brain: Não bộ
Brain là bộ phận quan trọng của cơ thể, điều khiển các chức năng và hoạt động của cơ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
brain
|
Phiên âm: /breɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ não | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cơ quan trong cơ thể con người hoặc động vật điều khiển các chức năng |
Ví dụ: The brain controls all the functions of the body
Bộ não điều khiển tất cả các chức năng của cơ thể |
Bộ não điều khiển tất cả các chức năng của cơ thể |
| 2 |
2
brainy
|
Phiên âm: /ˈbreɪni/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thông minh, sáng dạ | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người thông minh, có trí tuệ cao |
Ví dụ: She is a brainy student who loves science
Cô ấy là một học sinh thông minh yêu thích khoa học |
Cô ấy là một học sinh thông minh yêu thích khoa học |
| 3 |
3
brainwashed
|
Phiên âm: /ˈbreɪnˌwɒʃt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị tẩy não | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người bị thay đổi tư duy một cách không tự nguyện |
Ví dụ: He was brainwashed into believing the propaganda
Anh ấy đã bị tẩy não để tin vào tuyên truyền |
Anh ấy đã bị tẩy não để tin vào tuyên truyền |
| 4 |
4
brainpower
|
Phiên âm: /ˈbreɪnˌpaʊər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sức mạnh trí tuệ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ năng lực tư duy hoặc trí óc |
Ví dụ: The company values brainpower over physical labor
Công ty đánh giá sức mạnh trí tuệ hơn là lao động thể chất |
Công ty đánh giá sức mạnh trí tuệ hơn là lao động thể chất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
An idle brain is the devil’s workshop.
Nhàn cư vi bất thiện. |
Nhàn cư vi bất thiện. | |
| 2 |
Money spent on the brain is never spent in vain.
Tiền đầu tư cho trí tuệ không bao giờ là lãng phí. |
Tiền đầu tư cho trí tuệ không bao giờ là lãng phí. | |
| 3 |
We learnt about the structure of the brain today.
Hôm nay chúng tôi học về cấu trúc của não bộ. |
Hôm nay chúng tôi học về cấu trúc của não bộ. | |
| 4 |
Heavy drinking can cause permanent damage to the brain.
Uống rượu nhiều có thể gây tổn thương não vĩnh viễn. |
Uống rượu nhiều có thể gây tổn thương não vĩnh viễn. | |
| 5 |
He had a blood clot removed from his brain.
Anh ấy đã được lấy bỏ một cục máu đông khỏi não. |
Anh ấy đã được lấy bỏ một cục máu đông khỏi não. | |
| 6 |
He died of a massive brain haemorrhage.
Ông ấy qua đời vì xuất huyết não nghiêm trọng. |
Ông ấy qua đời vì xuất huyết não nghiêm trọng. | |
| 7 |
His brain was filled with vapours and dreams.
Tâm trí anh ta ngập tràn những ảo ảnh và giấc mơ. |
Tâm trí anh ta ngập tràn những ảo ảnh và giấc mơ. | |
| 8 |
She suffers from a rare disease of the brain.
Cô ấy mắc một căn bệnh hiếm về não. |
Cô ấy mắc một căn bệnh hiếm về não. | |
| 9 |
The brain needs a continuous supply of blood.
Não cần được cung cấp máu liên tục. |
Não cần được cung cấp máu liên tục. | |
| 10 |
She died of a brain tumour.
Cô ấy qua đời vì u não. |
Cô ấy qua đời vì u não. | |
| 11 |
The brain cells are inactive during sleep.
Các tế bào não ít hoạt động trong lúc ngủ. |
Các tế bào não ít hoạt động trong lúc ngủ. | |
| 12 |
Once destroyed, brain cells do not regenerate.
Một khi đã bị phá hủy, tế bào não không tái tạo lại. |
Một khi đã bị phá hủy, tế bào não không tái tạo lại. | |
| 13 |
You've got a good brain.
Bạn có một bộ óc rất tốt. |
Bạn có một bộ óc rất tốt. | |
| 14 |
Severe brain damage turned him into a vegetable.
Tổn thương não nghiêm trọng khiến anh ấy sống thực vật. |
Tổn thương não nghiêm trọng khiến anh ấy sống thực vật. | |
| 15 |
The brain is the centre of the nervous system.
