Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bronze là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bronze trong tiếng Anh

bronze /brɒnz/
- noun : đồng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

bronze: Đồng thiếc; màu đồng

Bronze là danh từ chỉ hợp kim đồng thiếc hoặc màu nâu ánh vàng; là tính từ nghĩa là làm bằng đồng.

  • The statue is made of bronze. (Bức tượng làm bằng đồng thiếc.)
  • She won a bronze medal in swimming. (Cô ấy giành huy chương đồng môn bơi.)
  • The door has a bronze handle. (Cánh cửa có tay nắm bằng đồng.)

Bảng biến thể từ "bronze"

1 bronze
Phiên âm: /brɑːnz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đồng thiếc (hợp kim đồng) Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật, điêu khắc

Ví dụ:

The statue was made of bronze

Bức tượng được làm bằng đồng thiếc

2 bronze
Phiên âm: /brɑːnz/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có màu đồng Ngữ cảnh: Mô tả màu sắc da, vật dụng

Ví dụ:

She had bronze skin after the summer

Cô ấy có làn da màu đồng sau mùa hè

3 bronze
Phiên âm: /brɑːnz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đúc bằng đồng; chuyển sang màu đồng Ngữ cảnh: Dùng khi vật chuyển màu hoặc được mạ

Ví dụ:

The sun bronzed his skin

Mặt trời làm da anh ấy sạm đồng

4 bronzed
Phiên âm: /brɑːnzd/ Loại từ: Tính từ/V-ed Nghĩa: Rám nắng; có màu đồng Ngữ cảnh: Mô tả ngoại hình

Ví dụ:

He looked bronzed and healthy

Anh ấy trông rám nắng và khỏe khoắn

5 bronzing
Phiên âm: /ˈbrɑːnzɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Sự làm rám nắng; sự mạ đồng Ngữ cảnh: Dùng trong mỹ phẩm, nghệ thuật

Ví dụ:

She tried bronzing makeup

Cô ấy thử trang điểm màu đồng

Danh sách câu ví dụ:

a bronze statue

một bức tượng đồng

Ôn tập Lưu sổ

The figure was cast in bronze.

Tượng được đúc bằng đồng.

Ôn tập Lưu sổ

She works mainly in bronze.

Cô làm việc chủ yếu bằng đồng.

Ôn tập Lưu sổ

a fine collection of bronzes

một bộ sưu tập tiền đồng đẹp

Ôn tập Lưu sổ

She got a bronze in the long jump.

Cô ấy đạt huy chương đồng môn nhảy xa.

Ôn tập Lưu sổ