Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bringing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bringing trong tiếng Anh

bringing /ˈbrɪŋɪŋ/
- Động từ V-ing : Đang mang, đang đem

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "bringing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: bring
Phiên âm: /brɪŋ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mang, đem Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động mang hoặc đưa một vật gì đó đến gần Can you bring me a glass of water?
Bạn có thể mang cho tôi một cốc nước không?
2 Từ: brought
Phiên âm: /brɔːt/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã mang, đã đem Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động mang đã hoàn thành She brought her friend to the party
Cô ấy đã mang bạn của mình đến bữa tiệc
3 Từ: bringing
Phiên âm: /ˈbrɪŋɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang mang, đang đem Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động mang đang diễn ra I am bringing the books to the library
Tôi đang mang các cuốn sách đến thư viện
4 Từ: brought
Phiên âm: /brɔːt/ Loại từ: Động từ quá khứ phân từ Nghĩa: Đã mang Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động mang đã hoàn thành trong quá khứ He has brought the letter to me
Anh ấy đã mang lá thư đến cho tôi

Từ đồng nghĩa "bringing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "bringing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!