breed: Giống loài, nuôi dưỡng
Breed dùng để chỉ hành động sinh sản, hoặc giống loài, chủng loại của động vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
breed
|
Phiên âm: /briːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sinh sản, nuôi giống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động sinh sản hoặc nuôi dưỡng một giống loài |
Ví dụ: These dogs were bred for herding sheep
Những con chó này được nuôi giống để chăn cừu |
Những con chó này được nuôi giống để chăn cừu |
| 2 |
2
breed
|
Phiên âm: /briːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giống loài, nòi giống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nhóm động vật có chung đặc điểm hoặc tổ tiên |
Ví dụ: The dog is a purebred breed
Con chó này là giống thuần chủng |
Con chó này là giống thuần chủng |
| 3 |
3
breeding
|
Phiên âm: /ˈbriːdɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sinh sản, sự nuôi giống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động sinh sản hoặc việc nhân giống động vật |
Ví dụ: The breeding of horses is a major industry
Việc nuôi giống ngựa là một ngành công nghiệp lớn |
Việc nuôi giống ngựa là một ngành công nghiệp lớn |
| 4 |
4
bred
|
Phiên âm: /brɛd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã sinh sản, đã nuôi giống | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc sinh sản hoặc nuôi giống |
Ví dụ: The farmers bred cows for milk production
Các nông dân đã nuôi giống bò để sản xuất sữa |
Các nông dân đã nuôi giống bò để sản xuất sữa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A little neglect may breed great mischief.
Một chút lơ là có thể sinh ra tai họa lớn. |
Một chút lơ là có thể sinh ra tai họa lớn. | |
| 2 |
Weapons breed war, not peace.
Vũ khí sinh ra chiến tranh, chứ không phải hòa bình. |
Vũ khí sinh ra chiến tranh, chứ không phải hòa bình. | |
| 3 |
The breed was on the verge of extinction.
Giống loài đó đang bên bờ tuyệt chủng. |
Giống loài đó đang bên bờ tuyệt chủng. | |
| 4 |
The new breed is under observation.
Giống mới đang được theo dõi. |
Giống mới đang được theo dõi. | |
| 5 |
Seals come ashore to breed.
Hải cẩu lên bờ để sinh sản. |
Hải cẩu lên bờ để sinh sản. | |
| 6 |
Some animals will not breed in cages.
Một số loài động vật không sinh sản khi bị nhốt trong lồng. |
Một số loài động vật không sinh sản khi bị nhốt trong lồng. | |
| 7 |
All species will breed inter se.
Mọi loài đều sinh sản trong nội bộ loài của mình. |
Mọi loài đều sinh sản trong nội bộ loài của mình. | |
| 8 |
Entertainers of this sort are now a dying breed.
Những nghệ sĩ kiểu này giờ là giống đang mai một. |
Những nghệ sĩ kiểu này giờ là giống đang mai một. | |
| 9 |
How often do lions breed?
Sư tử sinh sản bao lâu một lần? |
Sư tử sinh sản bao lâu một lần? | |
| 10 |
The birds breed in northern latitudes.
Chim sinh sản ở các vĩ độ phía bắc. |
Chim sinh sản ở các vĩ độ phía bắc. | |
| 11 |
They breed fish in the reservoir.
Họ nuôi cá sinh sản trong hồ chứa. |
Họ nuôi cá sinh sản trong hồ chứa. | |
| 12 |
Eagles breed during the cooler months of the year.
Đại bàng sinh sản vào những tháng mát mẻ trong năm. |
Đại bàng sinh sản vào những tháng mát mẻ trong năm. | |
| 13 |
It makes her furious to see a good breed of sheep being treated cruelly.
Cô ấy rất phẫn nộ khi thấy một giống cừu tốt bị đối xử tàn nhẫn. |
Cô ấy rất phẫn nộ khi thấy một giống cừu tốt bị đối xử tàn nhẫn. | |
| 14 |
Mosquitoes breed in still ponds.
Muỗi sinh sản trong các ao tù. |
Muỗi sinh sản trong các ao tù. | |
| 15 |
Green turtles return to their natal island to breed.
Rùa xanh quay về đảo nơi chúng sinh ra để sinh sản. |
Rùa xanh quay về đảo nơi chúng sinh ra để sinh sản. | |
| 16 |
Inequality and poverty breed class conflict.
