brotherly: Mang tình anh em
Brotherly mô tả tình cảm hoặc hành động giống như của anh em ruột.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
brother
|
Phiên âm: /ˈbrʌðər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Anh, em trai | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người nam cùng cha mẹ hoặc trong cùng gia đình |
Ví dụ: My brother is three years younger than me
Anh trai tôi nhỏ hơn tôi ba tuổi |
Anh trai tôi nhỏ hơn tôi ba tuổi |
| 2 |
2
brotherly
|
Phiên âm: /ˈbrʌðərli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Anh em, tình anh em | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động, thái độ hoặc mối quan hệ như anh em |
Ví dụ: He gave me a brotherly hug
Anh ấy đã ôm tôi như một người anh em |
Anh ấy đã ôm tôi như một người anh em |
| 3 |
3
brotherhood
|
Phiên âm: /ˈbrʌðəhʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tình anh em, hội anh em | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình anh em hoặc sự kết nối giữa các anh em |
Ví dụ: The brotherhood of the team was strong
Tình anh em trong đội bóng rất vững mạnh |
Tình anh em trong đội bóng rất vững mạnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||