Não là trung tâm của hệ thần kinh. |
Não là trung tâm của hệ thần kinh. | |
| 16 |
Amazingly, the bullet did not penetrate his brain.
Thật đáng kinh ngạc, viên đạn đã không xuyên vào não anh ấy. |
Thật đáng kinh ngạc, viên đạn đã không xuyên vào não anh ấy. | |
| 17 |
I'll brain you if you don't keep quiet.
Tao sẽ đập vào đầu mày nếu mày không im đi. |
Tao sẽ đập vào đầu mày nếu mày không im đi. | |
| 18 |
His brain was clouded by vapours and dreams.
Đầu óc anh ta mờ mịt bởi ảo ảnh và những giấc mơ. |
Đầu óc anh ta mờ mịt bởi ảo ảnh và những giấc mơ. | |
| 19 |
The victim suffered severe brain damage.
Nạn nhân bị tổn thương não nghiêm trọng. |
Nạn nhân bị tổn thương não nghiêm trọng. | |
| 20 |
He suffered severe brain damage after a motorbike accident.
Anh ấy bị tổn thương não nặng sau một tai nạn xe máy. |
Anh ấy bị tổn thương não nặng sau một tai nạn xe máy. | |
| 21 |
Matthew was wrongly diagnosed as having a brain tumour.
Matthew bị chẩn đoán nhầm là mắc u não. |
Matthew bị chẩn đoán nhầm là mắc u não. | |
| 22 |
The left brain controls the right-hand side of the body.
Bán cầu não trái điều khiển nửa bên phải của cơ thể. |
Bán cầu não trái điều khiển nửa bên phải của cơ thể. | |
| 23 |
Norman's brain was reeling, but he did his best to appear calm.
Đầu óc Norman quay cuồng, nhưng anh cố tỏ ra bình tĩnh. |
Đầu óc Norman quay cuồng, nhưng anh cố tỏ ra bình tĩnh. | |
| 24 |
Today the principal tools for prospecting the brain are electrical.
Ngày nay, các công cụ chính để thăm dò não là các thiết bị điện. |
Ngày nay, các công cụ chính để thăm dò não là các thiết bị điện. | |
| 25 |
The brain is a part of the nervous system of the human body.
Não là một bộ phận của hệ thần kinh con người. |
Não là một bộ phận của hệ thần kinh con người. | |
| 26 |
Don’t make any noise while you work, but use your brain.
Đừng gây ồn khi làm việc, hãy dùng đầu óc của bạn. |
Đừng gây ồn khi làm việc, hãy dùng đầu óc của bạn. | |
| 27 |
It is often stated that we use only 10 per cent of our brain.
Người ta thường nói rằng chúng ta chỉ sử dụng 10% bộ não. |
Người ta thường nói rằng chúng ta chỉ sử dụng 10% bộ não. | |
| 28 |
He needed emergency surgery to remove a blood clot from his brain.
Anh ấy cần phẫu thuật khẩn cấp để lấy cục máu đông khỏi não. |
Anh ấy cần phẫu thuật khẩn cấp để lấy cục máu đông khỏi não. | |
| 29 |
Love is like an hourglass, with the heart filling up as the brain empties.
Tình yêu như chiếc đồng hồ cát: tim đầy lên thì não vơi đi. |
Tình yêu như chiếc đồng hồ cát: tim đầy lên thì não vơi đi. | |
| 30 |
The changing size of an infant's head is considered an index of brain growth.
Sự thay đổi kích thước đầu của trẻ sơ sinh được xem là chỉ số phát triển não. |
Sự thay đổi kích thước đầu của trẻ sơ sinh được xem là chỉ số phát triển não. | |
| 31 |
The human brain is a complex organ.
Não người là một cơ quan phức tạp. |
Não người là một cơ quan phức tạp. | |
| 32 |
My tired brain couldn't cope with such a complex problem.
Bộ não mệt mỏi của tôi không thể xử lý vấn đề phức tạp như vậy. |
Bộ não mệt mỏi của tôi không thể xử lý vấn đề phức tạp như vậy. | |
| 33 |
There may have been some brain damage.
Có thể đã xảy ra một số tổn thương não. |
Có thể đã xảy ra một số tổn thương não. | |
| 34 |
Brain cells and tissue are extremely sensitive.
