| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
breakthrough
|
Phiên âm: /ˈbreɪkθruː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bước đột phá | Ngữ cảnh: Dùng cho tiến bộ lớn |
Ví dụ: The discovery was a breakthrough
Phát hiện này là một bước đột phá |
Phát hiện này là một bước đột phá |
| 2 |
2
breakthroughs
|
Phiên âm: /ˈbreɪkθruːz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các đột phá | Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhiều thành tựu |
Ví dụ: Scientific breakthroughs save lives
Các đột phá khoa học cứu sống con người |
Các đột phá khoa học cứu sống con người |
| 3 |
3
breakthrough
|
Phiên âm: /ˈbreɪkθruː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đột phá | Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa danh từ |
Ví dụ: A breakthrough technology emerged
Một công nghệ đột phá xuất hiện |
Một công nghệ đột phá xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||