| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
brochure
|
Phiên âm: /ˈbrəʊʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tờ rơi, tập gấp quảng cáo | Ngữ cảnh: Dùng để cung cấp thông tin quảng cáo, giới thiệu |
Ví dụ: The travel brochure describes the tour in detail
Tờ rơi du lịch mô tả chi tiết chuyến tham quan |
Tờ rơi du lịch mô tả chi tiết chuyến tham quan |
| 2 |
2
brochure-style
|
Phiên âm: /ˈbrəʊʃər staɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dạng tờ rơi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hình thức trình bày |
Ví dụ: The brochure-style leaflet is easy to read
Tờ quảng cáo dạng brochure rất dễ đọc |
Tờ quảng cáo dạng brochure rất dễ đọc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||