Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

broken là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ broken trong tiếng Anh

broken /ˈbrəʊkən/
- (adj) : bị gãy, bị vỡ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

broken: Bị vỡ

Broken dùng để chỉ vật gì đó bị hỏng hoặc không còn nguyên vẹn.

  • He fixed the broken chair with some glue. (Anh ấy đã sửa chiếc ghế bị vỡ bằng keo.)
  • The window was broken during the storm. (Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão.)
  • The broken toy was no longer usable. (Món đồ chơi bị hỏng không thể sử dụng nữa.)

Bảng biến thể từ "broken"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: break
Phiên âm: /breɪk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phá vỡ, làm hỏng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm một vật vỡ hoặc hư hỏng He broke the vase by accident
Anh ấy đã làm vỡ chiếc bình một cách tình cờ
2 Từ: break
Phiên âm: /breɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, thời gian nghỉ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian ngừng làm việc để thư giãn We took a 15-minute break after the meeting
Chúng tôi đã nghỉ 15 phút sau cuộc họp
3 Từ: broken
Phiên âm: /ˈbrəʊkən/ Loại từ: Động từ quá khứ phân từ Nghĩa: Đã phá vỡ, đã làm hỏng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả trạng thái một vật đã bị hư hỏng hoặc không còn nguyên vẹn The glass is broken
Cái ly bị vỡ rồi
4 Từ: breaking
Phiên âm: /ˈbreɪkɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang làm vỡ, đang phá vỡ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc làm hỏng hoặc vỡ He is breaking the stick into two pieces
Anh ấy đang bẻ cây gậy thành hai phần

Từ đồng nghĩa "broken"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "broken"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

One link broken, the whole chain is broken.

Một mắt xích gãy thì cả sợi xích cũng hỏng.

Lưu sổ câu

2

Promises are like piecrust, made to be broken.

Lời hứa như vỏ bánh, sinh ra để bị phá vỡ.

Lưu sổ câu

3

Credit, like a looking-glass, broken once, is gone, alas!

Uy tín, như tấm gương, vỡ một lần là mất hẳn.

Lưu sổ câu

4

When peace has been broken anywhere, the peace of all countries everywhere is in danger.

Khi hòa bình bị phá vỡ ở bất cứ đâu, hòa bình của mọi quốc gia đều bị đe dọa.

Lưu sổ câu

5

Can you mend this broken chair?

Bạn có sửa được chiếc ghế gãy này không?

Lưu sổ câu

6

Oh dear, I've broken the lamp.

Ôi trời, tôi làm vỡ cái đèn rồi.

Lưu sổ câu

7

Water gushed from the broken pipe.

Nước phun trào từ ống bị vỡ.

Lưu sổ câu

8

The boat had broken away from its moorings.

Con thuyền đã tuột khỏi dây neo.

Lưu sổ câu

9

He's broken a lot of girls' hearts.

Anh ta đã làm tan nát trái tim của nhiều cô gái.

Lưu sổ câu

10

Don't walk on that broken glass with bare feet.

Đừng đi chân trần trên mảnh kính vỡ đó.

Lưu sổ câu

11

John has broken off his engagement to Mary.

John đã hủy hôn với Mary.

Lưu sổ câu

12

His face has now broken out in pimples.

Mặt anh ấy giờ đã nổi đầy mụn.

Lưu sổ câu

13

Can you glue the broken vase together?

Bạn có thể dán lại cái bình vỡ không?

Lưu sổ câu

14

Water spurted from the broken pipe.

Nước phun ra từ ống bị vỡ.

Lưu sổ câu

15

I cut myself on a piece of broken glass.

Tôi bị đứt tay vì một mảnh kính vỡ.

Lưu sổ câu

16

Neither watch works; they're both broken.

Cả hai chiếc đồng hồ đều không chạy; chúng đều hỏng.

Lưu sổ câu

17

The burglar had broken in through a window.

Tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ.

Lưu sổ câu

18

She was the child of a broken marriage.

Cô ấy là con của một cuộc hôn nhân tan vỡ.

Lưu sổ câu

19

The estate was broken up and farmed.

Khu đất đã bị chia nhỏ để canh tác.

Lưu sổ câu

20

He survived the accident with no broken bones.

Anh ấy sống sót sau tai nạn mà không bị gãy xương.

Lưu sổ câu

21

Campbell's broken leg will probably require surgery.

Chân gãy của Campbell có lẽ sẽ cần phẫu thuật.

Lưu sổ câu

22

Recall the broken, then do not put together.

Những thứ đã vỡ thì đừng cố ghép lại.

Lưu sổ câu

23

Our washing machine has broken; I'll ring the electrician.

Máy giặt của chúng tôi bị hỏng; tôi sẽ gọi thợ điện.

Lưu sổ câu

24

The broken bones of a child unite easily.

Xương gãy ở trẻ em dễ liền.

Lưu sổ câu

25

The silence was broken by a loud cry.

Sự im lặng bị phá vỡ bởi một tiếng kêu lớn.

Lưu sổ câu

26

She cut herself on some broken glass.

Cô ấy bị đứt tay vì kính vỡ.

Lưu sổ câu

27

The police gained access through a broken window.

Cảnh sát vào được qua một cửa sổ bị vỡ.

Lưu sổ câu

28

Solid rock is broken down by weathering.

Đá rắn bị phong hóa làm bào mòn.

Lưu sổ câu

29

A bad custom is like a good cake, better broken than kept.

Thói quen xấu như bánh ngon, thà bỏ còn hơn giữ.

Lưu sổ câu

30

He looked through a broken window.

Anh ấy nhìn qua cửa sổ vỡ.

Lưu sổ câu

31

He suffered a broken leg.

Anh ấy bị gãy chân.

Lưu sổ câu

32

There were pieces of broken glass everywhere.

Có những mảnh kính vỡ khắp nơi.

Lưu sổ câu

33

How did this dish get broken?

Cái đĩa này bị vỡ như thế nào?

Lưu sổ câu

34

The TV is broken.

Cái tivi bị hỏng.

Lưu sổ câu

35

They opened the bag and found a broken bottle.

Họ mở túi và thấy một chai bị vỡ.

Lưu sổ câu

36

Voters are disillusioned with the government's broken promises.

Cử tri thất vọng với những lời hứa bị phá vỡ của chính phủ.

Lưu sổ câu

37

They went through a broken marriage.

Họ đã trải qua một cuộc hôn nhân tan vỡ.

Lưu sổ câu

38

He had a night of broken sleep.

Anh ấy có một đêm ngủ chập chờn.

Lưu sổ câu

39

There was a single broken white line across the road.

Có một vạch trắng đứt đoạn trên đường.

Lưu sổ câu

40

He was a broken man after the failure of his business.

Anh ấy suy sụp sau khi công việc thất bại.

Lưu sổ câu

41

He spoke in broken English.

Anh ấy nói tiếng Anh bập bõm.

Lưu sổ câu

42

They walked across an area of broken, rocky ground.

Họ đi qua vùng đất gồ ghề đầy đá.

Lưu sổ câu

43

The UN system is broken beyond repair.

Hệ thống Liên Hợp Quốc đã hỏng không thể sửa chữa.

Lưu sổ câu

44

His front tooth was broken in half.

Răng cửa của anh ấy bị gãy làm đôi.

Lưu sổ câu

45

One of her patients was a cat with a badly broken leg.

Một bệnh nhân của cô ấy là con mèo bị gãy chân nặng.

Lưu sổ câu

46

The TV's broken.

TV bị hỏng.

Lưu sổ câu

47

Voters are disillusioned with the government's broken promises.

Các cử tri vỡ mộng với những lời hứa thất bại của chính phủ.

Lưu sổ câu