Tế bào và mô não rất nhạy cảm. |
Tế bào và mô não rất nhạy cảm. | |
| 35 |
He suffered a brain tumour, haemorrhage, or injury.
Anh ấy bị u não, xuất huyết hoặc chấn thương não. |
Anh ấy bị u não, xuất huyết hoặc chấn thương não. | |
| 36 |
Sometimes the doctor will also do a brain scan.
Đôi khi bác sĩ cũng sẽ chụp não. |
Đôi khi bác sĩ cũng sẽ chụp não. | |
| 37 |
Brain surgery is a highly specialized field.
Phẫu thuật não là một lĩnh vực chuyên môn cao. |
Phẫu thuật não là một lĩnh vực chuyên môn cao. | |
| 38 |
She cooked sheep’s brains.
Cô ấy nấu não cừu. |
Cô ấy nấu não cừu. | |
| 39 |
It doesn't take much brain to work out that both stories can't be true.
Không cần nhiều suy nghĩ cũng biết cả hai câu chuyện không thể đúng. |
Không cần nhiều suy nghĩ cũng biết cả hai câu chuyện không thể đúng. | |
| 40 |
Teachers spotted that he had a good brain at an early age.
Giáo viên sớm nhận ra cậu ấy rất thông minh. |
Giáo viên sớm nhận ra cậu ấy rất thông minh. | |
| 41 |
He is one of the best scientific brains in the country.
Anh ấy là một trong những bộ óc khoa học hàng đầu đất nước. |
Anh ấy là một trong những bộ óc khoa học hàng đầu đất nước. | |
| 42 |
We have the best scientific brains in the country working on this.
Chúng tôi có những bộ óc khoa học giỏi nhất đang làm việc về việc này. |
Chúng tôi có những bộ óc khoa học giỏi nhất đang làm việc về việc này. | |
| 43 |
He's always been the brains of the family.
Anh ấy luôn là người thông minh nhất trong gia đình. |
Anh ấy luôn là người thông minh nhất trong gia đình. | |
| 44 |
The band's drummer is the brains behind their latest venture.
Tay trống của ban nhạc là người đứng sau ý tưởng cho dự án mới. |
Tay trống của ban nhạc là người đứng sau ý tưởng cho dự án mới. | |
| 45 |
He was the brains behind the robberies.
Anh ta là kẻ chủ mưu các vụ cướp. |
Anh ta là kẻ chủ mưu các vụ cướp. | |
| 46 |
I’ve been beating my brains out all weekend to get this script written.
Tôi đã vắt óc cả cuối tuần để viết xong kịch bản này. |
Tôi đã vắt óc cả cuối tuần để viết xong kịch bản này. | |
| 47 |
He put a gun to his head and threatened to blow his brains out.
Anh ta chĩa súng vào đầu và đe dọa tự bắn. |
Anh ta chĩa súng vào đầu và đe dọa tự bắn. | |
| 48 |
While cleaning his shotgun, he had accidentally blown his own brains out.
Trong lúc lau súng, anh ta vô tình tự bắn vào đầu mình. |
Trong lúc lau súng, anh ta vô tình tự bắn vào đầu mình. | |
| 49 |
I had to cudgel my brains to remember her name.
Tôi phải cố nhớ ra tên cô ấy. |
Tôi phải cố nhớ ra tên cô ấy. | |
| 50 |
He's got football on the brain.
Anh ấy lúc nào cũng nghĩ về bóng đá. |
Anh ấy lúc nào cũng nghĩ về bóng đá. | |
| 51 |
I need to pick your brains: what can you tell me about credit unions?
Tôi cần hỏi ý kiến bạn: bạn biết gì về các hiệp hội tín dụng? |
Tôi cần hỏi ý kiến bạn: bạn biết gì về các hiệp hội tín dụng? | |
| 52 |
She racked her brains, trying to remember exactly what she had said.
Cô ấy vắt óc nhớ lại chính xác những gì mình đã nói. |
Cô ấy vắt óc nhớ lại chính xác những gì mình đã nói. | |
| 53 |
We racked our brains, but we couldn't come up with a solution.
Chúng tôi suy nghĩ hết sức nhưng không tìm ra giải pháp. |
Chúng tôi suy nghĩ hết sức nhưng không tìm ra giải pháp. | |
| 54 |
He had a brain scan to search for possible damage.
