both: Cả hai
Both dùng để chỉ hai thứ hoặc hai người trong một nhóm hoặc một tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
both
|
Phiên âm: /bəʊθ/ | Loại từ: Tính từ/Đại từ | Nghĩa: Cả hai | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hai người/vật |
Both answers are correct |
Cả hai câu trả lời đều đúng |
| 2 |
Từ:
both of
|
Phiên âm: /bəʊθ əv/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Cả hai… | Ngữ cảnh: Dùng với đại từ hoặc danh từ |
Both of them agreed |
Cả hai người họ đều đồng ý |
| 3 |
Từ:
both sides
|
Phiên âm: /bəʊθ saɪdz/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Cả hai bên | Ngữ cảnh: Dùng trong tranh luận, đường sá… |
Both sides presented strong arguments |
Cả hai bên đều đưa ra lập luận mạnh mẽ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Power invariably means both responsibility and danger. Quyền lực luôn đồng nghĩa với cả trách nhiệm lẫn nguy hiểm. |
Quyền lực luôn đồng nghĩa với cả trách nhiệm lẫn nguy hiểm. | Lưu sổ câu |
| 2 |
There is much to be said on both sides. Cả hai bên đều có nhiều điều đáng nói/lý lẽ riêng. |
Cả hai bên đều có nhiều điều đáng nói/lý lẽ riêng. | Lưu sổ câu |
| 3 |
A long dispute means that both parties are wrong. Một cuộc tranh cãi kéo dài thường cho thấy cả hai bên đều sai. |
Một cuộc tranh cãi kéo dài thường cho thấy cả hai bên đều sai. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The wolf and fox are both privateers. Sói và cáo đều là kẻ cướp biển được cấp phép (tư nhân vũ trang). |
Sói và cáo đều là kẻ cướp biển được cấp phép (tư nhân vũ trang). | Lưu sổ câu |
| 5 |
Take one's courage in both hands. Cố lấy hết can đảm/can đảm lên. |
Cố lấy hết can đảm/can đảm lên. | Lưu sổ câu |
| 6 |
It is good to have some friends both in heaven and hell. Có vài người bạn ở “trên trời” lẫn “dưới đất” thì cũng tốt (ý nói có quan hệ rộng khắp). |
Có vài người bạn ở “trên trời” lẫn “dưới đất” thì cũng tốt (ý nói có quan hệ rộng khắp). | Lưu sổ câu |
| 7 |
Friendship is both a source of pleasure and a component of good health. Tình bạn vừa là nguồn vui vừa là một yếu tố góp phần vào sức khỏe tốt. |
Tình bạn vừa là nguồn vui vừa là một yếu tố góp phần vào sức khỏe tốt. | Lưu sổ câu |
| 8 |
If the blind lead the blind, both shall fall into the ditch. Mù dắt mù, cả hai sẽ cùng sa xuống hố. |
Mù dắt mù, cả hai sẽ cùng sa xuống hố. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The company deals in both hardware and software. Công ty kinh doanh cả phần cứng lẫn phần mềm. |
Công ty kinh doanh cả phần cứng lẫn phần mềm. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The trade agreement is advantageous to both countries. Hiệp định thương mại có lợi cho cả hai nước. |
Hiệp định thương mại có lợi cho cả hai nước. | Lưu sổ câu |
| 11 |
May you both live a long and healthy life. Chúc hai bạn sống lâu và mạnh khỏe. |
Chúc hai bạn sống lâu và mạnh khỏe. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Would it be too extravagant to buy both? Mua cả hai có quá xa xỉ không? |
Mua cả hai có quá xa xỉ không? | Lưu sổ câu |
| 13 |
We both slept right through the storm. Cả hai chúng tôi đều ngủ một mạch qua cơn bão. |
Cả hai chúng tôi đều ngủ một mạch qua cơn bão. | Lưu sổ câu |
| 14 |
He kissed her on both cheeks. Anh ấy hôn cô ấy lên cả hai má. |
