Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bulleted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bulleted trong tiếng Anh

bulleted /ˈbʊlɪtɪd/
- Tính từ : Có dấu chấm đầu dòng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "bulleted"

1 bullet
Phiên âm: /ˈbʊlɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Viên đạn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật nhỏ cứng dùng trong súng để bắn

Ví dụ:

The police found a bullet at the crime scene

Cảnh sát tìm thấy một viên đạn tại hiện trường vụ án

2 bulletproof
Phiên âm: /ˈbʊlɪtpruːf/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chống đạn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vật liệu hoặc đồ vật không thể bị xuyên thủng bởi viên đạn

Ví dụ:

He wore a bulletproof vest for protection

Anh ấy mặc một chiếc áo chống đạn để bảo vệ

3 bulleting
Phiên âm: /ˈbʊlɪtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc sử dụng các dấu chấm đầu dòng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc kiểu thức liệt kê thông tin dưới dạng dấu chấm đầu dòng

Ví dụ:

The report was written in bullet points

Báo cáo được viết theo dạng chấm đầu dòng

4 bulleted
Phiên âm: /ˈbʊlɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có dấu chấm đầu dòng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thông tin được trình bày dưới dạng danh sách với dấu chấm đầu dòng

Ví dụ:

The presentation included a bulleted list

Bài thuyết trình có một danh sách có dấu chấm đầu dòng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!