broken: Bị vỡ
Broken dùng để chỉ vật gì đó bị hỏng hoặc không còn nguyên vẹn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
break
|
Phiên âm: /breɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phá vỡ, làm hỏng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm một vật vỡ hoặc hư hỏng |
He broke the vase by accident |
Anh ấy đã làm vỡ chiếc bình một cách tình cờ |
| 2 |
Từ:
break
|
Phiên âm: /breɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, thời gian nghỉ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian ngừng làm việc để thư giãn |
We took a 15-minute break after the meeting |
Chúng tôi đã nghỉ 15 phút sau cuộc họp |
| 3 |
Từ:
broken
|
Phiên âm: /ˈbrəʊkən/ | Loại từ: Động từ quá khứ phân từ | Nghĩa: Đã phá vỡ, đã làm hỏng | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả trạng thái một vật đã bị hư hỏng hoặc không còn nguyên vẹn |
The glass is broken |
Cái ly bị vỡ rồi |
| 4 |
Từ:
breaking
|
Phiên âm: /ˈbreɪkɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang làm vỡ, đang phá vỡ | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc làm hỏng hoặc vỡ |
He is breaking the stick into two pieces |
Anh ấy đang bẻ cây gậy thành hai phần |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
One link broken, the whole chain is broken. Một mắt xích gãy thì cả sợi xích cũng hỏng. |
Một mắt xích gãy thì cả sợi xích cũng hỏng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Promises are like piecrust, made to be broken. Lời hứa như vỏ bánh, sinh ra để bị phá vỡ. |
Lời hứa như vỏ bánh, sinh ra để bị phá vỡ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Credit, like a looking-glass, broken once, is gone, alas! Uy tín, như tấm gương, vỡ một lần là mất hẳn. |
Uy tín, như tấm gương, vỡ một lần là mất hẳn. | Lưu sổ câu |
| 4 |
When peace has been broken anywhere, the peace of all countries everywhere is in danger. Khi hòa bình bị phá vỡ ở bất cứ đâu, hòa bình của mọi quốc gia đều bị đe dọa. |
Khi hòa bình bị phá vỡ ở bất cứ đâu, hòa bình của mọi quốc gia đều bị đe dọa. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Can you mend this broken chair? Bạn có sửa được chiếc ghế gãy này không? |
Bạn có sửa được chiếc ghế gãy này không? | Lưu sổ câu |
| 6 |
Oh dear, I've broken the lamp. Ôi trời, tôi làm vỡ cái đèn rồi. |
Ôi trời, tôi làm vỡ cái đèn rồi. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Water gushed from the broken pipe. Nước phun trào từ ống bị vỡ. |
Nước phun trào từ ống bị vỡ. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The boat had broken away from its moorings. Con thuyền đã tuột khỏi dây neo. |
Con thuyền đã tuột khỏi dây neo. | Lưu sổ câu |
| 9 |
He's broken a lot of girls' hearts. Anh ta đã làm tan nát trái tim của nhiều cô gái. |
Anh ta đã làm tan nát trái tim của nhiều cô gái. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Don't walk on that broken glass with bare feet. Đừng đi chân trần trên mảnh kính vỡ đó. |
Đừng đi chân trần trên mảnh kính vỡ đó. | Lưu sổ câu |
| 11 |
John has broken off his engagement to Mary. John đã hủy hôn với Mary. |
John đã hủy hôn với Mary. | Lưu sổ câu |
| 12 |
His face has now broken out in pimples. Mặt anh ấy giờ đã nổi đầy mụn. |
Mặt anh ấy giờ đã nổi đầy mụn. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Can you glue the broken vase together? Bạn có thể dán lại cái bình vỡ không? |
Bạn có thể dán lại cái bình vỡ không? | Lưu sổ câu |
| 14 |
Water spurted from the broken pipe. Nước phun ra từ ống bị vỡ. |
Nước phun ra từ ống bị vỡ. | Lưu sổ câu |
| 15 |
I cut myself on a piece of broken glass. Tôi bị đứt tay vì một mảnh kính vỡ. |
Tôi bị đứt tay vì một mảnh kính vỡ. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Neither watch works; they're both broken. Cả hai chiếc đồng hồ đều không chạy; chúng đều hỏng. |
Cả hai chiếc đồng hồ đều không chạy; chúng đều hỏng. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The burglar had broken in through a window. Tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ. |
Tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ. | Lưu sổ câu |
| 18 |
She was the child of a broken marriage. Cô ấy là con của một cuộc hôn nhân tan vỡ. |
Cô ấy là con của một cuộc hôn nhân tan vỡ. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The estate was broken up and farmed. Khu đất đã bị chia nhỏ để canh tác. |