Anh ấy chụp não để tìm tổn thương có thể có. |
Anh ấy chụp não để tìm tổn thương có thể có. | |
| 55 |
He was found to have a blood clot on his brain.
Anh ấy được phát hiện có cục máu đông trong não. |
Anh ấy được phát hiện có cục máu đông trong não. | |
| 56 |
His brain reeled as he realized the implication of his dismissal.
Anh ấy choáng váng khi nhận ra hậu quả của việc bị sa thải. |
Anh ấy choáng váng khi nhận ra hậu quả của việc bị sa thải. | |
| 57 |
The left brain controls the right-hand side of the body.
Não trái điều khiển nửa phải cơ thể. |
Não trái điều khiển nửa phải cơ thể. | |
| 58 |
Electrodes were used to measure brain activity during sleep.
Điện cực được dùng để đo hoạt động não khi ngủ. |
Điện cực được dùng để đo hoạt động não khi ngủ. | |
| 59 |
Fruit-eating primates have relatively larger brains than those that eat leaves.
Các loài linh trưởng ăn quả có não lớn hơn so với loài ăn lá. |
Các loài linh trưởng ăn quả có não lớn hơn so với loài ăn lá. | |
| 60 |
She died of a brain tumour.
Cô ấy qua đời vì u não. |
Cô ấy qua đời vì u não. | |
| 61 |
They used a device to measure brain activity during sleep.
Họ dùng thiết bị để đo hoạt động não khi ngủ. |
Họ dùng thiết bị để đo hoạt động não khi ngủ. | |
| 62 |
There has been some loss of brain function.
Đã có sự suy giảm chức năng não. |
Đã có sự suy giảm chức năng não. | |
| 63 |
She is Britain's youngest female brain surgeon.
Cô ấy là nữ bác sĩ phẫu thuật não trẻ nhất nước Anh. |
Cô ấy là nữ bác sĩ phẫu thuật não trẻ nhất nước Anh. | |
| 64 |
The scan apparently showed no damage to the brain.
Kết quả chụp cho thấy không có tổn thương não. |
Kết quả chụp cho thấy không có tổn thương não. | |
| 65 |
She has a good brain for mathematics.
Cô ấy có năng khiếu toán học. |
Cô ấy có năng khiếu toán học. | |
| 66 |
Jack's got the brain to realize that the money won't last forever.
Jack đủ thông minh để hiểu tiền không tồn tại mãi. |
Jack đủ thông minh để hiểu tiền không tồn tại mãi. | |
| 67 |
They relied on brains rather than brawn.
Họ dựa vào trí tuệ hơn là sức mạnh. |
Họ dựa vào trí tuệ hơn là sức mạnh. | |
| 68 |
She must have inherited her mother's brains.
Cô ấy hẳn đã thừa hưởng trí thông minh từ mẹ. |
Cô ấy hẳn đã thừa hưởng trí thông minh từ mẹ. | |
| 69 |
Teachers spotted early on that he had a good brain.
Giáo viên sớm nhận ra cậu ấy rất thông minh. |
Giáo viên sớm nhận ra cậu ấy rất thông minh. | |
| 70 |
It's important to keep your brain ticking over.
Điều quan trọng là phải giữ cho đầu óc luôn hoạt động. |
Điều quan trọng là phải giữ cho đầu óc luôn hoạt động. | |
| 71 |
She is Britain's youngest female brain surgeon.
Cô là nữ bác sĩ phẫu thuật não trẻ nhất nước Anh. |
Cô là nữ bác sĩ phẫu thuật não trẻ nhất nước Anh. | |
| 72 |
Jack's got the brain to realize that the money won't last forever.
Jack có bộ não để nhận ra rằng tiền sẽ không tồn tại mãi mãi. |
Jack có bộ não để nhận ra rằng tiền sẽ không tồn tại mãi mãi. | |
| 73 |
She must have inherited her mother's brains.
Cô ấy phải được thừa hưởng bộ não của mẹ mình. |
Cô ấy phải được thừa hưởng bộ não của mẹ mình. | |
| 74 |
It's important to keep your brain ticking over.
Điều quan trọng là phải giữ cho bộ não của bạn hoạt động tốt. |
Điều quan trọng là phải giữ cho bộ não của bạn hoạt động tốt. |