bunch: Buồng, bó, chùm
Bunch dùng để chỉ một nhóm vật hoặc người được tụ lại với nhau thành một cụm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
bunch
|
Phiên âm: /bʌntʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bó, chùm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nhóm vật hoặc người được gom lại với nhau |
Ví dụ: She picked a bunch of flowers from the garden
Cô ấy hái một bó hoa từ vườn |
Cô ấy hái một bó hoa từ vườn |
| 2 |
2
bunch
|
Phiên âm: /bʌntʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gom lại thành bó, nhóm lại | Ngữ cảnh: Dùng khi gom hoặc nhóm các vật lại với nhau |
Ví dụ: He bunched the papers together
Anh ấy đã gom các tờ giấy lại với nhau |
Anh ấy đã gom các tờ giấy lại với nhau |
| 3 |
3
bunched
|
Phiên âm: /bʌntʃd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã gom lại, đã nhóm lại | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc gom lại |
Ví dụ: The workers bunched the clothes into bags
Những người công nhân đã gom quần áo vào các túi |
Những người công nhân đã gom quần áo vào các túi |
| 4 |
4
bunching
|
Phiên âm: /ˈbʌntʃɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang gom lại, đang nhóm lại | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc gom lại |
Ví dụ: The children are bunching up in the playground
Lũ trẻ đang nhóm lại trong sân chơi |
Lũ trẻ đang nhóm lại trong sân chơi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She picked me a bunch of flowers.
Cô ấy hái cho tôi một bó hoa. |
Cô ấy hái cho tôi một bó hoa. | |
| 2 |
What a bunch of crap!
Thật là một đống nhảm nhí! |
Thật là một đống nhảm nhí! | |
| 3 |
My friend Davey is the best of the bunch.
Bạn tôi Davey là người xuất sắc nhất trong số họ. |
Bạn tôi Davey là người xuất sắc nhất trong số họ. | |
| 4 |
They're nothing but a bunch of war-mongers.
Chúng chỉ là một lũ hiếu chiến. |
Chúng chỉ là một lũ hiếu chiến. | |
| 5 |
She sent him a bunch of red roses.
Cô ấy gửi cho anh ấy một bó hoa hồng đỏ. |
Cô ấy gửi cho anh ấy một bó hoa hồng đỏ. | |
| 6 |
I bought a small bunch of bananas.
Tôi mua một nải chuối nhỏ. |
Tôi mua một nải chuối nhỏ. | |
| 7 |
They're a bunch of hooligans.
Chúng là một lũ côn đồ. |
Chúng là một lũ côn đồ. | |
| 8 |
I received a bunch of flowers yesterday.
Hôm qua tôi nhận được một bó hoa. |
Hôm qua tôi nhận được một bó hoa. | |
| 9 |
I'll send her a bunch of flowers.
Tôi sẽ gửi cho cô ấy một bó hoa. |
Tôi sẽ gửi cho cô ấy một bó hoa. | |
| 10 |
A bunch of kids were hanging around outside.
Một đám trẻ con đang tụ tập bên ngoài. |
Một đám trẻ con đang tụ tập bên ngoài. | |
| 11 |
You're all a bunch of bums.
Các người toàn là một lũ vô tích sự. |
Các người toàn là một lũ vô tích sự. | |
| 12 |
These politicians are just a bunch of crooks.
Đám chính trị gia này chỉ là một lũ tham nhũng. |
Đám chính trị gia này chỉ là một lũ tham nhũng. | |
| 13 |
Gina was carrying a small bunch of flowers.
Gina đang cầm một bó hoa nhỏ. |
Gina đang cầm một bó hoa nhỏ. | |
| 14 |
And his coat was adorned with a flamboyant bunch of flowers.
Chiếc áo khoác của anh ta được trang trí bằng một bó hoa sặc sỡ. |
Chiếc áo khoác của anh ta được trang trí bằng một bó hoa sặc sỡ. | |
| 15 |
The party is run by a bunch of old fogies who resist progress.
Đảng này được điều hành bởi một nhóm những kẻ bảo thủ, lạc hậu, chống lại sự tiến bộ. |
Đảng này được điều hành bởi một nhóm những kẻ bảo thủ, lạc hậu, chống lại sự tiến bộ. | |
| 16 |
Amidst the current bunch of nonentities, he is a towering figure.
Giữa một đám người tầm thường hiện nay, ông ấy là một nhân vật nổi bật vượt trội. |
Giữa một đám người tầm thường hiện nay, ông ấy là một nhân vật nổi bật vượt trội. | |
| 17 |
They're just a bunch of leeches cadging off others!
Chúng chỉ là một lũ ký sinh, sống bám vào người khác! |
Chúng chỉ là một lũ ký sinh, sống bám vào người khác! | |
| 18 |
The players were a great bunch.