Khu đất đã bị chia nhỏ để canh tác. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He survived the accident with no broken bones. Anh ấy sống sót sau tai nạn mà không bị gãy xương. |
Anh ấy sống sót sau tai nạn mà không bị gãy xương. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Campbell's broken leg will probably require surgery. Chân gãy của Campbell có lẽ sẽ cần phẫu thuật. |
Chân gãy của Campbell có lẽ sẽ cần phẫu thuật. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Recall the broken, then do not put together. Những thứ đã vỡ thì đừng cố ghép lại. |
Những thứ đã vỡ thì đừng cố ghép lại. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Our washing machine has broken; I'll ring the electrician. Máy giặt của chúng tôi bị hỏng; tôi sẽ gọi thợ điện. |
Máy giặt của chúng tôi bị hỏng; tôi sẽ gọi thợ điện. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The broken bones of a child unite easily. Xương gãy ở trẻ em dễ liền. |
Xương gãy ở trẻ em dễ liền. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The silence was broken by a loud cry. Sự im lặng bị phá vỡ bởi một tiếng kêu lớn. |
Sự im lặng bị phá vỡ bởi một tiếng kêu lớn. | Lưu sổ câu |
| 26 |
She cut herself on some broken glass. Cô ấy bị đứt tay vì kính vỡ. |
Cô ấy bị đứt tay vì kính vỡ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The police gained access through a broken window. Cảnh sát vào được qua một cửa sổ bị vỡ. |
Cảnh sát vào được qua một cửa sổ bị vỡ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Solid rock is broken down by weathering. Đá rắn bị phong hóa làm bào mòn. |
Đá rắn bị phong hóa làm bào mòn. | Lưu sổ câu |
| 29 |
A bad custom is like a good cake, better broken than kept. Thói quen xấu như bánh ngon, thà bỏ còn hơn giữ. |
Thói quen xấu như bánh ngon, thà bỏ còn hơn giữ. | Lưu sổ câu |
| 30 |
He looked through a broken window. Anh ấy nhìn qua cửa sổ vỡ. |
Anh ấy nhìn qua cửa sổ vỡ. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He suffered a broken leg. Anh ấy bị gãy chân. |
Anh ấy bị gãy chân. | Lưu sổ câu |
| 32 |
There were pieces of broken glass everywhere. Có những mảnh kính vỡ khắp nơi. |
Có những mảnh kính vỡ khắp nơi. | Lưu sổ câu |
| 33 |
How did this dish get broken? Cái đĩa này bị vỡ như thế nào? |
Cái đĩa này bị vỡ như thế nào? | Lưu sổ câu |
| 34 |
The TV is broken. Cái tivi bị hỏng. |
Cái tivi bị hỏng. | Lưu sổ câu |
| 35 |
They opened the bag and found a broken bottle. Họ mở túi và thấy một chai bị vỡ. |
Họ mở túi và thấy một chai bị vỡ. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Voters are disillusioned with the government's broken promises. Cử tri thất vọng với những lời hứa bị phá vỡ của chính phủ. |
Cử tri thất vọng với những lời hứa bị phá vỡ của chính phủ. | Lưu sổ câu |
| 37 |
They went through a broken marriage. Họ đã trải qua một cuộc hôn nhân tan vỡ. |
Họ đã trải qua một cuộc hôn nhân tan vỡ. | Lưu sổ câu |
| 38 |
He had a night of broken sleep. Anh ấy có một đêm ngủ chập chờn. |
Anh ấy có một đêm ngủ chập chờn. | Lưu sổ câu |
| 39 |
There was a single broken white line across the road. Có một vạch trắng đứt đoạn trên đường. |
Có một vạch trắng đứt đoạn trên đường. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He was a broken man after the failure of his business. Anh ấy suy sụp sau khi công việc thất bại. |
Anh ấy suy sụp sau khi công việc thất bại. | Lưu sổ câu |
| 41 |
He spoke in broken English. Anh ấy nói tiếng Anh bập bõm. |
Anh ấy nói tiếng Anh bập bõm. | Lưu sổ câu |
| 42 |
They walked across an area of broken, rocky ground. Họ đi qua vùng đất gồ ghề đầy đá. |
Họ đi qua vùng đất gồ ghề đầy đá. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The UN system is broken beyond repair. Hệ thống Liên Hợp Quốc đã hỏng không thể sửa chữa. |
Hệ thống Liên Hợp Quốc đã hỏng không thể sửa chữa. | Lưu sổ câu |
| 44 |
His front tooth was broken in half. Răng cửa của anh ấy bị gãy làm đôi. |
Răng cửa của anh ấy bị gãy làm đôi. | Lưu sổ câu |
| 45 |
One of her patients was a cat with a badly broken leg. Một bệnh nhân của cô ấy là con mèo bị gãy chân nặng. |
Một bệnh nhân của cô ấy là con mèo bị gãy chân nặng. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The TV's broken. TV bị hỏng. |
TV bị hỏng. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Voters are disillusioned with the government's broken promises. Các cử tri vỡ mộng với những lời hứa thất bại của chính phủ. |
Các cử tri vỡ mộng với những lời hứa thất bại của chính phủ. | Lưu sổ câu |