traders were going about their daily business.

Những người buôn bán ở chợ đang làm công việc hằng ngày của họ.

Ôn tập Lưu sổ

I've been working like nobody's business to get it finished in time.

Tôi đã làm việc cật lực để hoàn thành nó đúng hạn.

Ôn tập Lưu sổ

“What are you reading?” “Mind your own business!”

“Bạn đang đọc gì vậy?” “Lo chuyện của bạn đi!”

Ôn tập Lưu sổ

I'm not in the business of getting other people to do my work for me.

Tôi không có thói quen nhờ người khác làm việc của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The new regulations will put many small businesses out of business.

Các quy định mới sẽ khiến nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản.

Ôn tập Lưu sổ

Some travel companies will probably go out of business this summer.

Một số công ty du lịch có lẽ sẽ phá sản vào mùa hè này.

Ôn tập Lưu sổ

The company went out of business during the recession.

Công ty đã phá sản trong thời kỳ suy thoái.

Ôn tập Lưu sổ

He argues that tax cuts will help business.

Ông ấy lập luận rằng việc cắt giảm thuế sẽ giúp ích cho doanh nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

He spent his whole life in the insurance business.

Ông ấy dành cả đời mình trong ngành bảo hiểm.

Ôn tập Lưu sổ

He wore a business suit.

Anh ấy mặc một bộ com-lê công sở.

Ôn tập Lưu sổ

He's someone I can do business with.

Anh ấy là người mà tôi có thể làm ăn cùng.

Ôn tập Lưu sổ

I'm not going to talk business tonight.

Tối nay tôi sẽ không nói chuyện công việc.

Ôn tập Lưu sổ

It was purely a business decision.

Đó hoàn toàn là một quyết định kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

It's good business practice to listen to your customers.

Lắng nghe khách hàng là một thông lệ kinh doanh tốt.

Ôn tập Lưu sổ

Nobody understands the music business better than him.

Không ai hiểu ngành âm nhạc hơn anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

They developed a lasting business relationship.

Họ đã xây dựng một mối quan hệ kinh doanh lâu dài.

Ôn tập Lưu sổ

We're not trying to educate; we're in the entertainment business.

Chúng tôi không cố giáo dục; chúng tôi làm trong ngành giải trí.

Ôn tập Lưu sổ

What business are you in?

Bạn làm trong ngành kinh doanh nào?

Ôn tập Lưu sổ

A conference of women business leaders was held yesterday.

Một hội nghị của các nữ lãnh đạo doanh nghiệp đã được tổ chức hôm qua.

Ôn tập Lưu sổ

The city's main business district is very busy.

Khu thương mại chính của thành phố rất nhộn nhịp.

Ôn tập Lưu sổ

Companies must protect business secrets.

Các công ty phải bảo vệ bí mật kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

Falling prices are wreaking havoc in the oil business.

Giá giảm đang gây hỗn loạn trong ngành dầu mỏ.

Ôn tập Lưu sổ

Going to trade fairs is a good way of developing business contacts.

Tham gia hội chợ thương mại là một cách tốt để phát triển các mối quan hệ kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

She has business interests all over the world.

Cô ấy có lợi ích kinh doanh trên khắp thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

This is a business investment.

Đây là một khoản đầu tư kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

They were both in the same line of business.

Cả hai đều làm trong cùng một lĩnh vực kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

The average business trip lasts 2.5 days.

Một chuyến công tác trung bình kéo dài 2,5 ngày.

Ôn tập Lưu sổ

When I travel abroad, I like to mix business with pleasure.

Khi đi nước ngoài, tôi thích kết hợp công việc với giải trí.

Ôn tập Lưu sổ

It was not his habit to discuss his business affairs with strangers.

Ông ấy không có thói quen bàn chuyện làm ăn với người lạ.

Ôn tập Lưu sổ

I'm going to Paris on business.

Tôi sẽ đi Paris công tác.

