Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bothering là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bothering trong tiếng Anh

bothering /ˈbɒðərɪŋ/
- Động từ V-ing : Đang làm phiền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "bothering"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: bother
Phiên âm: /ˈbɒðər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy Ngữ cảnh: Dùng khi gây phiền toái hoặc sự khó chịu cho ai đó Don't bother me while I'm working
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc
2 Từ: bother
Phiên âm: /ˈbɒðər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phiền phức, sự quấy rầy Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự khó chịu hoặc phiền phức I don't want to cause any bother
Tôi không muốn gây ra sự phiền phức nào
3 Từ: bothersome
Phiên âm: /ˈbɒðərsəm/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Phiền toái, làm khó chịu Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó gây khó chịu hoặc làm phiền The noisy neighbors are bothersome
Những người hàng xóm ồn ào thật phiền phức
4 Từ: bothering
Phiên âm: /ˈbɒðərɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang làm phiền Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc quấy rầy hoặc gây phiền phức She is bothering me with her constant questions
Cô ấy đang làm phiền tôi với những câu hỏi liên tục

Từ đồng nghĩa "bothering"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "bothering"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!