Các cầu thủ là một tập thể tuyệt vời. |
Các cầu thủ là một tập thể tuyệt vời. | |
| 19 |
They're a great bunch of guys.
Họ là một nhóm người rất tuyệt. |
Họ là một nhóm người rất tuyệt. | |
| 20 |
This Australian wine is the pick of the bunch.
Loại rượu Úc này là thứ ngon nhất trong số đó. |
Loại rượu Úc này là thứ ngon nhất trong số đó. | |
| 21 |
They're a bunch of racists.
Chúng là một lũ phân biệt chủng tộc. |
Chúng là một lũ phân biệt chủng tộc. | |
| 22 |
She was given a huge bunch of flowers.
Cô ấy được tặng một bó hoa rất lớn. |
Cô ấy được tặng một bó hoa rất lớn. | |
| 23 |
We were a pretty inexperienced bunch of people really.
Thực ra chúng tôi là một nhóm người khá thiếu kinh nghiệm. |
Thực ra chúng tôi là một nhóm người khá thiếu kinh nghiệm. | |
| 24 |
That's a bunch of crap! I never said that.
Đó là nhảm nhí! Tôi chưa bao giờ nói như vậy. |
Đó là nhảm nhí! Tôi chưa bao giờ nói như vậy. | |
| 25 |
Politically they're neither right-wing nor left—just a bunch of wishy-washy pseudo-liberals.
Về chính trị, họ không phải cánh hữu cũng chẳng phải cánh tả—chỉ là một đám tự do giả tạo, lập trường mơ hồ. |
Về chính trị, họ không phải cánh hữu cũng chẳng phải cánh tả—chỉ là một đám tự do giả tạo, lập trường mơ hồ. | |
| 26 |
She put all the flowers together in one big bunch.
Cô ấy gom tất cả hoa lại thành một bó lớn. |
Cô ấy gom tất cả hoa lại thành một bó lớn. | |
| 27 |
Don't be discouraged; it's often the last key in the bunch that opens the lock.
Đừng nản lòng; thường thì chiếc chìa cuối cùng mới là chiếc mở được ổ khóa. |
Đừng nản lòng; thường thì chiếc chìa cuối cùng mới là chiếc mở được ổ khóa. | |
| 28 |
I bought a bunch of bananas and grapes.
Tôi mua một chùm chuối và nho. |
Tôi mua một chùm chuối và nho. | |
| 29 |
He couldn't find his keys, so he grabbed another bunch.
Anh ấy không tìm thấy chìa khóa nên lấy một chùm khác. |
Anh ấy không tìm thấy chìa khóa nên lấy một chùm khác. | |
| 30 |
She picked me a bunch of flowers.
Cô ấy hái tặng tôi một bó hoa. |
Cô ấy hái tặng tôi một bó hoa. | |
| 31 |
She put all the flowers together in one big bunch.
Cô ấy gom tất cả hoa lại thành một bó lớn. |
Cô ấy gom tất cả hoa lại thành một bó lớn. | |
| 32 |
I have a whole bunch of things to do this morning.
Tôi có rất nhiều việc phải làm sáng nay. |
Tôi có rất nhiều việc phải làm sáng nay. | |
| 33 |
The people that I work with are a great bunch.
Những người tôi làm việc cùng là một nhóm rất tuyệt. |
Những người tôi làm việc cùng là một nhóm rất tuyệt. | |
| 34 |
They're a great bunch of people.
Họ là một nhóm người rất tuyệt vời. |
Họ là một nhóm người rất tuyệt vời. | |
| 35 |
She wore her hair in bunches.
Cô ấy buộc tóc thành từng chùm. |
Cô ấy buộc tóc thành từng chùm. | |
| 36 |
They are a bunch of amateurs.
Họ chỉ là một đám nghiệp dư. |
Họ chỉ là một đám nghiệp dư. | |
| 37 |
He's been hanging out with a bunch of yobs and hooligans.
Anh ta đã giao du với một đám côn đồ và hooligan. |
Anh ta đã giao du với một đám côn đồ và hooligan. | |
| 38 |
The members were a genuinely friendly and open bunch.
Các thành viên thực sự là một nhóm thân thiện và cởi mở. |
Các thành viên thực sự là một nhóm thân thiện và cởi mở. | |
| 39 |
They're a lovely bunch of youngsters.
Họ là một nhóm thanh niên rất đáng mến. |
Họ là một nhóm thanh niên rất đáng mến. | |
| 40 |
They are a bunch of idiots.
Họ là một đám ngu ngốc. |
Họ là một đám ngu ngốc. | |
| 41 |
He's been hanging out with a bunch of yobs and hooligans.
Anh ta đã đi chơi với một loạt các y tá và côn đồ. |
Anh ta đã đi chơi với một loạt các y tá và côn đồ. | |
| 42 |
They're a lovely bunch of youngsters.
Họ là một nhóm trẻ đáng yêu. |
Họ là một nhóm trẻ đáng yêu. |