Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

building permit là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ building permit trong tiếng Anh

building permit /ˈbɪldɪŋ ˈpɜːrmɪt/
- Cụm danh từ : Giấy phép xây dựng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "building permit"

1 permit
Phiên âm: /pərˈmɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cho phép Ngữ cảnh: Cho ai làm việc gì; cho phép xảy ra

Ví dụ:

Smoking is not permitted here

Ở đây không được phép hút thuốc

2 permit
Phiên âm: /ˈpɜːrmɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giấy phép Ngữ cảnh: Chứng nhận hợp pháp để làm việc gì

Ví dụ:

You need a work permit

Bạn cần giấy phép lao động

3 permitted
Phiên âm: /pərˈmɪtɪd/ Loại từ: Tính từ/PP Nghĩa: Được phép Ngữ cảnh: Hợp lệ theo quy định

Ví dụ:

Only permitted vehicles may enter

Chỉ các xe được phép mới được vào

4 permitting
Phiên âm: /pərˈmɪtɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Việc cho phép; nếu… cho phép Ngữ cảnh: Thường trong “weather permitting”

Ví dụ:

We’ll go, weather permitting

Chúng tôi sẽ đi, nếu thời tiết cho phép

5 building permit
Phiên âm: /ˈbɪldɪŋ ˈpɜːrmɪt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Giấy phép xây dựng Ngữ cảnh: Văn bản cho phép khởi công/sửa đổi công trình theo quy định

Ví dụ:

You must obtain a building permit before starting construction

Bạn phải xin giấy phép xây dựng trước khi bắt đầu thi công

6 parking permit
Phiên âm: /ˈpɑːrkɪŋ ˈpɜːrmɪt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Giấy phép đỗ xe Ngữ cảnh: Thẻ/giấy phép cho phép đỗ xe trong khu vực/quãng thời gian quy định

Ví dụ:

Residents need a parking permit to use the lot

Cư dân cần giấy phép đỗ xe để sử dụng bãi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!