Bất bình đẳng và nghèo đói gây ra xung đột giai cấp. |
Bất bình đẳng và nghèo đói gây ra xung đột giai cấp. | |
| 17 |
Coal-miners are a tough breed.
Thợ mỏ than là một “giống người” cứng rắn. |
Thợ mỏ than là một “giống người” cứng rắn. | |
| 18 |
Bacteria will not breed in alcohol.
Vi khuẩn không sinh sôi trong cồn. |
Vi khuẩn không sinh sôi trong cồn. | |
| 19 |
Spaniels are my favourite breed of dog.
Spaniel là giống chó tôi thích nhất. |
Spaniel là giống chó tôi thích nhất. | |
| 20 |
Women who enjoy baking are a dying breed.
Phụ nữ thích làm bánh giờ là “của hiếm” (dần ít đi). |
Phụ nữ thích làm bánh giờ là “của hiếm” (dần ít đi). | |
| 21 |
Flies in food shops breed disease.
Ruồi trong cửa hàng thực phẩm sinh ra bệnh tật. |
Ruồi trong cửa hàng thực phẩm sinh ra bệnh tật. | |
| 22 |
What breed is your dog?
Chó của bạn thuộc giống gì? |
Chó của bạn thuộc giống gì? | |
| 23 |
The islanders are a strong breed of people.
Người dân đảo là một cộng đồng mạnh mẽ. |
Người dân đảo là một cộng đồng mạnh mẽ. | |
| 24 |
Players as skilful as this are a rare breed.
Những cầu thủ giỏi như thế này là “hàng hiếm”. |
Những cầu thủ giỏi như thế này là “hàng hiếm”. | |
| 25 |
What's your favourite breed of dog?
Giống chó bạn thích nhất là gì? |
Giống chó bạn thích nhất là gì? | |
| 26 |
They breed longhorns on the ranch.
Họ nuôi (cho sinh sản) bò longhorn ở trang trại. |
Họ nuôi (cho sinh sản) bò longhorn ở trang trại. | |
| 27 |
I want to breed up my daughter a singer.
Tôi muốn nuôi dạy con gái thành một ca sĩ. |
Tôi muốn nuôi dạy con gái thành một ca sĩ. | |
| 28 |
Wild animals don't breed well in captivity.
Động vật hoang dã không sinh sản tốt khi bị nuôi nhốt. |
Động vật hoang dã không sinh sản tốt khi bị nuôi nhốt. | |
| 29 |
He's one of a dying breed.
Anh ấy thuộc kiểu người đang dần hiếm hoi. |
Anh ấy thuộc kiểu người đang dần hiếm hoi. | |
| 30 |
If you really love me, then why do I see is to breed.
Nếu anh thật sự yêu em, sao em chỉ thấy anh muốn sinh con thôi? |
Nếu anh thật sự yêu em, sao em chỉ thấy anh muốn sinh con thôi? | |
| 31 |
Many animals breed only at certain times of the year.
Nhiều loài động vật chỉ sinh sản vào thời điểm nhất định trong năm. |
Nhiều loài động vật chỉ sinh sản vào thời điểm nhất định trong năm. | |
| 32 |
She's a lovely cat. Will you breed from her?
Đó là con mèo đẹp. Bạn có định cho nó sinh sản không? |
Đó là con mèo đẹp. Bạn có định cho nó sinh sản không? | |
| 33 |
Nothing breeds success like success.
Thành công sinh ra thành công. |
Thành công sinh ra thành công. | |
| 34 |
These rodents breed like rabbits.
Những loài gặm nhấm này sinh sản rất nhanh. |
Những loài gặm nhấm này sinh sản rất nhanh. | |
| 35 |
dogs that are bred for their fighting ability
những con chó được lai tạo để có khả năng chiến đấu |
những con chó được lai tạo để có khả năng chiến đấu | |
| 36 |
fish that have been selectively bred for their appearance
cá đã được lai tạo chọn lọc để có ngoại hình |
cá đã được lai tạo chọn lọc để có ngoại hình | |
| 37 |
The otters were bred in captivity and then released into the wild.
Rái cá được nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt và sau đó được thả vào tự nhiên. |
Rái cá được nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt và sau đó được thả vào tự nhiên. |