Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bused là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bused trong tiếng Anh

bused /bʌst/
- Động từ quá khứ : Đã đi xe buýt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "bused"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: bus
Phiên âm: /bʌs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xe buýt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phương tiện giao thông công cộng có bánh xe She takes the bus to work every day
Cô ấy đi xe buýt đến công việc mỗi ngày
2 Từ: bus
Phiên âm: /bʌs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi xe buýt, vận hành xe buýt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động di chuyển bằng xe buýt hoặc cung cấp dịch vụ xe buýt They bussed the children to the museum
Họ đã đưa lũ trẻ đến bảo tàng bằng xe buýt
3 Từ: bused
Phiên âm: /bʌst/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã đi xe buýt Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đi xe buýt đã hoàn thành He bused to the city center yesterday
Anh ấy đã đi xe buýt đến trung tâm thành phố hôm qua
4 Từ: busing
Phiên âm: /ˈbʌsɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang đi xe buýt Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đi xe buýt đang diễn ra They are busing students to the school
Họ đang đưa học sinh đến trường bằng xe buýt

Từ đồng nghĩa "bused"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "bused"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!