Ôn tập Lưu sổ

Meals are considered a business expense.

Các bữa ăn được xem là chi phí công tác.

Ôn tập Lưu sổ

The restaurant is every executive's favourite place for a business lunch.

Nhà hàng đó là địa điểm yêu thích của mọi giám đốc cho bữa trưa công việc.

Ôn tập Lưu sổ

After a slack period, business is now picking up.

Sau một giai đoạn ế ẩm, việc kinh doanh hiện đang khởi sắc.

Ôn tập Lưu sổ

Cheap imports are hurting business for domestic producers.

Hàng nhập khẩu giá rẻ đang gây thiệt hại cho hoạt động kinh doanh của các nhà sản xuất trong nước.

Ôn tập Lưu sổ

Insurance salesmen were touting for business.

Các nhân viên bán bảo hiểm đang chào mời khách hàng.

Ôn tập Lưu sổ

Stores are doing brisk business in wizard accessories and vampire kits.

Các cửa hàng đang bán rất chạy phụ kiện phù thủy và bộ hóa trang ma cà rồng.

Ôn tập Lưu sổ

They're doing good business in Asia.

Họ đang kinh doanh tốt ở châu Á.

Ôn tập Lưu sổ

She's in Europe drumming up business for her new company.

Cô ấy đang ở châu Âu để tìm thêm khách hàng cho công ty mới.

Ôn tập Lưu sổ

Supermarkets are doing more online business.

Các siêu thị đang kinh doanh trực tuyến nhiều hơn.

Ôn tập Lưu sổ

The company has ceased to carry on business.

Công ty đã ngừng hoạt động kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

We took on temporary staff to handle the extra business.

Chúng tôi tuyển nhân viên tạm thời để xử lý lượng công việc kinh doanh tăng thêm.

Ôn tập Lưu sổ

They've cut their rates to attract new business.

Họ đã giảm giá để thu hút khách hàng mới.

Ôn tập Lưu sổ

We're losing business to our main rivals.

Chúng tôi đang mất khách vào tay các đối thủ chính.

Ôn tập Lưu sổ

After leaving school, she entered the family business.

Sau khi rời trường, cô ấy tham gia doanh nghiệp gia đình.

Ôn tập Lưu sổ

After six months, the business really took off.

Sau sáu tháng, doanh nghiệp thật sự phát triển mạnh.

Ôn tập Lưu sổ

He left the department to start his own business.

Anh ấy rời bộ phận đó để bắt đầu doanh nghiệp riêng.

Ôn tập Lưu sổ

He owns a management consulting business based in Santa Barbara.

Anh ấy sở hữu một công ty tư vấn quản lý đặt tại Santa Barbara.

Ôn tập Lưu sổ

It was always my dream to run my own business.

Điều tôi luôn mơ ước là điều hành doanh nghiệp của riêng mình.

Ôn tập Lưu sổ

She had her own hairdressing business.

Cô ấy có tiệm làm tóc riêng.

Ôn tập Lưu sổ

She runs a successful online business.

Cô ấy điều hành một doanh nghiệp trực tuyến thành công.

Ôn tập Lưu sổ

The business is expanding fast.

Doanh nghiệp đang mở rộng nhanh chóng.

Ôn tập Lưu sổ

The family owns a booming construction business.

Gia đình đó sở hữu một doanh nghiệp xây dựng đang phát triển mạnh.

Ôn tập Lưu sổ

These laws make life more difficult for legitimate businesses.

Những luật này khiến các doanh nghiệp hợp pháp gặp nhiều khó khăn hơn.

Ôn tập Lưu sổ

They decided to start their own business.

Họ quyết định khởi nghiệp kinh doanh riêng.

Ôn tập Lưu sổ

Traditional businesses are having to compete with the internet.

Các doanh nghiệp truyền thống đang phải cạnh tranh với internet.

Ôn tập Lưu sổ

We built up the business from nothing.

