| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
bracelet
|
Phiên âm: /ˈbreɪslɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vòng tay | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trang sức đeo tay |
Ví dụ: She received a gold bracelet
Cô ấy nhận được một chiếc vòng tay vàng |
Cô ấy nhận được một chiếc vòng tay vàng |
| 2 |
2
bracelet-wearing
|
Phiên âm: /ˈbreɪslɪt ˈweərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đeo vòng tay | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người |
Ví dụ: Bracelet-wearing guests attended the event
Những vị khách đeo vòng tay tham dự sự kiện |
Những vị khách đeo vòng tay tham dự sự kiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||