Anh ấy hôn cô ấy lên cả hai má. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Hold the wheel in both hands, thus. Giữ vô lăng bằng cả hai tay, như thế này. |
Giữ vô lăng bằng cả hai tay, như thế này. | Lưu sổ câu |
| 16 |
We have both seen the movie. Cả hai chúng tôi đều đã xem bộ phim đó. |
Cả hai chúng tôi đều đã xem bộ phim đó. | Lưu sổ câu |
| 17 |
She lifted her veil with both hands. Cô ấy dùng cả hai tay vén mạng che mặt. |
Cô ấy dùng cả hai tay vén mạng che mặt. | Lưu sổ câu |
| 18 |
May you both live long and healthy lives. Chúc hai bạn sống lâu và mạnh khỏe. |
Chúc hai bạn sống lâu và mạnh khỏe. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Fluid includes both gases and liquids. Chất lưu bao gồm cả chất khí và chất lỏng. |
Chất lưu bao gồm cả chất khí và chất lỏng. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Spelling and good grammar are both very important. Chính tả và ngữ pháp tốt đều rất quan trọng. |
Chính tả và ngữ pháp tốt đều rất quan trọng. | Lưu sổ câu |
| 21 |
A new direction was felt desirable for both parties. Một hướng đi mới được cho là cần thiết cho cả hai bên. |
Một hướng đi mới được cho là cần thiết cho cả hai bên. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The best of all good wishes to you both. Gửi tới hai bạn những lời chúc tốt đẹp nhất. |
Gửi tới hai bạn những lời chúc tốt đẹp nhất. | Lưu sổ câu |
| 23 |
A father is a treasure, a brother is a comfort, but a friend is both. Cha là báu vật, anh em là chỗ dựa, còn bạn bè thì là cả hai. |
Cha là báu vật, anh em là chỗ dựa, còn bạn bè thì là cả hai. | Lưu sổ câu |
| 24 |
I talked to the women. Both of them were French/They were both French. Tôi đã nói chuyện với những người phụ nữ. Cả hai đều là người Pháp / Họ đều là người Pháp. |
Tôi đã nói chuyện với những người phụ nữ. Cả hai đều là người Pháp / Họ đều là người Pháp. | Lưu sổ câu |
| 25 |
I liked them both. Tôi thích cả hai. |
Tôi thích cả hai. | Lưu sổ câu |
| 26 |
We were both tired. Cả hai chúng tôi đều mệt mỏi. |
Cả hai chúng tôi đều mệt mỏi. | Lưu sổ câu |
| 27 |
We have both seen the movie. Cả hai chúng tôi đều đã xem phim. |
Cả hai chúng tôi đều đã xem phim. | Lưu sổ câu |
| 28 |
I have two sisters. Both of them live in London/They both live in London. Tôi có hai chị gái. Cả hai đều sống ở London / Cả hai đều sống ở London. |
Tôi có hai chị gái. Cả hai đều sống ở London / Cả hai đều sống ở London. | Lưu sổ câu |
| 29 |
For this job you will need a good knowledge of both Italian and Spanish. Đối với công việc này, bạn sẽ cần có kiến thức tốt về cả tiếng Ý và tiếng Tây Ban Nha. |
Đối với công việc này, bạn sẽ cần có kiến thức tốt về cả tiếng Ý và tiếng Tây Ban Nha. | Lưu sổ câu |
| 30 |
In many cases, the results for boys and girls are virtually the same/identical. Trong nhiều trường hợp, kết quả của trẻ em trai và trẻ em gái hầu như giống nhau / giống hệt nhau. |
Trong nhiều trường hợp, kết quả của trẻ em trai và trẻ em gái hầu như giống nhau / giống hệt nhau. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Both boys and girls spend the bulk of their free time with friends. Cả nam và nữ đều dành phần lớn thời gian rảnh của mình cho bạn bè. |
Cả nam và nữ đều dành phần lớn thời gian rảnh của mình cho bạn bè. | Lưu sổ câu |