Chúng tôi đã gây dựng doanh nghiệp từ con số không.

Ôn tập Lưu sổ

They offer loans for people to start new businesses.

Họ cung cấp các khoản vay cho những người muốn khởi nghiệp doanh nghiệp mới.

Ôn tập Lưu sổ

Almost all businesses will be closed on Christmas Day.

Hầu như tất cả các doanh nghiệp sẽ đóng cửa vào ngày Giáng sinh.

Ôn tập Lưu sổ

I've decided to start my own business.

Tôi đã quyết định bắt đầu doanh nghiệp riêng.

Ôn tập Lưu sổ

This legislation will hurt small businesses.

Đạo luật này sẽ gây tổn hại cho các doanh nghiệp nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

We are looking to grow the business over the next couple of years.

Chúng tôi đang tìm cách phát triển doanh nghiệp trong vài năm tới.

Ôn tập Lưu sổ

They've got a small catering business.

Họ có một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ăn uống nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

This isn't a social call; I've come on official business.

Đây không phải là cuộc thăm hỏi xã giao; tôi đến vì công việc chính thức.

Ôn tập Lưu sổ

We have some unfinished business to discuss.

Chúng ta có một số việc còn dang dở cần bàn.

Ôn tập Lưu sổ

Jack and I finished our business early, so we went to lunch.

Jack và tôi hoàn thành công việc sớm, nên chúng tôi đi ăn trưa.

Ôn tập Lưu sổ

He needs time and space to get on with the real business of writing.

Anh ấy cần thời gian và không gian để tiếp tục công việc thực sự là viết lách.

Ôn tập Lưu sổ

Having fun is a serious business.

Vui chơi cũng là một việc nghiêm túc.

Ôn tập Lưu sổ

Changing your life can be a risky business.

Thay đổi cuộc đời có thể là một việc mạo hiểm.

Ôn tập Lưu sổ

It was a bad business; he couldn't work for months.

Đó là một chuyện tồi tệ; anh ấy đã không thể làm việc trong nhiều tháng.

Ôn tập Lưu sổ

I'll be glad when the whole business is over and done with.

Tôi sẽ rất mừng khi toàn bộ chuyện này kết thúc hẳn.

Ôn tập Lưu sổ

I'm just glad to be out of the whole dirty business.

Tôi chỉ mừng vì đã thoát khỏi toàn bộ chuyện bẩn thỉu đó.

Ôn tập Lưu sổ

We're not trying to educate, we're in the entertainment business.

Chúng tôi không cố giáo dục ai, chúng tôi làm trong ngành giải trí.

Ôn tập Lưu sổ

The city's main business district is always busy during the day.

Khu thương mại chính của thành phố luôn nhộn nhịp vào ban ngày.

Ôn tập Lưu sổ

Business has slowed considerably in recent months.

Hoạt động kinh doanh đã chậm lại đáng kể trong những tháng gần đây.

Ôn tập Lưu sổ

Business is booming for estate agents in the south as the property market hots up.

Hoạt động kinh doanh đang bùng nổ đối với các môi giới bất động sản ở miền nam khi thị trường nhà đất nóng lên.

Ôn tập Lưu sổ

Business is booming for the big pharmaceutical companies.

Hoạt động kinh doanh đang bùng nổ đối với các công ty dược phẩm lớn.

Ôn tập Lưu sổ

Business was brisk, and they had sold out by midday.

Buôn bán rất nhộn nhịp, và họ đã bán hết hàng trước buổi trưa.

Ôn tập Lưu sổ

This isn't a social call, I've come on official business.

Đây không phải là cuộc thăm hỏi xã giao, tôi đến vì công việc chính thức.

Ôn tập Lưu sổ

It was a bad business, he couldn't work for months.

Đó là một chuyện tồi tệ, anh ấy đã không thể làm việc trong nhiều tháng.

Ôn tập Lưu sổ