Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bunched là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bunched trong tiếng Anh

bunched /bʌntʃd/
- Động từ quá khứ : Đã gom lại, đã nhóm lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "bunched"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: bunch
Phiên âm: /bʌntʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bó, chùm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nhóm vật hoặc người được gom lại với nhau She picked a bunch of flowers from the garden
Cô ấy hái một bó hoa từ vườn
2 Từ: bunch
Phiên âm: /bʌntʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gom lại thành bó, nhóm lại Ngữ cảnh: Dùng khi gom hoặc nhóm các vật lại với nhau He bunched the papers together
Anh ấy đã gom các tờ giấy lại với nhau
3 Từ: bunched
Phiên âm: /bʌntʃd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã gom lại, đã nhóm lại Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc gom lại The workers bunched the clothes into bags
Những người công nhân đã gom quần áo vào các túi
4 Từ: bunching
Phiên âm: /ˈbʌntʃɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang gom lại, đang nhóm lại Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc gom lại The children are bunching up in the playground
Lũ trẻ đang nhóm lại trong sân chơi

Từ đồng nghĩa "bunched"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "bunched"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!